1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

hướng dẫn giáo dục về chế độ ăn

47 562 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Dục Về Chế Độ Ăn
Trường học Trường Đại Học Y Dược
Chuyên ngành Dinh Dưỡng
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slides current until 2008Curriculum Module III-5 Slide 4 of 47 Trước khi quyết định chọn phương pháp lập kế hoạch bữa ăn cần thiết phải: • Hiểu về người bệnh đái tháo đường, hoàn cảnh v

Trang 1

Phần 2 | 3 of 6

Giáo trình chương III–5 | Dinh dưỡng trị liệu

Trang 2

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 2 of 47

Tại sao phải giáo dục?

• Bệnh nhân đái tháo đường cần xây dựng các

kỹ năng, đưa ra quyết định và các chiến lược

tự chăm sóc phù hợp nhằm duy trì sức khoẻ tốt

• Liên tục học tập thực tế, các chiến lược thay đổi hành vi và động lực là những điều then chốt

• Thông tin chỉ mang tính lý thuyết đơn độc là không đầy đủ

Trang 3

Curriculum Module III-5

Slide 3 of 47

Phương pháp lập kế hoạch bữa ăn

• Một phương pháp lập kế hoạch bữa ăn thống nhất không có hiệu quả với tất cả mọi người

• Một kế hoạch linh hoạt hoặc các phương pháp đa dạng là cần thiết

để đáp ứng những nhu cầu khác nhau

Trang 4

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 4 of 47

Trước khi quyết định chọn phương pháp lập

kế hoạch bữa ăn cần thiết phải:

• Hiểu về người bệnh đái tháo đường, hoàn cảnh và những sở thích của họ

• Biết về sự quyết tâm học tập và sẵn sàng thay đổi của họ

Các phương pháp lập kế hoạch

bữa ăn

Trang 5

Curriculum Module III-5

Slide 5 of 47

Lập kế hoạch bữa ăn

Trước khi quyết định về nội dung của kế hoạch bữa ăn, hãy xem xét:

• Các kinh nghiệm, kiến thức và kĩ năng trước đó

• Tình trạng dinh dưỡng và tâm lý, lâm sàng hiện tại

• Các mục tiêu dinh dưỡng và lâm sàng phù hợp

• Các yếu tố lối sống

Trang 6

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

• Hệ thống ký hiệu (những chọn lựa thức ăn lành mạnh)

• The Zimbabwe hand jive

• Mô hình đĩa

Trang 7

Curriculum Module III-5

Trang 8

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 8 of 47

ACTIVITY

Đưa ra ví dụ về các phương pháp giáo dục trong thực hành và văn hoá của bạn

Trang 9

Curriculum Module III-5

Slide 9 of 47

Ăn uống lành mạnh

Hướng dẫn

thực phẩm của Úc

Trang 10

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 10 of 47

Ăn uống lành

mạnh

Sản phẩm ngũ cốc

Rau và hoa quả

Chế phẩm làm

từ sữa

Thịt và các thực phẩm thay thế

Hướng dẫn thực

phẩm của Canada

Health Canada, 1997 Reproduced with permission of the Minister of Public Works and Government Services Canada 2004

Trang 11

Curriculum Module III-5

Slide 11 of 47

Cân bằng sức khoẻ tốt

Bánh mì, ngũ cốc và khoai tây

Sữa và các chế phẩm từ sữa

Các thực phẩm giàu đường và chất béo

Thịt, cá các protein

có nguồn gốc khác

Các loại rau và hoa quả

Sao lại với sự cho phép của Hãng tiêu chuẩn thực phẩm

Hướng dẫn

thực phẩm

của Vương quốc Anh

Trang 12

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Các loại rau

Thịt, Cá,trứn

g, phó phát

Sữa, Sữa chua, Các chế phẩm từ sữa

Chất béo, Dầu,

Đồ ngọt, Bánh kẹo

Trang 13

Curriculum Module III-5

Slide 13 of 47

ACTIVITY

Tháp thực phẩm

Xây dựng tháp thực phẩm bao gồm các thực phẩm phù hợp

từ nước bạn

Trang 14

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 14 of 47

Servings 2

1-(Servings 5)

3-Use moderately

(Servings 5)

3-In lại với sự cho phép của M.V, Bệnh viện dành cho bệnh ĐTĐ và Trung tâm nghiên cứu ĐTĐ, Chennai,Ấn độ

Tháp thực phẩm

Trang 15

Curriculum Module III-5

Slide 15 of 47

Tháp thực phẩm cho

bệnh đái tháo đường

Hiệp hội ĐTĐ Hoa kì®

Trang 16

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Hoa quả: 1- 2 phần

Rau xanh:

Chất béo, dầu, đường, các thực

phẩm đã tinh chế, thực phẩm giàu chất béo: ăn ít

Luyện tập it nhất 30 phút mỗi ngày

Trang 17

Curriculum Module III-5

Trang 18

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 18 of 47

Chọn thực phẩm lành mạnh hay

không lành mạnh?

Nhóm thực phẩm Vùng màu xanh Vùng màu vàng Vùng màu đỏ

Gạo cơm Pulao Cơm rang/biryani Bánh mì Bánh mì đã

tinh chế Bánh mì trắng Bánh sừng bò/bánh nướng

Mì sợi Mì sợi luộc Mì rán ròn Bánh mì đen Chappati Naan Butter naan/puri Khoai tây Khoai tây

nướng

Chiên kiểu Pháp Rau xanh Rau luộc Rau xào Rau chiên ròn

Salad salad màu

xanh Salad với nước xốt mayonnaise

Cá Cá hấp Cá nấu cari Cá rán Thịt gà Gà nướng Áp chảo Thịt gà phết bơ

Trang 19

Curriculum Module III-5

Rau xanhMón tráng miệng

Trang 20

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 20 of 47

Hệ thống ký hiệu– những ích lợi

• Một công cụ đơn giản- dễ hiểu

• Một công cụ hữu ích cho những người ít động cơ

• Hữu ích cho các phương tiện thông tin đại chúng

• Khuyến khích ăn uống lành mạnh bằng cách nhấn mạnh vào các thực phẩm giàu chất xơ,

ít chất béo với chỉ số glycaemic thấp

• Chế biến và nấu ăn là một phần không thể thiếu của các khuyến cáo

Trang 21

Curriculum Module III-5

Slide 21 of 47

Zimbabwe hand jive

Carbohydrates (tinh bột và

hoa quả): chọn lượng thức

ăn tương đương với kích cỡ

2 nắm tay Đối với hoa quả dùng 1 nắm tay

Trang 22

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 22 of 47

Zimbabwe hand jive

Rau xanh: Chọn càng nhiều càng tốt lượng rau mà bạn có thể cầm bằng cả hai tay Đây phải là phải là các loại rau có lượng carbohydrate thấp–

đậu hà lan vàng hoặc xanh, bắp cải hoặc rau diếp

Chất béo: hạn chế chất béo với một lượng bằng đầu ngón tay cái Uống không quá 250

ml sữa ít béo cùng trong 1 bữa ăn

In lại với sự cho phép từ Can J Diabetes 2003;27(suppl 2):S130

Trang 23

Curriculum Module III-5

Tinh bột/ngũ cốc

Trang 24

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 24 of 47

ACTIVITY

Vẽ trên đĩa giấy 1 trong 2 điều:

• Khẩu phần ăn được khuyến cáo theo vùng của bạn

• Khẩu phần mà bạn đã ăn đêm qua

Trang 25

Curriculum Module III-5

Slide 25 of 47

Mô hình đĩa

Hữu ích giống như những dụng cụ giảng dạy giai đoạn đầu với những người:

• Mới chẩn đoán gần đây

• Muốn có một kế hoặch đơn giản hoặc nhận thấy khó để thực hiện các kế hoạch khác phức tạp hơn

• Có khó khăn khi đọc và xử lý các con số

• Học tốt hơn bằng trực quan

• Thường ăn ở bên ngoài

• Muốn giảm lượng protein hoặc carbohydrates mà họ ăn vào

Trang 26

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 26 of 47

Mô hình đĩa, the Zimbabwe hand jive và hệ thống ký hiệu là những phương pháp đơn giản để đưa ra lời khuyên về chế độ ăn

Các dụng cụ giáo dục – Tóm tắt

Trang 27

Curriculum Module III-5

Slide 27 of 47

Dạy về vấn đề gì và khi nào?

Mức độ 1

• Thông tin cơ bản về dinh dưỡng

• Những nhu cầu dinh dưỡng

• Những hướng dẫn ăn uống lành mạnh

• Lựa chọn thực phẩm lành mạnh

• Hướng dẫn tự quản lý và sử dụng các dụng cụ giáo dục

Trang 28

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

• Các biến chứng

Dạy về vấn đề gì và khi nào?

Trang 29

Curriculum Module III-5

Slide 29 of 47

Đánh giá

• Các kết quả cá nhân hoặc cá thể

• Các kết quả tiến trình

Trang 30

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

• Đưa ra những hạn chế nghiêm ngặt với một số loại thức ăn

• Khẳng định rằng tính lượng calories

là điều không quan trọng

• Áp dụng trong thời gian ngắn- lượng calo thấp.

Roberts DC, Med J Aust 2001

Trang 31

Curriculum Module III-5

Slide 31 of 47

Một số fad diet phổ biến

• Chế độ ăn kiêng một loại thức ăn (Chế độ

ăn có nho, gạo, chuối)

• Chế độ ăn có súp bắp cải,scarsdale

• Chế độ ăn có lượng carbohydrate cao, lượng chất béo rất thấp (chế độ Pritikin diet)

• Chế độ ăn lượng carbohydrate thấp, chất béo cao ( chế độ ăn Atkins)

• Chế độ ăn carbohydrate thấp, protein cao (chế độ ăn vùng)

• Chế độ ăn South Beach

Các chế độ ăn kiêng mốt nhất thời

(fad diets)

Trang 32

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 32 of 47

Các chế độ ăn kiêng mốt nhất thời

(fad diets)

Chế độ ăn lượng carbohydrate thấp có

xu hướng sinh ra:

• Giảm cân ban đầu nhiều hơn

• Cải thiện các mục tiêu lipid

• Cải thịên sự nhạy cảm insulinNhưng:

• Không có bằng chứng của các kết quả bền vững về lâu dài

• Không có số liệu lâu dài về sự an toàn

Trang 33

Curriculum Module III-5

Slide 33 of 47

Dietary myths: Những thức ăn

tốt và không tốt đối với người

mắc đtđ

không có lợi – Các loại hoa quả, đặc biệt là chuối

– đường – Các chất ngọt nhân tạo

– Gạo – Cà rốt, chuốI lá,khoai tây,khoai lang

• Những thực phẩm có lợi

– Thực phẩm ăn kiêng

– Mật đường và mật

– 3 bữa chính và các bữa phụ

– Bánh mì và bột mì– Nhịn đói

Trang 34

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 34 of 47

ACTIVITY

Những chuyện hoang đường về

chế độ ăn (Dietary myths)

• dietary myths là gì trong khu vực của bạn?

• Làm thế nào để tiếp cận với người

có những niềm tin không đúng về thực phẩm nào đó?

Trang 35

Curriculum Module III-5

Slide 35 of 47

Ăn bên ngoài

Những vấn đề khi ăn ở bên ngoài:

• Lượng lớn chất béo được dùng trong nấu ăn

• Các phương pháp nấu ăn không lành mạnh (rán)

• Kích thước khẩu phần ăn lớn

• Cho gia vị béo vào salad

• Nhiều muối

• Thiếu những chọn lựa lành mạnh

Trang 36

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 36 of 47

Một số chiến lược lành mạnh:

• Nên chọn lựa thức ăn

• Trách ăn tiệc buffets

Ăn bên ngoài

Trang 37

Curriculum Module III-5

• Áp chảo nhẹ hoặc xào

Ăn bên ngoài

Trang 38

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 38 of 47

Nhiều thử nghiệm lâm sàng hơn là

cần thiết để đánh giá các công cụ

giáo dục về chế độ ăn được mô tả

trongchương trình học này

Trang 39

Curriculum Module III-5

Trang 40

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 40 of 47

Câu hỏI đánh giá

1 Thức ăn nào ở chân tháp thực

Trang 41

Curriculum Module III-5

Slide 41 of 47

2 Thức ăn nào trên đỉnh tháp thực phẩm,

nên ăn lượng hạn chế?

Trang 42

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 42 of 47

3 Trong mô hình đĩa, nên để thức ăn nào

vào một nửa đĩa?

Trang 43

Curriculum Module III-5

Trang 44

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 44 of 47

5 Những câu dưới đây đúng hay sai?

a Thức ăn không phải thức ăn chay

không tốt cho ngườI bệnh ĐTĐ

b Chuối không tốt cho ngườI bệnh

ĐTĐ

c Lượng thực phẩm chúng ta ăn rất

quan trọng để kiểm soát bệnh đái tháo đường

d Đồ ngọt tốt cho sức khoẻ của bạn

Câu hỏI đánh giá

Trang 45

Curriculum Module III-5

Trang 46

Slides current until 2008

Curriculum Module III-5

Slide 46 of 47

References

1 The Australian Guide to Healthy eating Australian Government Department of

Health and Ageing, Population Health Division, Commonwealth Copyright 1998

www.health.gov.au.pubhlth/strateg/food/guide/guide2.htm

2 Health Canada Healthy Eating Canadian Food Guide 1997 (cited 2004 Nov 14)

(1 page) Available from www.hc-sc.gc.ca/hpfb-dgpsa/onpp-bppn/food_guide_rainbow_e.html

3 The UK Food Guide, Balance of Good Health www.healtheschool.org.uk/nutrition/

6 Jimbabwe Hand Jive Can J Diab 2003; 27(suppl 2): S130.

7 To help you plan for healthy eating Can J Diab 2003; 27(suppl 2): S132.

8 Glycaemic Index Explained (cited 2004 Nov 14) (23 pages) Available from

www.diabetes.ca/Files/Glycaemic%20Index%20Presentation.pdf

Trang 47

Curriculum Module III-5

Slide 47 of 47

9 Brand Miller J, Foster-Powell K, Colagiuri S, Leeds A The GI factor Hodder, 1998.

10 Novo Nordisk India Indian food pyramid (cited 2004 Nov 14) (1 page) Available

from www.novonordisk.co.in/otherint/Nina1/pyramid.asp?pageval=3

11 Franz M, Montz A, Bergenstal R, et al Outcomes and Cost effectiveness of Medical

Nutrition Therapy for non-insulin dependent diabetes mellitus Diabetes Spectrum 1996; (2): 122-7.

12 Powers MA Medical Nutrition Therapy for Diabetes, Handbook of Diabetes Medical

Nutrition Therapy, Aspen Publication 1996

References

Ngày đăng: 13/08/2014, 09:38

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
12. Powers MA. Medical Nutrition Therapy for Diabetes, Handbook of Diabetes Medical Nutrition Therapy, Aspen Publication 1996.References Sách, tạp chí
Tiêu đề: Medical Nutrition Therapy for Diabetes, Handbook of Diabetes Medical Nutrition Therapy
Tác giả: MA Powers
Nhà XB: Aspen Publication
Năm: 1996
5. Kavita Kapur et al, Making Healthy Food Choices, Novo Nordisk Education Foundation, 2004. http://www.diabeteseducation.org/signal1.htm Link
1. The Australian Guide to Healthy eating. Australian Government Department of Health and Ageing, Population Health Division, Commonwealth Copyright 1998.www.health.gov.au.pubhlth/strateg/food/guide/guide2.htm Khác
2. Health Canada. Healthy Eating Canadian Food Guide. 1997 (cited 2004 Nov 14) (1 page) Available fromwww.hc-sc.gc.ca/hpfb-dgpsa/onpp-bppn/food_guide_rainbow_e.html Khác
3. The UK Food Guide, Balance of Good Health. www.healtheschool.org.uk/nutrition/pdfs.balanceofgoodhealth.balanceofgoodhealth.pdf Khác
4. ADA Food Pyramid (cited 2004 Nov 14) (1 page). Available from www.diabetes.org/nutrition-and-recipes/nutrition/foodpyramid.jsp Khác
7. To help you plan for healthy eating. Can J Diab 2003; 27(suppl 2): S132 Khác
8. Glycaemic Index Explained (cited 2004 Nov 14) (23 pages). Available from www.diabetes.ca/Files/Glycaemic%20Index%20Presentation.pdf Khác
9. Brand Miller J, Foster-Powell K, Colagiuri S, Leeds A. The GI factor. Hodder, 1998 Khác
10. Novo Nordisk India. Indian food pyramid (cited 2004 Nov 14) (1 page). Available from www.novonordisk.co.in/otherint/Nina1/pyramid.asp?pageval=3 Khác
11. Franz M, Montz A, Bergenstal R, et al. Outcomes and Cost effectiveness of Medical Nutrition Therapy for non-insulin dependent diabetes mellitus. Diabetes Spectrum 1996; (2): 122-7 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w