*Khái niệm:Dãy số thời gian là 1 dãy các giá trị của hiện tượng nghiên cứu được sắp xếp theo thứ tự thời gian *Các thành phần của 1 dãy số TG: - Yếu tố thời gian -Trị số của chỉ tiêu ngh
Trang 1Chương 5
Dãy số thời gian
Trang 2*Khái niệm:
Dãy số thời gian là 1 dãy các giá trị của hiện tượng nghiên cứu được sắp xếp theo thứ tự thời gian
*Các thành phần của 1 dãy số TG:
- Yếu tố thời gian
-Trị số của chỉ tiêu nghiên cứu
- Yếu tố không gian
Trang 3* Phân lọai
- Dãy số thời kỳ:là dãy số biểu hiện sự
biến động của hiện tượng qua từng thời kỳ
Các mức độ của dãy số thời kỳ có thể cộng được với nhau, thời kỳ càng dài trị số càng lớn
- Dãy số thời điểm: là dãy số biểu hiện sự biến động của hiện tượng qua các thời điểm nhất định
Trang 4y y
y y
Trang 5y y
n n
b)Đối với dãy số thời điểm
b1)Khỏang cách giữa các thời điểm bằng nhau
Trang 61 1
b2)Khỏang cách thời điểm không bằng nhau
trong đó yi mức độ thứ i trong dãy số
ti độ dài thời gian tương ứng với
mức độ thứ i
Trang 7 2) Lượng tăng (giảm) tuyệt đối:phản ảnh sự thay đổi về trị số tuyệt đối của chỉ tiêugiữa 2 thời kỳ hay thời điểm nghiên cứu
a) Lượng tăng giảm TĐ từng kỳ(liên hòan)
δi= yi –yi-1_
b)Lượng tăng giảm TĐ định gốcΔi=yi - y1
Giữa 2 lọai lượng tăng có mối quan hệ:
Δi=∑δi
Trang 8c) Lượng tăng giảm tuyệt đối trung bình:
3)Tốc độ phát triển:là chỉ tiêu tương đối động thái nêu lên sự thay đổi của hiện tượng qua thời gian
a) Tốc độ phát triển liên hòan
ti=yi/yi-1 b) Tốc độ phát triển định gốc
Ti=yi/ y 1 Mối quan hệ giữa ti và Ti:
Ti=Πti
11
n
n n
Trang 94) Tốc độ tăng ( giảm)
a) Tốc độ tăng ( giảm) liên hòan b) Tốc độ tăng( giảm ) định gốc c) Tốc độ tăng (giảm) bình quân: dùng công thức số bình quân hình học
5) Giá trị tuyệt đối của 1 % tăng lên: lượng tăng giảm tuyệt đối từng kỳ so với tốc độ
tăng giảm từng kỳ
Trang 10100 100
i
i i
y y
y y
y y
g
Trang 11Các phương pháp biểu hiện xu hướng phát
triển của hiện tượng
a) Phương pháp số trung bình di động
Ta có DSTGvới n mức độ
Số trung bình di động là số trung bình cộng
của 1 nhóm nhất định các mức độ, được tính bằng cách lọai trừ dần các mức độ đầu, thêm vào các mức độ tiếp theo sao cho tổng các mức độ tham gia tính số trung bình cộng
không thay đổi
Trang 12Ví dụ ( xem tài liệu)
b) Phương pháp thể hiện xu hướng bằng
hàm số
+ Hàm tuyến tính: được sử dụng khi
lượng tăng (giảm )tuyệt đối liên hòan đều
đặn
Hàm số có dạng :
t a
a
Trang 13Do t là thứ tự thời gian trong dãy số, nên có thể tìm 2 tham số bằng cách đánh số thứ tự để
∑t=0
Trang 14 Từ đó tính 2 tham số bằng công thức sau :
i
t
t
y a
n
y a
Trang 15 Dự đóan biến động
bằng DSTG
a) Dự đóan dựa vào
lượng tăng (giảm) tuyệt
đối trung bình: áp dụng
trong trường hợp biến
động của hiện tượng
có lượng tăng(giảm)
tuyệt đối liên hòan xấp
xỉ nhau
l a y
y n l n
^
Trang 16yn:giá trị thực tế ở thời gian t
l:tầm xa dự đóan
Lượng tăng giảm tuyệt đối trung bình
+Dự báo dựa vào tốc độ phát triển trung bình
Khi hiện tượng nghiên cứu biến động với nhịp độ tương đối ổn định ( cáctốc độ phát triển liên hòan gần bằng nhau)
a
Trang 17t y
yn l n ( )
Trang 18 Dự đoán bằng hàm xu thế
Dùng hàm tuyến tính , dự đóan giá trị của hiện tượng trong tương lai khi
thay t bằng các mức độ thích hợp
Trang 19Dự đóan bằng phương pháp san bằng mũ
Phương pháp san bằng mũ đơn
giản: được sử dụng trong dự đóan ngắn hạn đối với DSTG không có xu hướng hoặc biến động thời vụ rõ rệt
Trang 20_ Nguyên tắc:Giá trị càng gần thời điểm dự đóan có trọng số càng lớn
Hay:
)
( ) 1
( )
)(
1 ( )
t
t W y w w y w w y
y
) )(
1 ( )
( )
)(
1 ( )
Trang 23MSE RMSE
Trang 24 Dự đóan dựa trên mô hình nhân
Dự đóan từng yếu tố thành phần : xu hướng(T), thời vụ(S), chu kỳ(C)rồi nhân kết quả chúng lại với nhau Yếu tố ngẫu nhiên không thể dự đóan được
C S
T
^
Trang 25Phân tích biến động các thành phần của DSTG
4 yếu tố thành phần tạo nên biến động của
Trang 26lặp đi lặp lại với 1 chu kỳ nhất định(thường từ 2 – 10 năm)
-Ngẫu nhiên(I); biến động không theo quy luật
và hầu như không thể dự đóan(thường xảy
ra trong thời gian ngắn và không lặp lại(thiên tai, chiến tranh ảnh hưởng
4 thành phần trên có thể kết hợp với nhau theo
mô hình nhân
Trang 27yếu tố thời vụ và ngẫu
t
y
y TC
TCSI
SI
Trang 28Tính số trung bình di động từ 1 nhóm 4 mức độ (nếu số liệu hàng quý) hoặc 12 mức độ (nếu
Trang 29CTSI
Trang 30Sau đó dùng hàm xu thế tuỵến tính để thể hiện xu hướng biến động của hiện tượng
3) Biến động chu kỳ: TÍNH CHỈ SỐ CHU KỲ
Sau đó lọai bỏ thành phần ngẫu nhiên bằng cách dùng các chỉ số chu kỳ theo cách tính số trung bình di động
Ví dụ trang 261
T CTI
CI
Trang 314) Biến động ngẫu nhiên
Tính:
Tức làlấy giá trị thực tế của hiện tượng chia cho tích
số của PT đường thẳng (xu hướng)T, chỉ số thời vụ
và chỉ số chu kỳ
Ví dụ : trang 263,264
c s
t i
I TI
y
I