Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra ancol là A.. Đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH 3 tạo kết tủa AgA. Saccarozơ không bị thủy phân Câu 17: Đun
Trang 2TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
LỚP 12 A
HỌ TÊN ……….
MÔN: HÓA HỌC; LỚP 12; NĂM HỌC: 2017-2018
Khoanh đáp án đúng vào đề
Câu 1: Chất nào sau đây là este?
A C2 H 5 OC 2 H 5 B CH3 COCH 3 C CH3 COCH 3 D (C17 H 35 COO) 3 C 3 H 5
Câu 2: Cho các este: metyl fomat (1), vinyl axetat (2), metyl acrylat (3), phenyl axetat (4), triolein (5) Dãy gồm các chất đều phản
ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (3), (4), (5) D (2), (3), (5).
Câu 3: Trong các chất béo sau, chất béo ở trạng thái rắn là
A (C17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 B (C15 H 29 COO) 3 C 3 H 5
C (C17 H 31 COO) 3 C 3 H 5 D (C6 H 13 COO) 3 C 3 H 5
Câu 4:Đun nóng este etyl axetat (CH3 COOC 2 H 5 ) với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A C2 H 5 COONa và CH 3 OH. B CH3 COONa và C 2 H 5 OH.
C CH3 COONa và CH 3 OH. D CH3 COONa và C 2 H 5 ONa.
Câu 5: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Câu 6: Để nhận biết nước chuối xanh ta dùng
A Na kim loại B dung dịch I2 C dd AgNO3 / NH 3 D Cu(OH)2
Câu 7: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây?
A Đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH 3 tạo kết tủa Ag.
B Đều tham gia phản ứng thủy phân.
C Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
D Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Metylmetacrylat sử dụng trong công nghiệp chất dẻo
B Isoamylaxetat có mùi thơm của hoa nhài.
C CTPT của este no đơn chức mạch hở là Cn H 2n O 2 (n ≥ 2).
D Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có H2 SO 4 đặc (t 0 ) là phản ứng thuận nghịch.
Câu 9: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Fructozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br 2
(b) Xenlulozơ tan được trong nước nóng.
Trang 3(c) Dung dịch saccarozơ hòa tan Cu(OH) 2 cho dung dịch màu tím.
(d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
A Etylaxetat B Metylpropionat C Isopropylfomat D Propylfomat.
Câu 14: Thủy phân este nào sau đây không thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A CH3 COOCH 3 B CH3 COOCH=CH 2 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2
Câu 15: Chất nào sau đây là axit béo? A axit oxalic B axit fomic C axit axetic D axit panmitic.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amilozơ có cấu trúc không phân nhánh B Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, t 0 )
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozơ không bị thủy phân
Câu 17: Đun nóng dung dịch chứa 18 g glucozơ với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH 3 thu được m gam Ag Giá trị của m là :
Câu 18: Tinh bột, xenlulozo, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A tráng bạc B thủy phân C hòa tan Cu(OH)2 D trùng ngưng.
Câu 19: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m
gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,4 mol CO2 và 0,4 mol nước Nếu xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol X bằng dung dịch KOH thu được 9,8 gam muối và m gam ancol Giá trị của m là
Câu 21: Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và phenyl axetat (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung
dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH 4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu
được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCOOCH(CH3 ) 2 B CH3 COOC 2 H 5 C C2 H 5 COOCH 3 D HCOOCH2 CH 2 CH 3
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, saccarozơ, dầu thực vật và xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân.
(b) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
(c) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(d) Trong dung dịch, glucozơ, vinylfomat và fructozơ đều hòa tan Cu(OH) ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
Trang 4(e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Câu 24: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ khối hơi của X so với O2 luôn bằng
4,25 với mọi tỉ lệ mol của 2 este) Cho X tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là:
Câu 25: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 30,8 gam hỗn hợp hai
muối của 2 axit kế tiếp và 16,1 gam một ancol Số mol của este có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp X là
LỚP 12 A
HỌ TÊN ……….
MÔN: HÓA HỌC; LỚP 12; NĂM HỌC: 2017-2018
Khoanh đáp án đúng vào đề
Câu 1: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2 O (xúc tác H 2 SO 4 loãng, đun nóng). B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng). D Dung dịch NaOH (đun nóng).
Câu 2: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m
gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là
Câu 3: ] Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOCH2 CH 3 B CH3 COOCH 2 CH 3 C CH2 =CHCOOCH 3 D CH2 COOCH 3
Câu 4: Este đơn chức X có CTĐG nhất là C2 H 4 O Đun sôi 2,2 gam X với dung dịch NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,8 gam ancol Tên gọi của X là
A Etylaxetat B Metylpropionat C Isopropylfomat D Propylfomat.
Câu 5: fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như: ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà
chua rất tốt cho sức khỏe Công thức của fructozơ là
A.C12 H 22 O 11 B.CH3 COOH. C C6 H 10 O 5 D C6 H 12 O 6
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Metyl fomat có CTPT là C2 H 4 O 2 B Metyl fomat là este của axit etanoic.
C Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
D Thủy phân metyl fomat trong môi trường axit tạo thành ancol metylic và axit fomic.
Câu 7: Cho dãy các chất sau đây: CH3 COOH; C 2 H 5 OH; CH 3 COOCH 3 ; CH 3CHO Số chất không thuộc este là
Câu 8: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch
thu được muối khan có khối lượng là
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 5A Tinh bột có phản ứng tráng bạc B Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
C Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
D Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
Câu 10: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2 SO 4 , đun nóng là
A glucozo, saccarozo và fructozo B fructozo, saccarozơ và tinh bột.
C glucozo, tinh bột và xenlulozo D saccarozo, tinh bột và xenlulozo.
Câu 11: Trong các chất béo sau, chất béo ở trạng thái rắn là
A (C17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 B (C15 H 29 COO) 3 C 3 H 5 C (C17 H 31 COO) 3 C 3 H 5.D (C6 H 13 COO) 3 C 3 H 5
Câu 12: Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
A CH3 COOCH=CH 2 B HCOOCH=CH-CH3 C HCOOCH2 CH=CH 2 D CH3 COOC 2 H 5
Câu 13: Để nhận biết nước chuối xanh ta dùng
A Na kim loại B dung dịch I2 C dd AgNO3 / NH 3 D Cu(OH)2
Câu 14: Cho các chất: axit propionic ( X), axit axetic (Y), rượu propylic (Z), và metyl axetat (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp
theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A axit panmitic B axit stearic C axit oleic D axit linoleic.
Câu 16: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch
NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là : A 4 B 3 C 5 D 2.
Câu 17: Glucozơ không có phản ứng nào dưới đây?
A H2 / Ni, t 0 B Cu(OH)2 C Phản ứng với (CH3 CO) 2O D Phản ứng thủy phân.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, saccarozơ, dầu thực vật và xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân.
(b) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H 2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
(c) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(d) Trong dung dịch, glucozơ, vinylfomat và fructozơ đều hòa tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
(e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Câu 19: Mệnh đề không đúng là
A CH3 CH 2 COOCH=CH 2 cùng dãy đồng đẳng với CH 2 =CHCOOCH 3
B CH3 CH 2 COOCH=CH 2 có thể trùng hợp tạo polime.
C CH3 CH 2 COOCH=CH 2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
D CH3 CH 2 COOCH=CH 2 tác dụng được với dung dịch Br 2
Câu 20: Đun nóng dung dịch chứa 18 g glucozơ với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH 3 thu được m gam Ag Giá trị của m
là :A 27,0 B 21,6.C 10,8 D 5,4.
Câu 21:Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng?
A Công thức phân tử chung là Cn H 2n O 2 (n ≥ 2) B Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
C Khi đốt cháy cho khối lượng H O bằng khối lượng của CO D Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1.
Trang 6Câu 22: Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < M Y ) Đun nóng 15 gam T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m
gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO 2 (đktc) và 10,8 gam H 2 O Phần trăm khối lượng của X trong T là
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,4 mol CO2 và 0,4 mol nước Nếu xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol X bằng dung dịch KOH thu được 9,8 gam muối và m gam ancol Giá trị của m là
Câu 24:Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2 ,
CH 3 CHO và C 2 H 5 OH Công thức phân tử của X là
A C6 H 10 O 4 B C6 H 10 O 2 C C6 H 8 O 2 D C6 H 8 O 4
Câu 25: Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C 8 H 8 O 2 và chứa vòng benzen Cho 0,08 mol hỗn hợp E tác dụng vừa
đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu đuợc dung dịch X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ luợng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H 2 ở đktc Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 7SỞ GD &ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI HỌC KÌ II
MA TRẬN ĐỀ
0,4
1 0,4 Kim loại kiềm – Kim loại
kiềm thổ và hợp chất quan
trọng của chúng
20,8
20,8
10,4
5 2,0
Nhôm và hợp chất quan
trọng của nhôm
10,4
20,8
10,4
10,4
5 2
0,8
20,8
10,4
10,4
6 2,4
0,4
10,4
10,8
3 3,2
0,4
1 0,4
0,8
10,4
10,4
4 1,6
2,4
11 4,4
5 2,4
3 1,2
25 10
Trang 8SỞ GD &ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018
Câu 1: Khi cho V lít khí CO2 ở đktc vào 150ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa Giá trị của V
Câu 2: Trộn 13,5g Al với 32g Fe2O3 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịchNaOH dư thu được 6.048lit khí(đktc) Vậy hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
Câu 3: Để điều chế Na kim loại trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
C dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch NaCl D điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 4: Dãy các kim loại được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính dẫn điện là :
A Fe, Al, Cu, Ag B Al, Fe, Cu, Ag C Cu, Fe, Al, Ag D Ag, Cu, Al, Fe
Câu 5: Khi cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa: Fe2O3; MgO; Al2O3; CuO Nung nóng đến khi pư hoàntoàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
Câu 6: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng hợp kim của Fe người ta thường gắn một tấm kim loại vào vỏ tàu Kim loại đó có
thể là:
Câu 7: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 hiện tượng thu được sẽ là :
A xuất hiện kết tủa keo đồng thời có khí bay lên.
B xuất hiện kết tủa sau đó nổi lên bề mặt dung dịch.
C xuất hiện kết tủa keo trắng.
D xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan ra.
Câu 8: Cho các dung dịch sau: HCl(1); FeCl3(2); HNO3(3); Cu(NO3)2(4); AgNO3(5); NaOH(6) Dung dịch có thểhoà tan được Cu là:
Câu 9: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 10: Hoà tan 17,2 g một hỗn hợp hai kim loại gồm Cu và Ag dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí màunâu Khối lượng Cu và Ag tương ứng là:
Trang 9A 6,4 g; 10,8g B 3,2g và 5,4g C 11,8 g ; 5,4 g D 3,2g và 10,8g
Câu 11: Để hoà tan 20g kim loại cần dùng 1,2 lit dung dịch H2SO4 0,5M Lượng axit dư trung hoà vừa đủ bởi
Câu 12: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc Số mắt xích (C6H10O5) có trong phân tử tinhbột đó là:
Câu 13: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 14: Một dung dịch X chứa đồng thời Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khiđiện phân dung dịch trên là:
Câu 15: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu
được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 16: Dãy gồm các chất đều có tính lưỡng tính là
A FeO, FeCl2, NaHCO3 B Al, Al(OH)3, Al2O3
C Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 D Al(OH)3, Al, NaHCO3
Câu 17: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở
Câu 18: Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa Chất X:
Câu 19: Cho 2,8g Sắt vào 400ml dung dịch AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng xay ra hoàn toàn thu được chất rắn có
Câu 20:Một tấm kim loại bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung dịch nào?
Câu 21: Chất nào sau khi cho vào dung dịch NaOH không tạo được chất khí?
Câu 22: [Chuyên Tuyên Quang - L1/2018] Cho sơ đồ phản ứng sau:
(NH4)2Cr2O7
0 t
X Y dung dÞch HCl,t0 Cl + dung dÞch KOH d 2
Z + dung dÞch H SO lo·ng 2 4
TTrong đó X, Y, Z, T đều là các hợp chất khác nhau của crom Chất T là
Câu 23: Để hòa tan 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4,Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc)
ngoài không khí) Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?
Câu 24: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vaò dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị
sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Trang 10Giá trị của x là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al2O3 Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2
(đktc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl IM yào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùnghết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 11MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học : Nội dung kiến
Tổng số điểm
9 3,6 đ
7 2,8 đ
5 2,0đ
4 1,6đ
25 câu
10 đ
Trang 12TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
Tổ: HÓA –TIN
KỲ THI KSCL HKI NĂM HỌC 2017-2018
Môn: HÓA HỌC; Thời gian làm bài: 45 phút
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4 25 Đ/a
ĐỀ 1:
Câu 1: Hợp chất nào sau đây là este ?
A CH3CH2COOH B HCOOC6H5 C CH3CH2CHO D CH3COCH3
Câu 2: Este etyl fomat có công thức là :
A CH3COOCH3 B.HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 3: Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là :
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cộng C Phản ứng thuỷ phân D Tất cả các phản ứng trên.
Câu 4 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 5 Hàm lượng glucơzơ có trong máu người là: A 0,1% B 1,0% C 0,01% D 10% Câu 6 : Amin nào là amin bậc 1:
A CH3 - NH - CH3 B C6H5 - NH2 C (CH3)3N D (CH3)2N-CH2-CH3
Câu 7: Chất nào là Glyxin:
Câu 8: Phát biểu đúng là
A Tất cả các protein đều tan trong nước.
B Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α–aminoaxit.aminoaxit.
C Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
D Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.
Câu 9: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 10 : Polime không phải thành phần chính của chất dẻo là ?
Câu 11: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở ? A 4 B 5 C 6 D 3 Câu 12: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Trang 13Câu 13: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong đó đều có phản ứng tráng
Bài 16.Chất nào sau đây không phải là peptit.
B H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)–aminoaxit.COOH
Câu 17: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
C 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en
Câu 18: Cho sơ đồ sau : C2H4 C2H6O2 C2H2O2 C2H2O4 C4H6O4 C5H8O4
A Là este no, hai chức B Là hợp chất tạp chức C Tác dụng Na D Tác dụng cả Na và NaOH Câu 19: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85%.
Câu 20 Cho 0,02 mol α –aminoaxit amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác 0,02 mol X
tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là :
A HOOC –aminoaxit CH2CH2CH(NH2) –aminoaxit COOH B H2N –aminoaxit CH2CH(NH2) –aminoaxit COOH
C CH3CH(NH2) –aminoaxit COOH D HOOC –aminoaxit CH2CH(NH2) –aminoaxit COOH
Câu 21: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính
theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là :
A 2,97 tấn B 3,67 tấn C 1,10 tấn D 2,20 tấn
Câu 22:X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức; không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch hở) Đốt
duy nhất Cho các nhận định sau:
(1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương
(3) Y có mạch cacbon phân nhánh, từ Y điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp
Câu 23: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z.
Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z vàhỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam;