1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 5 doc

4 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng ta chỉ thu được 3 muối, Thành phần % theo khối lượng kim loại trong hỗn hợp lần lượt là: Câu 7.. 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên ti

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI SỐ 5

Câu 1: Ion X3+ có tổng số hạt là: 37 Vậy vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

Câu 2 Cho phản ứng hoá học sau: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  ……

Sau khi phản ứng được hoàn thành Tổng hệ số các phản ứng ( gồm các số nguyên nhỏ nhất) có giá trị là:

Câu 3.Cho sơ đồ biến đổi:

( )2

Ca OH

 Y to900 Co CO2 + ……

X to

X2

HCl

 Z Na SO 2 4

X có thể là các chất sau:

(1): CaCO3 (2) BaSO3 (3) BaCO3 (4) MgCO3

Câu 4 Hoà tan 72 gam Cu và Mg trong H2SO4 đặc thu được 27,72 lít khí SO2 ( đktc) và 4,8 gam S Thành phần %

của Mg trong hỗn hợp:

Câu 5 Điện phân các d.d sau đây với điện cực trơ có màn ngăn xốp ngăn hai điện cực

(4) D.d AgNO3 (8) D.d H2SO4

Hỏi sau khi điện phân, d.d nào sau khi đđiện phân có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Câu 6 Hoà tan 0,368 gam hỗn hợp gồm Zn và Al cần vừa đủ 25 lít d.d HNO3 có pH = 3 Sau phản ứng ta chỉ thu

được 3 muối, Thành phần % theo khối lượng kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 7 Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

Có thể dùng chất nào sau đây có thể loại đồng thời các muối trên:

Câu 8 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp nhau tan hoàn toàn vào d.d

HCl dư thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:

Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại hoá trị chưa rõ bằng d.d HNO3 hỗn hợp A gồm NO và N2 có thể

tích 5,6 lít (đktc) nặng 7,2 gam Kim loại đã cho là:

Câu 10 Hoà tan một lượng oxit kim loại bằng d.d HNO3 thu được 2,464 lít khí NO ( 27,3oC và 1 atm) Cô cạn d.d

thu được 72,6 gam muối khan Công thức của oxit kim loại:

Câu 11 Một hiđrôcacbon có CTPT là C4H8 Tổng số đồng phân cấu tạo ( không tính đồng phân hình học)

Câu 12 Cho hỗn hợp gồm H2 và C3H6 Đun nóng hỗn hợp với xúc tác là Ni ( phản ứng xảy ra hoàn toàn) Sau phản

ứng tỉ khối của hỗn hợp đối với hiđrô là 16,75 Vậy sau phản ứng trong bình có:

A C3H8 B H2 và C3H8 C C3H6 và C3H8 D H2 và C3H6

Câu 13 Công thức phân tử của một rượu A là CnHmOx m và n có giá trị như thế nào để A là một rượu no:

Câu 14 X là dẫn xuất benzen có công thức phân tử C8H10O Không tác dụng với d.d NaOH Trong số các dẫn xuất

đó dẫn xuất nào thỏa mãn điều kiện:

X  H O xt 2 ,

(1) C6H5 - CH2 – CH2 – OH (3) C6H5 – CH(OH)-CH3

(2) CH3 – C6H4 – CH2 – OH (o,p) 4 CH3 – C6H4 – CH2 – OH (m)

Câu 15 Hai hợp chất X và Y đều có thành phần C, H, O Khi đốt cháy trong Oxi thì:

Đối với X: Cho tỉ lệ

2 O

V phản ứng :

2 CO

V :

2

H O

V = 1:1:1

Đối với Y: Cho tỉ lệ

2 O

V phản ứng :

2 CO

V :

2

H O

V = 3:4:2

X và Y đều có tính khử Khi oxi hoá X, Y bằng d.d AgNO3 trong dd NH3 để sinh ra Ag thì cả hai chất đều tham gia phản ứng theo tỉ lệ phân tử X ( hay Y): AgNO3 = 1:4

Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

Câu 16 Cho hai chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2

X + NaOH  Muối hữu cơ A1 + C2H5OH + NaCl

Y + NaOH  Muối hữu cơ B1 + C2H4(OH)2 + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Y

A CH3 – COOC2H4Cl; CH3COOCH2-CH2-Cl B Cl-CH2-COOC2H5 ; Cl – CH2COOCH2 – CH2-Cl

C Cl-CH2 – COOC2H5; CH3COOCH2-CH2Cl D CH3 – COO- CH (Cl) – CH3; CH3COOCH2-CH2Cl

Trang 2

Câu 17 Cho các shợp chất có công thức cấu tạo như sau:

(1) CH3 – CH = CH – CH2 – OH (5) CH3-O-CH(CH3)2

(2) CH3- CH2 – COOH (6) CH3-CH2-CH2- OH

Hợp chất nào có thể tác dụng được với NaOH và Na

Câu 18 Cho 3 chất A, B , C ( chứa C, H, N) và thành phần % theo khối lượng của N trong A là: 45,16% Trong B là

23,73% và trong C là 15,05% Biết A, B, C tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối dạng R- NH3Cl.Công thức phân tử của A, B, C lần lượt là:

A C6H5 – NH2; CH3 – NH2, C3H7-NH2 B C3H7NH2, CH3-NH2, C6H5-NH2

C CH3-NH2; C3H7-NH2, C6H5-NH2 D C4H9NH2, CH3-NH2, C6H5-NH2

Câu 19 Saccarozơ có thể tác dụng với hoá chất nào sau đây:

(1) Cu(OH)2 (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni, to (4).H2SO4 loãng, nóng

Câu 20 Cho d.d Ca(OH)2 có pH = 13( d.d A) với d.d HCl có pH = 2 ( d.d B) Cần trộn tỉ lệ thể tích d.d A và d.d B

như thế nào để thu được d.d có pH =12

A VA /VB = 2:9 B VA /VB = 1:2 C.VA / VB = 10:9 D VA /VB = 12:13

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm axetilen và một hiđrôcacbon A thu được 4 lít CO2 và 4 lít hơi H2O (

các thể tích đo ở điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của A phần trăm thể tích của C2H2 trong hỗn hợp là:

A C2H4: %V C2H2 = 50% B C2H6: %V C2H2 = 50%

C C2H4: %V C2H2 = 40% D C2H4: %V C2H2 = 60%

Câu 21 X có công thức phân tử C5H12 tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra 4 dẫn xuất tên gọi đúng của X

Câu 22 Cho 3.38 gam hỗn hợp Y gồm CH3OH , CH3COOH , C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thóat ra 0.672

ml khí (đktc) và hỗn hợp rắn Y1 Khối lượng gam của Y1 sẽ là:

Câu 23 Cho hỗn hợp gồm C2H6 và C2H4 dùng cách nào để tách được hai chất trên ra khỏi nhau:

A Cho qua d.d Brôm thu được C2H6 thoát ra Đã tách được hai chất

B Cho qua d.d HCl thu được C2H6 thoát ra Đã tách được hai chất

C Cho qua d.d Brôm, sau đó đun nóng d.d thu được với bột Zn

D Cho qua d.d KMnO4 đun nóng, sau đó đun nóng d.d thu được với H2SO4 đặc 170oC

Câu 24 Hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 có khối lượng là 26,8 gam Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm ( phản ứng hoàn

toàn) thu được chất rắn A Chia A thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng với NaOH cho ra khí H2.Phần 2 tác dụng với d.d HCl dư cho ra 5,6 lít khí H2 (đktc)

Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:

A 5,4 g Al và 11,4gam Fe2O3 B 2,7 gam Al và 14,1 gam Fe2O3

C 10,8 gam Al và 16 gam Fe2O3 D 7,1 gam Al và 9,7 gam Fe2O3

Câu 25 Cho 9,2 gam Na vào 160 gam d.d có khối lượng riêng là 1,25g/ml chứa Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3

0,25M Sau phản ứng người ta tách kết tủa và đem nung đến khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là:

Câu 26 khi cho Fe2O3 và Fe(OH)3 vào d.d HNO3 đặc nóng: thì sản phẩm sau phản ứng là:

A: Fe(NO3)3, Fe(NO302, khí NO2 B Fe(NO3)3 và khí NO2

C: Fe(NO3)2 và khí NO2 D: D.d Fe(NO3)3 và H2O

Câu 27 caosu thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của:

C Iso pren (CH2 = C – CH = CH2) D cloropren CH2 = C – CH = CH2

Cu 28 Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl- Hệ thức lin hệ giữa x, t, z, t l:

A x +2y =z + t B x + 2y = z + 2t C x +2z = y +2t D z +2x = t+ y

Câu 29 Các nhóm muối nào sau đây khi tiến hành nhiệt phân thì sinh ra khí NO2 và O2

A Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, AgNO3, Cu( NO3)2 B KNO3, Al(NO3)3, NH4NO2, Mg(NO3)2

C (NH4)2CO3, NaNO3, Ca(NO3)2, Fe(NO3)3 D Tất cả đều sai

Câu 30 300 tấn quặng pirit sắt ( 20% tạp chất) thì sản xuất được bao nhiêu tấn d.d H2SO4 98% ( hao hụt 10%)

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O thu được khí CO2 và H2O với số mol

bằng nhau Lượng CO2 và H2O đó cho qua bình chứa Ca(OH)2 thấy bình tăng a gam MX = 88 gam/mol Giá trị của a là:

Câu 32 Trong mỗi chén sứ X, Y, Z đựng 1 một muối nitrat Nung các chén ở nhiệt độ cao trong không khí đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau khi làm nguội chén nhận thấy: Trong chén X không còn lại dấu vết gì, trong chén Y còn lại chất rắn màu trắng, trong chén Z còn lại chất rắn màu đen tan trong d.d HCl tạo d.d có màu xanh Các muối nitrrat lần lượt là:

A NH4NO3, Zn(NO3)2, AgNO3 B Hg(NO3)2, Ca(NO3)2, Fe(NO3)2

C NH4NO3, KNO3, Fe(NO3)2 D NH4NO2, NaNO3, Cu(NO3)2

Câu 33 Hỗn hợp A gồm bột hai kim loại Mg và Al Cho hỗn hợp A vào d.d Zn(NO3)2 dư Phản ứng xong cho toàn

bộ chất rắn tạo thành tác dụng hết với HNO3 thấy sinh ra 0,56 lít khí NO ( duy nhất) (đktc) Nếu cho hỗn hợp

A tác dụng với HNO3 loãng dư thì thể tích khí N2 thu được ở (đktc) là:

Câu 34 Có hỗn hợp Fe và Al cùng số mol, hòa tan trong d.d KHSO4 loãng dư thu được 1,008 lít khí ( ddktc) Nếu

hòa tan A trong d.d NaNO3 có H2SO4, khí A tan hết thu được x mol NO Giá trị của x là:

Trang 3

Cõu 35 Hỗn hợp gồm Benzen, tụluen và stiren được chuyển hoàn toàn ở dạng hơi thỡ thu được thể tớch cú giỏ trị là

9,408 lớt ( ddktc) Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tỏc dụng với d.d brụm, làm mất màu vừa đủ 40 ml d.d brụm 2M

- Phần 2: Sục qua d.d KMnO4, đun núng, thỡ cũn lại một chất khụng phản ứng cú khối lượng 4,68 gam Khối lượng của từng chất benzen, toluen, stiren trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

Cõu 36 0,5 mol hỗn hợp gồm axetilen và đivinyl tỏc dụng với d.d AgNO3/ NH3 cú dư thu được a gam kết tủa vàng Tỡm a biết 4, 28 gam A ở điều kiện tiờu chuẩn cú thể tớch là 2,24 lớt

Cõu 37 Tỏc động nào dưới đõy khụng ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng phõn hủy CaCO3

CaCO3(r) CaO (r) + CO2 (k)

Cõu 39 Cho vào vài giọt HCl đậm đặc vào ống nghiệm chứa KMnO4 đậy ống nghiệm bằng nỳt cao su cú đớnh băng giấy màu thấm nước Hiện tượng

a Cú khớ sinh ra màu lục nhạt, băng giấy chuyển sang màu xanh

b Cú khớ sinh ra màu vàng lục, băng giấy chuyển sanh màu đỏ

c Cú khớ sinh ra màu vàng lục, băng giấy mất màu

d Khụng xảy ra, vỡ p.ứ khụng xảy ra ở điều kiện thường

Cõu 40 Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ) thu được dd X ( chỉ chứa 2 muối sunfat) và khớ duy nhất thoỏt ra là NO Giỏ trị của a là:

Phần riêng: thí sinh ch làm 1 trong 2 phần sau ( Phần I hoỈc phần II)

Phần I Theo chương trình không phân ban (t câu 41 đn câu 50)

Cõu 41 Cho 400 ml d.d NaOH cú pH = a tỏc dụng với 500 ml d.d HCl 0,4M Sau khi phản ứng, cụ cạn d.d thu được

15,7 gam chất rắn Giỏ trị của a là:

Cõu 42 Giả sử trong fomalin nồng độ của axit fomic khụng đỏng kể Nếu cho 1,97 gam fomalin tỏc dụng với d.d

AgNO3/ NH3 tạo 10,8 gam Ag kim loại thỡ nồng độ C% của anđờhit fomic trong fomalin là bao nhiờu?

Cõu 43 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức với tỉ lệ mol 1:1 Đun núng X với NaOH dư thu được hai muối của hai

axit hữu cơ và 0,2 mol ancol ờtylic Nung hỗn hợp hai muối với vụi toi xỳt thỡ được hỗn hợp hai khớ cú tỉ khối hơi đối với hidrụ là 4,5 Khối lượng của hai este lần lượt là:

A 7,4 và 8,8 gam B 7,4 và 10,2 gam C 8,8 và 10,2 gam D 4,4 và 5,1 gam

Cõu 44 Cho cỏc phản ứng sau:

2 Cu + Pt2+  Cu2+ + Pt 4 Pt + 2H+  Pt2+ + H2

Phản ứng nào cú thể xảy ra theo chiều thuận

Cõu 45 Cho phản ứng húa học sau: Cr2(SO4)3 + Br2 +NaOH  Na2CrO4 + Na2SO4 + NaBr + H2O

Sau khi đó cõn bằng tổng cỏc hệ số nguyờn nhỏ nhất:

Cõu 46 Cho Fe vào dung dịch AgNO3 Sau phản ứng chất rắn cũn lại chỉ cú 1 kim loại duy nhất M và dung dịch A Cho axit HCl (dư) tiếp tục vào thỡ thấy cú khớ B thoỏt ra, thu được kết tủa C và dung dịch D Vậy kim loại M , và khớ

B, kết tủa C và muối trong dung dịch D là: thoỏt ra là:

a (Fe), ( H2), (AgCl), (FeCl3) b (Ag), (NO), (AgCl),(FeCl3)

c (Ag), (H2,NO), (AgCl),(FeCl2) d (Fe), (NO),(Fe(OH)2),(AgNO3 và Fe(NO3)2)

Cõu 47: Để tỏch Al2O3 ra khỏi h.hợp gồm Cu(OH)2 và Al2O3 mà khụng làm thay đổi k.lượng Cú thể dựng cỏc hoỏ chất sau:

Cõu 48 Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 60% thỡ khối lượng C2H5OH thu

được từ 32,4 gam xenlulozơ là

Cõu 49 So sỏnh tớnh Bazơ: NH3, CH3NH2; C6H5NH2

A NH3 < CH3-NH2 < C6H5NH2 B CH3-NH2 < C6H5NH2 < NH3

C CH3-NH2 < NH3 < C6H5NH2 D C6H5NH2 < NH3 < CH3-NH2

Cõu 50 Oxi húa một ancol đơn chức X thu được hỗn hợp Y gồm axit, andehit, nước và ancol cũn dư Cho Y tỏc

dụng với Na vừa đủ thu được 0,4 mol H2 Cho Y tỏc dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 0,1 mol khớ % số mol của X bị oxi húa thành axit là:

Phần II Theo chương trình phân ban (t câu 51 đn câu 60)

Cõu 51 Cho cỏc chất sau: Na2CO3, NaOH, KHCO3 CH3COONa, NH4Cl, AlCl3, NaCl, MgSO4 số d.d cú pH > 7 và

< 7 tương ứng là:

Cõu 52 Cho m gam Cu vào 500 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,3M và HCl 0,5M thỡ thấy tan bớt 40% so với khối lượng của Cu ban đầu Khối lượng của m là:

Cõu 53 Cho V lớt d.d A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M t.dụng với d.d Na2CO3 cú dư, p.ứ kết thỳc thấyk.lượng của d.d sau p.ứ giảm 69.2gam so với k.lượng của cỏc d.d ban đầu Gtrị của V là:

Trang 4

a 0,2 lít b 0.24 lít c 0.237 lít d 0,1185 lít

Câu 54 Cho 2 mol KI vào dung dịch chứa kali đicromat trong axit sunfuric đặc có dư thu được đơn chất X Số mol

X thu được là:

Câu 55  - aminoaxit X chứa một nhóm NH2, cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl ( dư) thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

A H2NCH2COOH B CH3CH2CH(NH2)COOH C H2N-CH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH

Câu 56 Cho sơ đồ sau đây, Biết C không t.dụng được với Cu(OH)2

(1:1)

Br B NaOH C3H6(OH)2 A là chất nào sau đây:

Câu 57 Cho m gam một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO ( dư) đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối

lượng của chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđrô là 15,5 Giá trị của

m là :

Câu 58 Đốt cháy hoan toàn hợp chất aminoaxit A ta thu được số mol CO2 gấp 2 lần số mol của A SỐ mol H2O gấp 2,5 lần số mol của A Xác định công thức phân tử của A

Câu 59 Thuỷ phân 2 kg khoai trong đó có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Nếu hiệu suất của phản ứng là

80% thì khối lượng của glucôzơ thu được là:

Câu 60 Có hai axit hữu cơ no, mạch hở: ( A đơn chức, B đa chức)

Trung hoà h.hợp cần 0.5 mol NaOH, đốt cháy hoàn toàn h.hợp thì thu được 11,2l CO2 CTPT của hai axit là:

Ngày đăng: 13/08/2014, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w