1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC ppsx

13 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 198,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử * B.. Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau Câu 18: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon c

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC

Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H1

Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn Câu 1: Chỉ ra đâu không phải là polime ?

A Amilozơ B Xenlulozơ C Lipit * D Thuỷ tinh hữu cơ

Câu 2: So sánh tính chất bazơ của: NH3 ,CH3NH2 ,(CH3)2NH ,C6H5NH2 Thứ tự theo độ mạnh tăng dần là

A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH * B NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2

C (CH3)2NH < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 D CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH

Câu 3: Một hợp chất có công thức :C4H11N Số đồng phân ừng với amin bậc I,II,III là:

A 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III

B 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III

C 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *

D 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III

Câu 4: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)

sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của A là:

Câu 5: Tơ có hai loại là :

A Tơ thiên nhiên và tơ hoá học * B Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp

C Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo D Tơ tổng hợp và bán tổng hợp

Câu 6: Sắp xếp các chất sau: CH3OH , CH3NH2 , C2H5NH2 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :

A CH3OH < CH3NH2 < C2H5NH2 B CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3OH *

C CH3OH < C2H5NH2 < CH3NH2 D CH3NH2 < CH3OH < C2H5NH2

Câu 7: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung

dịch H2SO4 1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g CTPT và khối lượng mỗi amin là:

A 2,25g C2H5NH2 và 2,95g C3H7NH2 * B 1,55g C2H5NH2 và 4,5g C3H7NH2

C 3,1g C2H5NH2 và 2,25g C3H7NH2 D 2,4g C2H5NH2 và 2,8g C3H7NH2

Câu 8: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:

A CH2=C(CH3) –COOC2H5 B CH2=CH –COOCH3

C CH2=C(CH3) –COOCH3 * D CH2=CH –COOC2H5

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc)

Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Biết X là amin bậc I Công thức X là:

A CH3 –NH C6H3(NH2)2 B Tất cả đều đúng *

C CH3 – C6H2(NH2)3 D H2NCH2 – C6H3(NH2)2

Câu 10: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)

A CH3 –CH2 – CCH B CH3 –C(CH3)=C=CH2

C CH2=CH –CH =CH2 D CH2=C(CH3) –CH=CH2 *

Câu 11: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :

A Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *

B Thuộc loại tơ thiên nhiên

C Thuộc loại tơ tổng hợp

D Có cùng phân tử khối

Câu 12: Lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của polime là:

Câu 13: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau :

Trang 2

A HCOOH B H2SO4 C NH4OH * D CH3COOH

Câu 14: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :

A Cả A,B,C

B Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn

C polime có phân tử khối rất lớn

D Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *

Câu 15: Trong các amin sau: A: CH3 - CH - NH2 B: H2N-CH2 - CH2-NH2

CH3 C: CH3-CH2-CH2-NH-CH3

Amin bậc nhất và tên gọi là:

A Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin B Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin

C Chỉ có A:IsopropylAmin D A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin *

Câu 16: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?

A Tất cả A,B,C B Amilopectin C Cao su lưu hoá D A, Xenlulozơ *

Câu 17: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A Có hai nhóm chức khác nhau B Có hai nhóm chức giống nhau

C Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * D Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau

Câu 18: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao

nhiêu polime thiên nhiên ?

Câu 19: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

Câu 20: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?

Câu 21: Để khử Nitrobenzen thành anilin có thể dùng chất nào sau:

1 Khí H2 2 Muối FeSO4 3 Khí SO2 4 Fe + dung dịch HCl

Câu 22: Phân tích 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 ,7,2g H2O và 2,24 lit N2 (đktc) Công thức đơn giản, công thức phân tử của A biết 0,1 mol A tác dụng đủ với 0,2 mol HCl A có số đồng phân ?

A CH4N , C2H8N2 có 3 đồng phân B CH4N , C2H8N2 có 5 đồng phân

C CH4N , C2H8N2 có 4 đồng phân * D CH4N , C2H6N2 có 3 đồng phân

Câu 23: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X

thu được CO2 và N2 theo tỷ lệ thể tích là 4:1 Vậy X là:

Câu 24: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = VCO2:VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?

A 0,4 < X < 1,2 B 0,75 < X < 1 C 0,8 < X < 2,5 D 0,4 < X < 1 *

Câu 25: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?

Câu: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15



16 17 18 19 20 21 22 23 24 25



Trang 3

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC

Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H2

Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn Câu 1: Để khử Nitrobenzen thành anilin có thể dùng chất nào sau:

1 Khí H2 2 Muối FeSO4 3 Khí SO2 4 Fe + dung dịch HCl

Câu 2: Trong các amin sau: A: CH3 - CH - NH2 B: H2N-CH2 - CH2-NH2

CH3 C: CH3-CH2-CH2-NH-CH3

Amin bậc nhất và tên gọi là:

A Chỉ có A:IsopropylAmin B Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin

C Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin D A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin *

Câu 3: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu

được CO2 và N2 theo tỷ lệ thể tích là 4:1 Vậy X là:

Câu 4: Lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của polime là:

Câu 5: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?

Câu 6: Chỉ ra đâu không phải là polime ?

Trang 4

A Amilozơ B Thuỷ tinh hữu cơ C Lipit * D Xenlulozơ

Câu 7: Phân tích 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 ,7,2g H2O và 2,24 lit N2 (đktc)

Công thức đơn giản, công thức phân tử của A biết 0,1 mol A tác dụng đủ với 0,2 mol HCl A có số đồng phân ?

A CH4N , C2H8N2 có 3 đồng phân B CH4N , C2H8N2 có 5 đồng phân

C CH4N , C2H6N2 có 3 đồng phân D CH4N , C2H8N2 có 4 đồng phân *

Câu 8: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)

sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của A là:

A Tất cả đều đúng B H2N – C3H6 – COOH *

Câu 9: So sánh tính chất bazơ của: NH3 ,CH3NH2 ,(CH3)2NH ,C6H5NH2 Thứ tự theo độ mạnh tăng dần là

A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH * B NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2

C CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH D (CH3)2NH < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2

Câu 10: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :

A Có cùng phân tử khối

B Thuộc loại tơ thiên nhiên

C Thuộc loại tơ tổng hợp

D Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *

Câu 11: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:

A CH2=C(CH3) –COOCH3 * B CH2=C(CH3) –COOC2H5

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc)

Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Biết X là amin bậc I Công thức X là:

A CH3 –NH C6H3(NH2)2 B Tất cả đều đúng *

C CH3 – C6H2(NH2)3 D H2NCH2 – C6H3(NH2)2

Câu 13: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * B Có hai nhóm chức giống nhau

C Có hai nhóm chức khác nhau D Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau

Câu 14: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau :

Câu 15: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?

A A, Xenlulozơ * B Cao su lưu hoá C Tất cả A,B,C D Amilopectin

Câu 16: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?

Câu 17: Sắp xếp các chất sau: CH3OH , CH3NH2 , C2H5NH2 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :

A CH3OH < C2H5NH2 < CH3NH2 B CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3OH *

C CH3OH < CH3NH2 < C2H5NH2 D CH3NH2 < CH3OH < C2H5NH2

Câu 18: Tơ có hai loại là :

A Tơ thiên nhiên và tơ hoá học * B Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp

C Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo D Tơ tổng hợp và bán tổng hợp

Câu 19: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)

A CH3 –C(CH3)=C=CH2 B CH2=CH –CH =CH2

C CH2=C(CH3) –CH=CH2 * D CH3 –CH2 – CCH

Câu 20: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

Trang 5

Câu 21: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :

A Cả A,B,C

B Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *

C polime có phân tử khối rất lớn

D Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn

Câu 22: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao

nhiêu polime thiên nhiên ?

Câu 23: Một hợp chất có công thức :C4H11N Số đồng phân ừng với amin bậc I,II,III là:

A 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III

B 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III

C 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III

D 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *

Câu 24: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung

dịch H2SO4 1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g CTPT và khối lượng mỗi amin là:

A 1,55g C2H5NH2 và 4,5g C3H7NH2 B 3,1g C2H5NH2 và 2,25g C3H7NH2

C 2,25g C2H5NH2 và 2,95g C3H7NH2 * D 2,4g C2H5NH2 và 2,8g C3H7NH2

Câu 25: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = VCO2:VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?

A 0,8 < X < 2,5 B 0,75 < X < 1 C 0,4 < X < 1,2 D 0,4 < X < 1 *

Câu: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15



16 17 18 19 20 21 22 23 24 25



Trang 6

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC

Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H3

Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn Câu 1: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?

A Amilopectin B Tất cả A,B,C C A, Xenlulozơ * D Cao su lưu hoá

Câu 2: Trong các amin sau: A: CH3 - CH - NH2 B: H2N-CH2 - CH2-NH2

CH3 C: CH3-CH2-CH2-NH-CH3

Amin bậc nhất và tên gọi là:

A A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin * B Chỉ có A:IsopropylAmin

C Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin D Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin

Câu 3: Phân tích 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 ,7,2g H2O và 2,24 lit N2 (đktc)

Công thức đơn giản, công thức phân tử của A biết 0,1 mol A tác dụng đủ với 0,2 mol HCl A có số đồng phân ?

A CH4N , C2H8N2 có 3 đồng phân B CH4N , C2H6N2 có 3 đồng phân

C CH4N , C2H8N2 có 4 đồng phân * D CH4N , C2H8N2 có 5 đồng phân

Câu 4: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)

A CH2=CH –CH =CH2 B CH3 –C(CH3)=C=CH2

C CH3 –CH2 – CCH D CH2=C(CH3) –CH=CH2 *

Câu 5: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao

nhiêu polime thiên nhiên ?

Câu 6: Để khử Nitrobenzen thành anilin có thể dùng chất nào sau:

1 Khí H2 2 Muối FeSO4 3 Khí SO2 4 Fe + dung dịch HCl

Câu 7: Chỉ ra đâu không phải là polime ?

A Xenlulozơ B Lipit * C Thuỷ tinh hữu cơ D Amilozơ

Câu 8: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)

sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của A là:

Câu 9: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :

A Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn

B Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *

C polime có phân tử khối rất lớn

D Cả A,B,C

Câu 10: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X

thu được CO2 và N2 theo tỷ lệ thể tích là 4:1 Vậy X là:

Câu 11: Sắp xếp các chất sau: CH3OH , CH3NH2 , C2H5NH2 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :

Trang 7

A CH3OH < CH3NH2 < C2H5NH2 B CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3OH *

C CH3OH < C2H5NH2 < CH3NH2 D CH3NH2 < CH3OH < C2H5NH2

Câu 12: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

Câu 13: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau :

Câu 14: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = VCO2:VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?

A 0,8 < X < 2,5 B 0,75 < X < 1 C 0,4 < X < 1,2 D 0,4 < X < 1 *

Câu 15: Lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của polime là:

Câu 16: Tơ có hai loại là :

A Tơ thiên nhiên và tơ hoá học * B Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp

C Tơ tổng hợp và bán tổng hợp D Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo

Câu 17: So sánh tính chất bazơ của: NH3 ,CH3NH2 ,(CH3)2NH ,C6H5NH2 Thứ tự theo độ mạnh tăng dần là

A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH * B NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2

C CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH D (CH3)2NH < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2

Câu 18: Một hợp chất có công thức :C4H11N Số đồng phân ừng với amin bậc I,II,III là:

A 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *

B 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III

C 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III

D 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc)

Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Biết X là amin bậc I Công thức X là:

A CH3 – C6H2(NH2)3 B Tất cả đều đúng *

C CH3 –NH C6H3(NH2)2 D H2NCH2 – C6H3(NH2)2

Câu 20: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A Có hai nhóm chức khác nhau B Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau

C Có hai nhóm chức giống nhau D Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * Câu 21: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:

A CH2=C(CH3) –COOCH3 * B CH2=C(CH3) –COOC2H5

Câu 22: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?

A Tơ Capron B Tơ tằm * C Tơ nilon-6 D Teflon

Câu 23: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?

Câu 24: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung

dịch H2SO4 1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g CTPT và khối lượng mỗi amin là:

A 3,1g C2H5NH2 và 2,25g C3H7NH2 B 2,4g C2H5NH2 và 2,8g C3H7NH2

C 1,55g C2H5NH2 và 4,5g C3H7NH2 D 2,25g C2H5NH2 và 2,95g C3H7NH2 *

Câu 25: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :

A Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *

B Thuộc loại tơ tổng hợp

C Có cùng phân tử khối

D Thuộc loại tơ thiên nhiên

Trang 8

Câu: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15



16 17 18 19 20 21 22 23 24 25



KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC

Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H4

Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn Câu 1: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?

Câu 2: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)

A CH2=C(CH3) –CH=CH2 * B CH3 –CH2 – CCH

C CH2=CH –CH =CH2 D CH3 –C(CH3)=C=CH2

Câu 3: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu

được CO2 và N2 theo tỷ lệ thể tích là 4:1 Vậy X là:

Câu 4: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

Câu 5: Lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của polime là:

Trang 9

A Cả A,B,C B Chất dẽo C Tơ tổng hợp D Cao su

Câu 6: Trong các amin sau: A: CH3 - CH - NH2 B: H2N-CH2 - CH2-NH2

CH3 C: CH3-CH2-CH2-NH-CH3

Amin bậc nhất và tên gọi là:

A Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin B Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin

C Chỉ có A:IsopropylAmin D A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin *

Câu 7: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao

nhiêu polime thiên nhiên ?

Câu 8: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung

dịch H2SO4 1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g CTPT và khối lượng mỗi amin là:

A 1,55g C2H5NH2 và 4,5g C3H7NH2 B 3,1g C2H5NH2 và 2,25g C3H7NH2

C 2,4g C2H5NH2 và 2,8g C3H7NH2 D 2,25g C2H5NH2 và 2,95g C3H7NH2 *

Câu 9: So sánh tính chất bazơ của: NH3 ,CH3NH2 ,(CH3)2NH ,C6H5NH2 Thứ tự theo độ mạnh tăng dần là

A (CH3)2NH < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 B CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH

C NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2 D C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH *

Câu 10: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:

A CH2=C(CH3) –COOCH3 * B CH2=C(CH3) –COOC2H5

Câu 11: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :

A Có cùng phân tử khối

B Thuộc loại tơ thiên nhiên

C Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *

D Thuộc loại tơ tổng hợp

Câu 12: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau B Có hai nhóm chức khác nhau

C Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * D Có hai nhóm chức giống nhau

Câu 13: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?

A Tơ Capron B Tơ tằm * C Tơ nilon-6 D Teflon

Câu 14: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :

A Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *

B Cả A,B,C

C Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn

D polime có phân tử khối rất lớn

Câu 15: Để khử Nitrobenzen thành anilin có thể dùng chất nào sau:

1 Khí H2 2 Muối FeSO4 3 Khí SO2 4 Fe + dung dịch HCl

Câu 16: Tơ có hai loại là :

A Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp B Tơ thiên nhiên và tơ hoá học *

C Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo D Tơ tổng hợp và bán tổng hợp

Câu 17: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?

A Cao su lưu hoá B Amilopectin C A, Xenlulozơ * D Tất cả A,B,C

Câu 18: Sắp xếp các chất sau: CH3OH , CH3NH2 , C2H5NH2 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :

A CH3OH < C2H5NH2 < CH3NH2 B CH3OH < CH3NH2 < C2H5NH2

C CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3OH * D CH3NH2 < CH3OH < C2H5NH2

Trang 10

Câu 19: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = VCO2:VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?

A 0,4 < X < 1,2 B 0,75 < X < 1 C 0,4 < X < 1 * D 0,8 < X < 2,5

Câu 20: Phân tích 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 ,7,2g H2O và 2,24 lit N2 (đktc) Công thức đơn giản, công thức phân tử của A biết 0,1 mol A tác dụng đủ với 0,2 mol HCl A có số đồng phân ?

A CH4N , C2H6N2 có 3 đồng phân B CH4N , C2H8N2 có 3 đồng phân

C CH4N , C2H8N2 có 5 đồng phân D CH4N , C2H8N2 có 4 đồng phân *

Câu 21: Chỉ ra đâu không phải là polime ?

A Thuỷ tinh hữu cơ B Amilozơ C Lipit * D Xenlulozơ

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc)

Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Biết X là amin bậc I Công thức X là:

A H2NCH2 – C6H3(NH2)2 B Tất cả đều đúng *

C CH3 – C6H2(NH2)3 D CH3 –NH C6H3(NH2)2

Câu 23: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau :

Câu 24: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)

sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của A là:

Câu 25: Một hợp chất có công thức :C4H11N Số đồng phân ừng với amin bậc I,II,III là:

A 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III

B 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *

C 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III

D 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III

Câu: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15



16 17 18 19 20 21 22 23 24 25



Ngày đăng: 12/08/2014, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN