Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử * B.. Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau Câu 18: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon c
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC
Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H1
Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn Câu 1: Chỉ ra đâu không phải là polime ?
A Amilozơ B Xenlulozơ C Lipit * D Thuỷ tinh hữu cơ
Câu 2: So sánh tính chất bazơ của: NH3 ,CH3NH2 ,(CH3)2NH ,C6H5NH2 Thứ tự theo độ mạnh tăng dần là
A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH * B NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2
C (CH3)2NH < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 D CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH
Câu 3: Một hợp chất có công thức :C4H11N Số đồng phân ừng với amin bậc I,II,III là:
A 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III
B 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III
C 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *
D 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III
Câu 4: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)
sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của A là:
Câu 5: Tơ có hai loại là :
A Tơ thiên nhiên và tơ hoá học * B Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp
C Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo D Tơ tổng hợp và bán tổng hợp
Câu 6: Sắp xếp các chất sau: CH3OH , CH3NH2 , C2H5NH2 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
A CH3OH < CH3NH2 < C2H5NH2 B CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3OH *
C CH3OH < C2H5NH2 < CH3NH2 D CH3NH2 < CH3OH < C2H5NH2
Câu 7: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung
dịch H2SO4 1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g CTPT và khối lượng mỗi amin là:
A 2,25g C2H5NH2 và 2,95g C3H7NH2 * B 1,55g C2H5NH2 và 4,5g C3H7NH2
C 3,1g C2H5NH2 và 2,25g C3H7NH2 D 2,4g C2H5NH2 và 2,8g C3H7NH2
Câu 8: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:
A CH2=C(CH3) –COOC2H5 B CH2=CH –COOCH3
C CH2=C(CH3) –COOCH3 * D CH2=CH –COOC2H5
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc)
Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Biết X là amin bậc I Công thức X là:
A CH3 –NH C6H3(NH2)2 B Tất cả đều đúng *
C CH3 – C6H2(NH2)3 D H2NCH2 – C6H3(NH2)2
Câu 10: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)
A CH3 –CH2 – CCH B CH3 –C(CH3)=C=CH2
C CH2=CH –CH =CH2 D CH2=C(CH3) –CH=CH2 *
Câu 11: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :
A Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *
B Thuộc loại tơ thiên nhiên
C Thuộc loại tơ tổng hợp
D Có cùng phân tử khối
Câu 12: Lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của polime là:
Câu 13: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau :
Trang 2A HCOOH B H2SO4 C NH4OH * D CH3COOH
Câu 14: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :
A Cả A,B,C
B Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn
C polime có phân tử khối rất lớn
D Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *
Câu 15: Trong các amin sau: A: CH3 - CH - NH2 B: H2N-CH2 - CH2-NH2
CH3 C: CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Amin bậc nhất và tên gọi là:
A Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin B Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin
C Chỉ có A:IsopropylAmin D A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin *
Câu 16: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?
A Tất cả A,B,C B Amilopectin C Cao su lưu hoá D A, Xenlulozơ *
Câu 17: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A Có hai nhóm chức khác nhau B Có hai nhóm chức giống nhau
C Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * D Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau
Câu 18: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao
nhiêu polime thiên nhiên ?
Câu 19: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
Câu 20: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?
Câu 21: Để khử Nitrobenzen thành anilin có thể dùng chất nào sau:
1 Khí H2 2 Muối FeSO4 3 Khí SO2 4 Fe + dung dịch HCl
Câu 22: Phân tích 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 ,7,2g H2O và 2,24 lit N2 (đktc) Công thức đơn giản, công thức phân tử của A biết 0,1 mol A tác dụng đủ với 0,2 mol HCl A có số đồng phân ?
A CH4N , C2H8N2 có 3 đồng phân B CH4N , C2H8N2 có 5 đồng phân
C CH4N , C2H8N2 có 4 đồng phân * D CH4N , C2H6N2 có 3 đồng phân
Câu 23: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X
thu được CO2 và N2 theo tỷ lệ thể tích là 4:1 Vậy X là:
Câu 24: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = VCO2:VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?
A 0,4 < X < 1,2 B 0,75 < X < 1 C 0,8 < X < 2,5 D 0,4 < X < 1 *
Câu 25: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?
Câu Câ: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Trang 3KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC
Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H2
Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn Câu 1: Để khử Nitrobenzen thành anilin có thể dùng chất nào sau:
1 Khí H2 2 Muối FeSO4 3 Khí SO2 4 Fe + dung dịch HCl
Câu 2: Trong các amin sau: A: CH3 - CH - NH2 B: H2N-CH2 - CH2-NH2
CH3 C: CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Amin bậc nhất và tên gọi là:
A Chỉ có A:IsopropylAmin B Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin
C Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin D A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin *
Câu 3: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu
được CO2 và N2 theo tỷ lệ thể tích là 4:1 Vậy X là:
Câu 4: Lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của polime là:
Câu 5: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?
Câu 6: Chỉ ra đâu không phải là polime ?
Trang 4A Amilozơ B Thuỷ tinh hữu cơ C Lipit * D Xenlulozơ
Câu 7: Phân tích 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 ,7,2g H2O và 2,24 lit N2 (đktc)
Công thức đơn giản, công thức phân tử của A biết 0,1 mol A tác dụng đủ với 0,2 mol HCl A có số đồng phân ?
A CH4N , C2H8N2 có 3 đồng phân B CH4N , C2H8N2 có 5 đồng phân
C CH4N , C2H6N2 có 3 đồng phân D CH4N , C2H8N2 có 4 đồng phân *
Câu 8: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)
sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của A là:
A Tất cả đều đúng B H2N – C3H6 – COOH *
Câu 9: So sánh tính chất bazơ của: NH3 ,CH3NH2 ,(CH3)2NH ,C6H5NH2 Thứ tự theo độ mạnh tăng dần là
A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH * B NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2
C CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH D (CH3)2NH < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2
Câu 10: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :
A Có cùng phân tử khối
B Thuộc loại tơ thiên nhiên
C Thuộc loại tơ tổng hợp
D Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *
Câu 11: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:
A CH2=C(CH3) –COOCH3 * B CH2=C(CH3) –COOC2H5
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc)
Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Biết X là amin bậc I Công thức X là:
A CH3 –NH C6H3(NH2)2 B Tất cả đều đúng *
C CH3 – C6H2(NH2)3 D H2NCH2 – C6H3(NH2)2
Câu 13: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * B Có hai nhóm chức giống nhau
C Có hai nhóm chức khác nhau D Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau
Câu 14: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau :
Câu 15: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?
A A, Xenlulozơ * B Cao su lưu hoá C Tất cả A,B,C D Amilopectin
Câu 16: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?
Câu 17: Sắp xếp các chất sau: CH3OH , CH3NH2 , C2H5NH2 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
A CH3OH < C2H5NH2 < CH3NH2 B CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3OH *
C CH3OH < CH3NH2 < C2H5NH2 D CH3NH2 < CH3OH < C2H5NH2
Câu 18: Tơ có hai loại là :
A Tơ thiên nhiên và tơ hoá học * B Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp
C Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo D Tơ tổng hợp và bán tổng hợp
Câu 19: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)
A CH3 –C(CH3)=C=CH2 B CH2=CH –CH =CH2
C CH2=C(CH3) –CH=CH2 * D CH3 –CH2 – CCH
Câu 20: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
Trang 5Câu 21: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :
A Cả A,B,C
B Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *
C polime có phân tử khối rất lớn
D Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn
Câu 22: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao
nhiêu polime thiên nhiên ?
Câu 23: Một hợp chất có công thức :C4H11N Số đồng phân ừng với amin bậc I,II,III là:
A 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III
B 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III
C 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III
D 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *
Câu 24: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung
dịch H2SO4 1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g CTPT và khối lượng mỗi amin là:
A 1,55g C2H5NH2 và 4,5g C3H7NH2 B 3,1g C2H5NH2 và 2,25g C3H7NH2
C 2,25g C2H5NH2 và 2,95g C3H7NH2 * D 2,4g C2H5NH2 và 2,8g C3H7NH2
Câu 25: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = VCO2:VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?
A 0,8 < X < 2,5 B 0,75 < X < 1 C 0,4 < X < 1,2 D 0,4 < X < 1 *
Câu Câ: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Trang 6KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC
Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H3
Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn Câu 1: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?
A Amilopectin B Tất cả A,B,C C A, Xenlulozơ * D Cao su lưu hoá
Câu 2: Trong các amin sau: A: CH3 - CH - NH2 B: H2N-CH2 - CH2-NH2
CH3 C: CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Amin bậc nhất và tên gọi là:
A A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin * B Chỉ có A:IsopropylAmin
C Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin D Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin
Câu 3: Phân tích 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 ,7,2g H2O và 2,24 lit N2 (đktc)
Công thức đơn giản, công thức phân tử của A biết 0,1 mol A tác dụng đủ với 0,2 mol HCl A có số đồng phân ?
A CH4N , C2H8N2 có 3 đồng phân B CH4N , C2H6N2 có 3 đồng phân
C CH4N , C2H8N2 có 4 đồng phân * D CH4N , C2H8N2 có 5 đồng phân
Câu 4: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)
A CH2=CH –CH =CH2 B CH3 –C(CH3)=C=CH2
C CH3 –CH2 – CCH D CH2=C(CH3) –CH=CH2 *
Câu 5: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao
nhiêu polime thiên nhiên ?
Câu 6: Để khử Nitrobenzen thành anilin có thể dùng chất nào sau:
1 Khí H2 2 Muối FeSO4 3 Khí SO2 4 Fe + dung dịch HCl
Câu 7: Chỉ ra đâu không phải là polime ?
A Xenlulozơ B Lipit * C Thuỷ tinh hữu cơ D Amilozơ
Câu 8: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)
sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của A là:
Câu 9: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :
A Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn
B Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *
C polime có phân tử khối rất lớn
D Cả A,B,C
Câu 10: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X
thu được CO2 và N2 theo tỷ lệ thể tích là 4:1 Vậy X là:
Câu 11: Sắp xếp các chất sau: CH3OH , CH3NH2 , C2H5NH2 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
Trang 7A CH3OH < CH3NH2 < C2H5NH2 B CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3OH *
C CH3OH < C2H5NH2 < CH3NH2 D CH3NH2 < CH3OH < C2H5NH2
Câu 12: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
Câu 13: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau :
Câu 14: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = VCO2:VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?
A 0,8 < X < 2,5 B 0,75 < X < 1 C 0,4 < X < 1,2 D 0,4 < X < 1 *
Câu 15: Lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của polime là:
Câu 16: Tơ có hai loại là :
A Tơ thiên nhiên và tơ hoá học * B Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp
C Tơ tổng hợp và bán tổng hợp D Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo
Câu 17: So sánh tính chất bazơ của: NH3 ,CH3NH2 ,(CH3)2NH ,C6H5NH2 Thứ tự theo độ mạnh tăng dần là
A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH * B NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2
C CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH D (CH3)2NH < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2
Câu 18: Một hợp chất có công thức :C4H11N Số đồng phân ừng với amin bậc I,II,III là:
A 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *
B 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III
C 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III
D 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc)
Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Biết X là amin bậc I Công thức X là:
A CH3 – C6H2(NH2)3 B Tất cả đều đúng *
C CH3 –NH C6H3(NH2)2 D H2NCH2 – C6H3(NH2)2
Câu 20: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A Có hai nhóm chức khác nhau B Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau
C Có hai nhóm chức giống nhau D Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * Câu 21: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:
A CH2=C(CH3) –COOCH3 * B CH2=C(CH3) –COOC2H5
Câu 22: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?
A Tơ Capron B Tơ tằm * C Tơ nilon-6 D Teflon
Câu 23: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?
Câu 24: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung
dịch H2SO4 1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g CTPT và khối lượng mỗi amin là:
A 3,1g C2H5NH2 và 2,25g C3H7NH2 B 2,4g C2H5NH2 và 2,8g C3H7NH2
C 1,55g C2H5NH2 và 4,5g C3H7NH2 D 2,25g C2H5NH2 và 2,95g C3H7NH2 *
Câu 25: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :
A Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *
B Thuộc loại tơ tổng hợp
C Có cùng phân tử khối
D Thuộc loại tơ thiên nhiên
Trang 8Câu Câ: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC
Họ và tên : Lớp 12B Mã đề H4
Hãy điền đáp án đúng vào ô tròn Câu 1: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai A,A là alanin (Ala) và glixin (Gli) ?
Câu 2: Chất nào sau có thể trùng hợp thành cao su ( Biết khi hiđrôhoá chất đó tạo thành isopentan)
A CH2=C(CH3) –CH=CH2 * B CH3 –CH2 – CCH
C CH2=CH –CH =CH2 D CH3 –C(CH3)=C=CH2
Câu 3: Aminoaxit A chứa 1 nhóm chức amin bậc I trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu
được CO2 và N2 theo tỷ lệ thể tích là 4:1 Vậy X là:
Câu 4: Polime nào được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
Câu 5: Lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của polime là:
Trang 9A Cả A,B,C B Chất dẽo C Tơ tổng hợp D Cao su
Câu 6: Trong các amin sau: A: CH3 - CH - NH2 B: H2N-CH2 - CH2-NH2
CH3 C: CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Amin bậc nhất và tên gọi là:
A Chỉ có C:Mêtyl-n-prôpylamin B Chỉ có B: 1,2-Êtanđiamin
C Chỉ có A:IsopropylAmin D A:IsopropylAmin ; B: 1,2-Êtanđiamin *
Câu 7: Cho các polime : Cao su Buna ,amilopectin,Xenlulozơ,cao su pren , tơ nilon,teflon có bao
nhiêu polime thiên nhiên ?
Câu 8: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lit dung
dịch H2SO4 1M cho hỗn hợp 2 muối có khối lượng 15,0g CTPT và khối lượng mỗi amin là:
A 1,55g C2H5NH2 và 4,5g C3H7NH2 B 3,1g C2H5NH2 và 2,25g C3H7NH2
C 2,4g C2H5NH2 và 2,8g C3H7NH2 D 2,25g C2H5NH2 và 2,95g C3H7NH2 *
Câu 9: So sánh tính chất bazơ của: NH3 ,CH3NH2 ,(CH3)2NH ,C6H5NH2 Thứ tự theo độ mạnh tăng dần là
A (CH3)2NH < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 B CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH
C NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2 D C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH *
Câu 10: Nếu đề pôlime hoá poli mêtylmêtacrylat sẽ thu được mônôme là:
A CH2=C(CH3) –COOCH3 * B CH2=C(CH3) –COOC2H5
Câu 11: Tơ tằm và nilon-6,6 đều :
A Có cùng phân tử khối
B Thuộc loại tơ thiên nhiên
C Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong phân tử *
D Thuộc loại tơ tổng hợp
Câu 12: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A Có hai nhóm chức giông hoặc khác nhau B Có hai nhóm chức khác nhau
C Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng * D Có hai nhóm chức giống nhau
Câu 13: Loại chất nào sau không phải là polime tổng hợp ?
A Tơ Capron B Tơ tằm * C Tơ nilon-6 D Teflon
Câu 14: Plime không có nhiêth độ nóng chảy xác định là do :
A Gồm nhiều phân tử có M (PTK) khác nhau *
B Cả A,B,C
C Lực liên kết giữa các phân tử rất lớn
D polime có phân tử khối rất lớn
Câu 15: Để khử Nitrobenzen thành anilin có thể dùng chất nào sau:
1 Khí H2 2 Muối FeSO4 3 Khí SO2 4 Fe + dung dịch HCl
Câu 16: Tơ có hai loại là :
A Tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp B Tơ thiên nhiên và tơ hoá học *
C Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo D Tơ tổng hợp và bán tổng hợp
Câu 17: Polime nào có cấu trúc mạch thẳng ?
A Cao su lưu hoá B Amilopectin C A, Xenlulozơ * D Tất cả A,B,C
Câu 18: Sắp xếp các chất sau: CH3OH , CH3NH2 , C2H5NH2 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
A CH3OH < C2H5NH2 < CH3NH2 B CH3OH < CH3NH2 < C2H5NH2
C CH3NH2 < C2H5NH2 < CH3OH * D CH3NH2 < CH3OH < C2H5NH2
Trang 10Câu 19: Khi đốt cháy các đồng đẳng của mêtylamin thì tỷ lệ thể tích X = VCO2:VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử ?
A 0,4 < X < 1,2 B 0,75 < X < 1 C 0,4 < X < 1 * D 0,8 < X < 2,5
Câu 20: Phân tích 6g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 ,7,2g H2O và 2,24 lit N2 (đktc) Công thức đơn giản, công thức phân tử của A biết 0,1 mol A tác dụng đủ với 0,2 mol HCl A có số đồng phân ?
A CH4N , C2H6N2 có 3 đồng phân B CH4N , C2H8N2 có 3 đồng phân
C CH4N , C2H8N2 có 5 đồng phân D CH4N , C2H8N2 có 4 đồng phân *
Câu 21: Chỉ ra đâu không phải là polime ?
A Thuỷ tinh hữu cơ B Amilozơ C Lipit * D Xenlulozơ
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc)
Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Biết X là amin bậc I Công thức X là:
A H2NCH2 – C6H3(NH2)2 B Tất cả đều đúng *
C CH3 – C6H2(NH2)3 D CH3 –NH C6H3(NH2)2
Câu 23: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau :
Câu 24: Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit A 0,2M với 80ml dung dịch NaOH 0,25M(vừa đủ)
sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,5g muối khan mặt khác lấy 100g dung dịch A ở trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của A là:
Câu 25: Một hợp chất có công thức :C4H11N Số đồng phân ừng với amin bậc I,II,III là:
A 3 amin bậc I; 2 amin bậc II; 1 amin bậc III
B 4 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III *
C 3 amin bậc I; 3 amin bậc II; 1 amin bậc III
D 4 amin bậc I; 2 amin bậc II; 2 amin bậc III
Câu Câ: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25