Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc,dư.Khối lượng muối sunfat thu được là: A.. Cho 2,8 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 loãng dư.Khối lượng muối sunfat thu được là:
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH KIỂM TRA 1 TIẾT
Năm học: 2010-2011
Đề 003
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 { | } ~ 08 { | } ~ 15 { | } ~ 22 {
| } ~
02 { | } ~ 09 { | } ~ 16 { | } ~ 23 {
| } ~
03 { | } ~ 10 { | } ~ 17 { | } ~ 24 {
| } ~
04 { | } ~ 11 { | } ~ 18 { | } ~ 25 {
| } ~
05 { | } ~ 12 { | } ~ 19 { | } ~
06 { | } ~ 13 { | } ~ 20 { | } ~
07 { | } ~ 14 { | } ~ 21 { | } ~
Nội dung đề
01 Tổng hệ số (tối giản) phương trình hóa học của phản ứng
Cu + HNO3l ® + NO+ … là:
02 Cho 6,4 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc,dư.Khối lượng muối sunfat thu được là:
A 10 gam B 16 gam C 14 gam D
12 gam
03 Để khử hoàn toàn 18 gam hh Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4 đến Fe cần dùng vừa đủ 3,36 lít CO(đktc) Khối lượng sắt thu được:
A 5,6 gam B 3,4 gam C 4,3 gam D 6,5 gam
04 Phản ứng nào sau đây sai?
A Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2 B 2Fe + 6 HNO3® Fe(NO3)3 + H2
C Fe + Cl2 ® FeCl3 D Fe + H2SO4l ® FeSO4 + H2
05 Thể tích dung dịch HCl 0,5 M cần dùng để hòa tan hết 8 gam Fe2O3 là:
A 2,24 lít B 0.6 lít C 5,6 lít D 0,9 lít
Trang 206 Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Zn(OH)2 B ZnO C Zn(HCO3)2 D ZnSO4
07 Chọn câu sai:
A Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính B Cr2O3 là oxit lưỡng tính
C CrO3 là oxit axit D CrO3 là oxit bazơ
08 Cho Na vo dung dịch CuSO4, ta thấy có hiện tượng:
A Na tan ra, xuất hiện kết tủa đỏ, sủi bọt khí B Na tan ra, xuất hiện kết tủa đen, sủi bọt khí
C Na tan ra, xuất hiện kết tủa xanh, sủi bọt D Ch ỉ có hiện tượng sủi bọt khí
09 Cho 2,8 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 loãng dư.Khối lượng muối sunfat thu được là:
A 7,6 g B 8,4 g C 5,6 g D 4,5 g
10 Các kim loại dãy nào sau đây đều tác dụng được với CuSO4
A Na,Fe,Ag B K,Mg,Fe C Ca,Ag,Hg D Ba,Mg,Hg
11 Không phân biệt dược khí CO2 và SO2 khi dùng thuốc thử:
A dd Br2 B dd Br2 và dd KMnO4 C dd KMnO4 D Ca(OH)2
12 Cho m gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3đặc,dư,sau phản ứng thu được 5,6 lít NO2duy nhất (đktc).giá trị của m là:
A 9 gam B 10 gam C 7 gam D 8 gam
13 Để phân biệt các kim loại Na, Al, Fe và Cu ta có thể dùng:
A H2O, dd HCl B dd H2SO4 lỗng, dd H2SO4 đặc nguội
C dd NaOH, dd HCl D H2O , dd NaOH
14 Thuốc thử dùng nhận biết 2 dd riêng rẽ (NH4)2SO4 và(NH4)2S là:
A NH4OH B KOH C Ba(OH)2 D NaOH
15 Chọn câu sai:
A CuO là 1 oxit bazơ B Cu(OH)2 là 1 bazơ
C dd muối đồng có màu xanh D Cu là kim loại có tính khử mạnh
16 Cho 7 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dd HCl loãng dư.thể tích H2 thoát ra ởi đktc là:
A 3,36 lít B 2,8 lít C 2,24 lít D 4,48 lít
17 Chọn câu sai:
A Sắt bị thụ động bởi HNO3đặc,nguội B Sắt có tính oxi hóa mạnh
C Trong tự nhiên Sắt tồn tại dạng hợp chất D sắt có tính khử trung bình
18 Cho 19,6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng dư.Khối lượng muối nitrat thu được là:
A 66,7 gam B 22,4 gam C 91,2 gam D 84,7 gam
19 Thể tich khí CO cần dùng để khử hết 16 gam Fe2O3 thàn Fe là:
Trang 3A 6,72 lít B 3,35 lít C 4,48 lít D 8,9 lít
20 Tổng hệ số tối giản trong phương trình hóa học của phản ứng giữa Fe và HNO3 loãng tạo ra khí NO duy nhất là:
21 Cho 1 chiếc đinh sắt vào dung dịch CuSO4,sau 1 thời gian nếu số mol CuSO4 tham gia phản ứng là 0,25 mol thì khối lượng đinh sắt tăng:
A 6 gam B 8 gam C 2 gam D 4 gam
22 Trộn 8,4 gam Fe với 8 gam S rồi nung đến phản ứng xẩy ra hoàn toàn,lấy chất rắn thu được cho tác dụng hết với dd H2SO4 loãng dư.Thể tích khí H2S thu được là:
A 2,8 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 4,48 lít
23 Chọn câu sai:
A Zn là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B Ở điều kiện thường Sn là kim loại màu trắng bạc
C Ni là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
D Pb ở ô thứ 82,nhóm IVA của BTH
24 Chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 3 dd riêng rẽ
Ba2+,Fe3+,Cu2+?
H2SO4
25 Nung 1 mẫu thép có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1792 lít
CO2(đktc).Thành phần % theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là:
0,88%
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4 LỚP 12
001
01 - - - ~ 08 { - - - 15 - - - ~ 22 -
- - ~
02 - | - - 09 - | - - 16 - | - - 23 -
| - -
03 - - - ~ 10 - - } - 17 - - - ~ 24 -
| - -
04 - - - ~ 11 { - - - 18 { - - - 25 -
| - -
05 - - } - 12 - - } - 19 - - } -
06 { - - - 13 { - - - 20 { - - -
07 - - } - 14 { - - - 21 { - - -
002
01 - | - - 08 { - - - 15 - - } - 22 -
- - ~
02 - | - - 09 - | - - 16 - - - ~ 23 -
| - -
03 - - } - 10 - - - ~ 17 - - - ~ 24 -
- - ~
04 - | - - 11 - | - - 18 { - - - 25 -
| - -
05 - | - - 12 { - - - 19 - - - ~
06 - - - ~ 13 - - } - 20 - | - -
07 - - - ~ 14 - - - ~ 21 - - } -
003
01 - - - ~ 08 - - } - 15 - - - ~ 22 -
| - -
02 - | - - 09 { - - - 16 - | - - 23 -
Trang 5- } -
03 { - - - 10 - | - - 17 - | - - 24 -
- } -
04 - | - - 11 - - - ~ 18 - - - ~ 25 {
- - -
05 - | - - 12 - - - ~ 19 { - - -
06 - - - ~ 13 { - - - 20 - - } -
07 - - - ~ 14 - - } - 21 - - } -