1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : HOÁ HỌC ppt

8 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 217,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Polime tổng hợp được tạo thnh nhờ phản ứng trng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng B.. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện “khĩi trắng” Cu 9: Cĩ thể điều chế PVC b

Trang 1

NH2

NH2 H2N

N

-

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : HOÁ HỌC

M đề thi : 135

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHCH QUAN

Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B,C,D chỉ phương án đúng trong các câu sau đây:

Cu 1: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trng hợp l

A propen (CH2=CH-CH3) B stiren (C6H5-CH=CH2)

C isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2) D toluen (C6H5-CH3)

Cu 2: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)4-COOH v HO-(CH2)2-OH B HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

C H2N-(CH2)5-COOH D HOOC-(CH2)4-COOH v H2N-(CH2)6-NH2

Cu 3: Melamin l một hợp chất ít tan trong nước có công thức hóa học là C3H6N6, danh php theo `IUPAC l

1,3,5-triazine-2,4,6-triamine Điều khẳng định đúng của Melamin là

A Melamin tc dụng được với Amoniac B Dung dịch Melamin cĩ pH < 7

C Melamin cĩ tc dụng với dung dịch HCl D Dung dịch Melamin cĩ pH = 7

Cu 4: Pht biểu nào sau đây khơng đúng ?

A Polime tổng hợp được tạo thnh nhờ phản ứng trng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

B Polime l hợp chất cĩ phn tử khối lớn do nhiều mắt xích lin kết với nhau tạo nn

C Monome l những phn tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime

D Xenlulozơ không phải l polime

Cu 5: Trong cc phản ứng sau, phản ứng no l phản ứng làm tăng mạch polime ?

A Nhựa rezol 150o C nhựa rezit + nH2O

B polistiren 300 Co

 n stiren

C Cao su thin nhin + nHCl  Cao su hiđroclo hóa

D Poli(vinyl axetat) + nH2O OH- poli(vinyl ancol) + nCH3COOH

Cu 6: Chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl l ?

Cu 7: Trong cc tn gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3 – CH – NH2 ?

CH3

A Isopropanamin B Metyletylamin C Isopropylamin D Etylmetylamin

Cu 8: Cc hiện tượng sau đây được mơ tả khơng chính xc ?

A Nhỏ vi giọt nước brom vo ống nghiệm đựng dd anilin thấy cĩ kết tủa trắng xuất hiện

B Nhng quỳ tím vo dd etylamin thấy giấy quỳ chuyển mu xanh

C Thm vi giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện mu xanh

D Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện “khĩi trắng”

Cu 9: Cĩ thể điều chế PVC bằng phản ứng trng hợp monome sau

A CH3CH2Cl B CH2=CHCl C CH3CH=CH2 D CH2CHCH2Cl

Cu 10: Cho cc amin: CH3NH2, C6H5NH2 v NH3 Độ mạnh của tính bazơ được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:

Trường THPT Sơn Dương

Họ tên

:………

………

Điểm Lời Phê

Trang 2

A NH3 <CH3NH2 <C6H5NH2 B C6H5NH2 <CH3NH2<NH3

C C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 D NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2

Cu 11: Phương trình hố học nào sau đây khơng đúng ?

A 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl B 2NH3NH2 + H2SO4 → (NH3NH3)2SO4

C CH3NH2 + H2O → CH3NH3- + OH- D C6H5NH2 + Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr

Cu 12: Cơng thức cấu tạo của lisin như sau: NH2 – [CH2]4 – CH(NH2)-COOH Cho một ít quỳ tím vo dung

dịch lisin trong nước, quỳ tím cĩ mu gì ?

A Không xác định được, tuỳ nồng độ B Xanh C Đỏ D Không đổi mu

Cu 13: Để phn biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ ring biệt chỉ cần

dng một thuốc thử l :

A quỳ tím B dung dịch NaOH C kim loại Na D dung dịch Br2

Cu 14: Trường hợp nào sau đây khơng cĩ sự tương ứng giữa cc loại vật liệu v tính chất

A Chất dẻo cĩ khả năng kết dính

B Cao su Có tính đàn hồi

C Tơ Hình sợi di v mảnh với độ bền nhất định

D Keo dn Cĩ khả năng kết dính hai mảnh vật liệu nhưng không làm biến chất vật liệu đó

Cu 15: Để chứng minh aminoaxit l hợp chất lưỡng tính người ta cĩ thể dng phản ứng của chất ny lần lượt với

A dung dịch KOH v dung dịch HCl B dung dịch NaOH v dung dịch NH3

C dung dịch HCl v dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH v CuO

Cu 16: Amino axit l hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhĩm amino B chỉ chứa nhĩm cacboxyl

C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chứa đồng thời nhĩm cacboxyl v nhĩm amino

II – PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN

Cu 17 (3 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi r điều kiện phản ứng nếu cĩ)

a) Glyxin (H2N-CH2-COOH) phản ứng với HCl, NaOH, CH3OH

b) Phản ứng tạo polime của axit -aminocaproic (H2N-[CH2]5-COOH); buta-1,3-đien; axit terephtalic (HOOC-C6H4COOH) với etylen glicol (HO-CH2CH2OH) Gọi tên polime thu được

Cu 18 (1,5 điểm) Polietilen (PE) được tổng hợp từ phản ứng trng hợp etilen

a) Biết phn tử khối trung bình của polietilen l 420.000 Tính hệ số polime hố của PE

b) Để điều chế được 45 tấn PE cần bao nhiu tấn etilen biết hiệu suất qu trình điều chế l 90%

Cu 19 (2,5 điểm).Cho 0,1 mol một aminoaxit A phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1M; sau đó đem cô

cạn thì được 12,5g muối Nếu trung hồ A bằng một lượng vừa đủ HCl thì tỉ lệ mol giữa A v HCl l 1 : 1 a) Xác định cơng thức cấu tạo của A biết rằng A cĩ mạch cacbon khơng phn nhnh v A thuộc loại -aminoaxit b) Viết các đồng phn cấu tạo cĩ thể cĩ của A v gọi tn chng theo danh php thay thế

BI LM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

-

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : HOÁ HỌC

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHCH QUAN

Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B,C,D chỉ phương án đúng trong các câu sau đây:

Cu 1: Trong cc phản ứng sau, phản ứng no l phản ứng làm tăng mạch polime ?

A Poli(vinyl axetat) + nH2O OH- poli(vinyl ancol) + nCH3COOH

B Cao su thin nhin + nHCl  Cao su hiđroclo hóa

C polistiren 300 Co  n stiren

D Nhựa rezol 150o C nhựa rezit + nH2O

Cu 2: Phương trình hố học nào sau đây khơng đúng ?

A 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl B 2NH3NH2 + H2SO4 → (NH3NH3)2SO4

C C6H5NH2 + Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr D CH3NH2 + H2O → CH3NH3- + OH

-Cu 3: Trường hợp nào sau đây khơng cĩ sự tương ứng giữa cc loại vật liệu v tính chất

A Tơ Hình sợi di v mảnh với độ bền nhất định

B Chất dẻo cĩ khả năng kết dính

C Cao su Có tính đàn hồi

D Keo dn Cĩ khả năng kết dính hai mảnh vật liệu nhưng không làm biến chất vật liệu đó

Cu 4: Cơng thức cấu tạo của lisin như sau: NH2 – [CH2]4 – CH(NH2)-COOH Cho một ít quỳ tím vo dung dịch lisin trong nước, quỳ tím cĩ mu gì ?

A Đỏ B Không xác định được, tuỳ nồng độ C Xanh D Không đổi mu

Cu 5: Để chứng minh aminoaxit l hợp chất lưỡng tính người ta cĩ thể dng phản ứng của chất ny lần lượt với

A dung dịch NaOH v dung dịch NH3 B dung dịch KOH v CuO

C dung dịch KOH v dung dịch HCl D dung dịch HCl v dung dịch Na2SO4

Cu 6: Cc hiện tượng sau đây được mơ tả khơng chính xc ?

A Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện “khĩi trắng”

B Thm vi giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện mu xanh

C Nhng quỳ tím vo dd etylamin thấy giấy quỳ chuyển mu xanh

D Nhỏ vi giọt nước brom vo ống nghiệm đựng dd anilin thấy cĩ kết tủa trắng xuất hiện

Cu 7: Để phn biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ ring biệt chỉ cần

dng một thuốc thử l :

A dung dịch NaOH B dung dịch Br2 C quỳ tím D kim loại Na

Cu 8: Trong cc tn gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3 – CH – NH2 ?

CH3

A Isopropanamin B Metyletylamin C Etylmetylamin D Isopropylamin

Cu 9: Chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl l ?

A C2H5OH B C2H6 C H2N-CH2-COOH D CH3COOH

Cu 10: Pht biểu no sau đây khơng đúng ?

A Monome l những phn tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime

B Polime tổng hợp được tạo thnh nhờ phản ứng trng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

C Xenlulozơ không phải l polime

Trường THPT Sơn Dương

Họ tên

:………

………

Điểm Lời Phê

Trang 4

NH2

NH2 H2N

N

D Polime l hợp chất cĩ phn tử khối lớn do nhiều mắt xích lin kết với nhau tạo nn

Cu 11: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)4-COOH v HO-(CH2)2-OH B H2N-(CH2)5-COOH

C HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH D HOOC-(CH2)4-COOH v H2N-(CH2)6-NH2

Cu 12: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trng hợp l

A stiren (C6H5-CH=CH2) B propen (CH2=CH-CH3)

C toluen (C6H5-CH3) D isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2)

Cu 13: Cĩ thể điều chế PVC bằng phản ứng trng hợp monome sau

A CH2=CHCl B CH3CH=CH2 C CH3CH2Cl D CH2CHCH2Cl

Cu 14: Amino axit l hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhĩm cacboxyl B chỉ chứa nhĩm amino

C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chứa đồng thời nhĩm cacboxyl v nhĩm amino

Cu 15: Cho cc amin: CH3NH2, C6H5NH2 v NH3 Độ mạnh của tính bazơ được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:

A C6H5NH2 <CH3NH2<NH3 B NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2

C C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 D NH3 <CH3NH2 <C6H5NH2

Cu 16: Melamin l một hợp chất ít tan trong nước có công thức hóa học là C3H6N6, danh php theo `IUPAC l

1,3,5-triazine-2,4,6-triamine Điều khẳng định đúng của Melamin là

A Melamin tc dụng được với Amoniac B Dung dịch Melamin cĩ pH < 7

C Melamin cĩ tc dụng với dung dịch HCl D Dung dịch Melamin cĩ pH = 7

II – PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN Cu 17 (3 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi r điều kiện phản ứng nếu cĩ) a) Glyxin (H2N-CH2-COOH) phản ứng với HCl, NaOH, CH3OH b) Phản ứng tạo polime của axit -aminocaproic (H2N-[CH2]5-COOH); buta-1,3-đien; axit terephtalic (HOOC-C6H4COOH) với etylen glicol (HO-CH2CH2OH) Gọi tên polime thu được Cu 18 (1,5 điểm) Polietilen (PE) được tổng hợp từ phản ứng trng hợp etilen a) Biết phn tử khối trung bình của polietilen l 420.000 Tính hệ số polime hố của PE b) Để điều chế được 45 tấn PE cần bao nhiu tấn etilen biết hiệu suất qu trình điều chế l 90% Cu 19 (2,5 điểm).Cho 0,1 mol một aminoaxit A phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1M; sau đó đem cô cạn thì được 12,5g muối Nếu trung hồ A bằng một lượng vừa đủ HCl thì tỉ lệ mol giữa A v HCl l 1 : 1 a) Xác định cơng thức cấu tạo của A biết rằng A cĩ mạch cacbon khơng phn nhnh v A thuộc loại -aminoaxit b) Viết các đồng phn cấu tạo cĩ thể cĩ của A v gọi tn chng theo danh php thay thế BI LM ………

………

………

………

………

………

………

………

KIỂM TRA 1 TIẾT

Trường THPT Sơn Dương

Họ tên

Điểm Lời Phê

Trang 5

NH2

NH2 H2N

N

MÔN : HOÁ HỌC

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHCH QUAN

Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B,C,D chỉ phương án đúng trong các câu sau đây:

Cu 1: Trường hợp nào sau đây khơng cĩ sự tương ứng giữa cc loại vật liệu v tính chất

A Chất dẻo cĩ khả năng kết dính

B Cao su Có tính đàn hồi

C Tơ Hình sợi di v mảnh với độ bền nhất định

D Keo dn Cĩ khả năng kết dính hai mảnh vật liệu nhưng không làm biến chất vật liệu đó

Cu 2: Melamin l một hợp chất ít tan trong nước có công thức hóa học là C3H6N6, danh php theo `IUPAC l 1,3,5-triazine-2,4,6-triamine Điều khẳng định đúng của Melamin là

A Melamin tc dụng được với Amoniac B Dung dịch Melamin cĩ pH < 7

C Melamin cĩ tc dụng với dung dịch HCl D Dung dịch Melamin cĩ pH = 7

Cu 3: Chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl l ?

Cu 4: Trong cc phản ứng sau, phản ứng no l phản ứng làm tăng mạch polime ?

A polistiren 300 Co

 n stiren

B Nhựa rezol 150o C nhựa rezit + nH2O

C Cao su thin nhin + nHCl  Cao su hiđroclo hóa

D Poli(vinyl axetat) + nH2O OH- poli(vinyl ancol) + nCH3COOH

Cu 5: Trong cc tn gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3 – CH – NH2 ?

CH3

A Metyletylamin B Isopropanamin C Etylmetylamin D Isopropylamin

Cu 6: Cơng thức cấu tạo của lisin như sau: NH2 – [CH2]4 – CH(NH2)-COOH Cho một ít quỳ tím vo dung dịch lisin trong nước, quỳ tím cĩ mu gì ?

A Không đổi mu B Không xác định được, tuỳ nồng độ C Đỏ D Xanh

Cu 7: Amino axit l hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhĩm cacboxyl B chỉ chứa nhĩm amino

C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chứa đồng thời nhĩm cacboxyl v nhĩm amino

Cu 8: Để phn biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ ring biệt chỉ cần

dng một thuốc thử l :

A dung dịch NaOH B quỳ tím C dung dịch Br2 D kim loại Na

Cu 9: Pht biểu nào sau đây khơng đúng ?

A Monome l những phn tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime

B Polime tổng hợp được tạo thnh nhờ phản ứng trng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

C Xenlulozơ không phải l polime

D Polime l hợp chất cĩ phn tử khối lớn do nhiều mắt xích lin kết với nhau tạo nn

Cu 10: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)4-COOH v HO-(CH2)2-OH B H2N-(CH2)5-COOH

C HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH D HOOC-(CH2)4-COOH v H2N-(CH2)6-NH2

Cu 11: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trng hợp l

Trang 6

A stiren (C6H5-CH=CH2) B propen (CH2=CH-CH3)

C toluen (C6H5-CH3) D isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2)

Cu 12: Cĩ thể điều chế PVC bằng phản ứng trng hợp monome sau

A CH2=CHCl B CH3CH=CH2 C CH3CH2Cl D CH2CHCH2Cl

Cu 13: Phương trình hố học nào sau đây khơng đúng ?

A CH3NH2 + H2O → CH3NH3- + OH- C C6H5NH2 + Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr

B 2NH3NH2 + H2SO4 → (NH3NH3)2SO4 D 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl

Cu 14: Để chứng minh aminoaxit l hợp chất lưỡng tính người ta cĩ thể dng phản ứng của chất ny lần lượt với

A dung dịch KOH v dung dịch HCl B dung dịch HCl v dung dịch Na2SO4

C dung dịch NaOH v dung dịch NH3 D dung dịch KOH v CuO

Cu 15: Cc hiện tượng sau đây được mơ tả khơng chính xc ?

A Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện “khĩi trắng”

B Thm vi giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện mu xanh

C Nhng quỳ tím vo dd etylamin thấy giấy quỳ chuyển mu xanh

D Nhỏ vi giọt nước brom vo ống nghiệm đựng dd anilin thấy cĩ kết tủa trắng xuất hiện

Cu 16: Cho cc amin: CH3NH2, C6H5NH2 v NH3 Độ mạnh của tính bazơ được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:

A NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 B C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

C C6H5NH2 < CH3NH2< NH3 D NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2

II – PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN

Cu 17 (3 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi r điều kiện phản ứng nếu cĩ)

a) Glyxin (H2N-CH2-COOH) phản ứng với HCl, NaOH, CH3OH

b) Phản ứng tạo polime của axit -aminocaproic (H2N-[CH2]5-COOH); buta-1,3-đien; axit terephtalic (HOOC-C6H4COOH) với etylen glicol (HO-CH2CH2OH) Gọi tên polime thu được

Cu 18 (1,5 điểm) Polietilen (PE) được tổng hợp từ phản ứng trng hợp etilen

a) Biết phn tử khối trung bình của polietilen l 420.000 Tính hệ số polime hố của PE

b) Để điều chế được 45 tấn PE cần bao nhiu tấn etilen biết hiệu suất qu trình điều chế l 90%

Cu 19 (2,5 điểm).Cho 0,1 mol một aminoaxit A phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1M; sau đó đem cô

cạn thì được 12,5g muối Nếu trung hồ A bằng một lượng vừa đủ HCl thì tỉ lệ mol giữa A v HCl l 1 : 1 a) Xác định cơng thức cấu tạo của A biết rằng A cĩ mạch cacbon khơng phn nhnh v A thuộc loại -aminoaxit b) Viết các đồng phn cấu tạo cĩ thể cĩ của A v gọi tn chng theo danh php thay thế

BI LM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : HOÁ HỌC Trường THPT Sơn Dương Họ tên :………

Điểm Lời Phê

Trang 7

NH2

NH2 H2N

N

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHCH QUAN

Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B,C,D chỉ phương án đúng trong các câu sau đây:

Cu 1: Trong cc tn gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3 – CH – NH2 ?

CH3

A Metyletylamin B Isopropylamin C Isopropanamin D Etylmetylamin

Cu 2: Trường hợp nào sau đây khơng cĩ sự tương ứng giữa cc loại vật liệu v tính chất

A Keo dn Cĩ khả năng kết dính hai mảnh vật liệu nhưng không làm biến chất vật liệu đó

B Cao su Có tính đàn hồi

C Tơ Hình sợi di v mảnh với độ bền nhất định

D Chất dẻo cĩ khả năng kết dính

Cu 3: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A HOOC-(CH2)4-COOH v HO-(CH2)2-OH B HOOC-(CH2)4-COOH v H2N-(CH2)6-NH2

C HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH D H2N-(CH2)5-COOH

Cu 2: Melamin l một hợp chất ít tan trong nước có công thức hóa học là C3H6N6, danh php theo `IUPAC l

1,3,5-triazine-2,4,6-triamine Điều khẳng định đúng của Melamin là

A Melamin tc dụng được với Amoniac B Dung dịch Melamin cĩ pH < 7

C Melamin cĩ tc dụng với dung dịch HCl D Dung dịch Melamin cĩ pH = 7

Cu 5: Cơng thức cấu tạo của lisin như sau: NH2 – [CH2]4 – CH(NH2)-COOH Cho một ít quỳ tím vo dung

dịch lisin trong nước, quỳ tím cĩ mu gì ?

A Không đổi mu B Không xác định được, tuỳ nồng độ C Đỏ D Xanh

Cu 6: Amino axit l hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhĩm cacboxyl B chỉ chứa nhĩm amino

C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chứa đồng thời nhĩm cacboxyl v nhĩm amino

Cu 7: Để phn biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ ring biệt chỉ cần

dng một thuốc thử l :

A dung dịch NaOH B quỳ tím C dung dịch Br2 D kim loại Na

Cu 8: Pht biểu nào sau đây khơng đúng ?

A Monome l những phn tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime

B Polime tổng hợp được tạo thnh nhờ phản ứng trng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

C Xenlulozơ không phải l polime

D Polime l hợp chất cĩ phn tử khối lớn do nhiều mắt xích lin kết với nhau tạo nn

Cu 9: Cĩ thể điều chế PVC bằng phản ứng trng hợp monome sau

A CH2=CHCl B CH2CHCH2Cl C CH3CH=CH2 D CH3CH2Cl

Cu 10: Trong cc phản ứng sau, phản ứng no l phản ứng làm tăng mạch polime ?

A Cao su thin nhin + nHCl  Cao su hiđroclo hóa

B Poli(vinyl axetat) + nH2O OH

- poli(vinyl ancol) + nCH3COOH

C Nhựa rezol 150o C

 nhựa rezit + nH2O

D polistiren 300 Co  n stiren

Cu 11: Chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl l ?

Trang 8

Cu 12: Phương trình hố học nào sau đây khơng đúng ?

A 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl B 2NH3NH2 + H2SO4 → (NH3NH3)2SO4

C C6H5NH2 + Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr D CH3NH2 + H2O → CH3NH3- + OH

-Cu 13: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trng hợp l

A propen (CH2=CH-CH3) B stiren (C6H5-CH=CH2)

C toluen (C6H5-CH3) D isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2)

Cu 14: Cc hiện tượng sau đây được mơ tả khơng chính xc ?

A Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện “khĩi trắng”

B Thm vi giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện mu xanh

C Nhng quỳ tím vo dd etylamin thấy giấy quỳ chuyển mu xanh

D Nhỏ vi giọt nước brom vo ống nghiệm đựng dd anilin thấy cĩ kết tủa trắng xuất hiện

Cu 15: Cho cc amin: CH3NH2, C6H5NH2 v NH3 Độ mạnh của tính bazơ được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:

A NH3 <CH3NH2 <C6H5NH2 B C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

C C6H5NH2 <CH3NH2<NH3 D NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2

Cu 16: Để chứng minh aminoaxit l hợp chất lưỡng tính người ta cĩ thể dng phản ứng của chất ny lần lượt với

A dung dịch KOH v dung dịch HCl B dung dịch HCl v dung dịch Na2SO4

C dung dịch NaOH v dung dịch NH3 D dung dịch KOH v CuO

II – PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN

Cu 17 (3 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi r điều kiện phản ứng nếu cĩ)

a) Glyxin (H2N-CH2-COOH) phản ứng với HCl, NaOH, CH3OH

b) Phản ứng tạo polime của axit -aminocaproic (H2N-[CH2]5-COOH); buta-1,3-đien; axit terephtalic (HOOC-C6H4COOH) với etylen glicol (HO-CH2CH2OH) Gọi tên polime thu được

Cu 18 (1,5 điểm) Polietilen (PE) được tổng hợp từ phản ứng trng hợp etilen

a) Biết phn tử khối trung bình của polietilen l 420.000 Tính hệ số polime hố của PE

b) Để điều chế được 45 tấn PE cần bao nhiu tấn etilen biết hiệu suất qu trình điều chế l 90%

Cu 19 (2,5 điểm).Cho 0,1 mol một aminoaxit A phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1M; sau đó đem cô

cạn thì được 12,5g muối Nếu trung hồ A bằng một lượng vừa đủ HCl thì tỉ lệ mol giữa A v HCl l 1 : 1 a) Xác định cơng thức cấu tạo của A biết rằng A cĩ mạch cacbon khơng phn nhnh v A thuộc loại -aminoaxit b) Viết các đồng phn cấu tạo cĩ thể cĩ của A v gọi tn chng theo danh php thay thế

BI LM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/08/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w