Đối nghịch với liên tục nghịch với liên tục rời rạc :liên tục :: kỹ thuật số:tương tự • “Cấu trúc” Cấu trúc” – C – C ác đối tượng được xây dựng từ các đối tượng đơn giản hơn nhờ các
Trang 1University of Florida Dept of Computer & Information Science & Engineering
COT 3100
Applications of Discrete Structures
Dr Michael P Frank
Slides for a Course Based on the Text
Discrete Mathematics & Its Applications
(5th Edition)
by Kenneth H Rosen
Slides are online at http://www.cise.ufl.edu/~mpf/cot3100lecs
Trang 2Module #0:
Course Overview
A few general slides about the subject
matter of this course.
14 slides, ½ lecture
Trang 3Toán học trên thực tế là gì?
• Đây không phải chỉ về các số! Đây không phải chỉ về các số !
• To án học thực tế nhiều hơn thế: án học thực tế nhiều hơn thế :
• Nh ưng, nh ưng , nh ững khái niệm này có thể là về các con
số
số, k , k ý hiệu, ý hiệu , đối tượng, h đối tượng , h ình ảnh, ình ảnh , âm thanh hay bất
cứ cái gì khác
cứ cái gì khác! !
Toán học, nói tổng quát, là nghiên cứu về mọi chân lý đúng tuyệt đối về mọi khái niệm được
định nghĩa một cách đúng đắn.
Trang 4Physics from Mathematics
• Starting from simple structures of logic &
set theory,
– Mathematics builds up structures that include
all the complexity of our physical universe…
• Except for a few “loose ends.”
• One theory of philosophy:
– Perhaps our universe is nothing other than just a
complex mathematical structure!
• It’s just one that happens to include us!
From Max Tegmark, ‘98
Trang 5Vậy môn học này dạy về cái gì?
C ấu trúc “rời rạc” là cái gì?
• “ Discrete ” - r ” - r ời rạc g ồm các phần riêng biệt ( ồm các phần riêng biệt ( Đối
nghịch với liên tục
nghịch với liên tục) )
rời rạc :liên tục :: kỹ thuật số:tương tự
• “Cấu trúc” Cấu trúc” – C – C ác đối tượng được xây dựng từ các
đối tượng đơn giản hơn nhờ các mẫu xác định
đối tượng đơn giản hơn nhờ các mẫu xác định .
• “Toán rời rạc” Toán rời rạc” – nghi – nghi ên cứu về các cấu trúc và đối
tượng toán học rời rạc
tượng toán học rời rạc .
Trang 6Chúng ta sẽ học
• Mệnh đề - Propositions
• Vị từ - Predicatesừ - Predicates
• Chứng minh - ứng minh - ProofsProofs
• Tập hợp - ập hợp - SetsSets
• Hàm số - àm số - FunctionsFunctions
• Tốc độ tăng - ốc độ tăng - Orders of Orders of
Growth
• Thuật toán - ật toán - AlgorithmsAlgorithms
• Số nguyên - ố nguyên - IntegersIntegers
• Lấy tổng - ấy tổng - SummationsSummations
• Dãy - ãy - SequencesSequences
• Xâu - âu - StringsStrings
• Hoán vị - án vị - PermutationsPermutations
• Tổ hợp - ổ hợp - CombinationsCombinations
• Quan hệ - ệ - RelationsRelations
• Đồ thị - GraphsĐồ thị - Graphs
• Cây - ây - TreesTrees
• Mạch logic - ạch logic - Logic Logic
Circuits
• Ôtômat - AutomataÔtômat - Automata
Trang 7M ối quan hệ giữa các cấu trúc
• “→ “ → ” :≝ “Can be defined in terms of”
Sets
Sequences
n-tuples
Matrices Natural
numbers
Integers
Relations Functions
Graphs Real numbers
Complex
numbers
Strings Propositions
Proofs Trees
Operators
Programs
Infinite
Groups
Bits
Not all possibilities are shown here.
Trang 8Một số ký hiệu mà ta sẽ học
) ( deg ]
[ )
| ( )
, ,
; (
] [ )
(
) (mod mod
lcm gcd, /|
max min,
, ,
) ( :
|
|
)}
(
| { ,
, }
, , { )
(
) (
1
] [ T
0
1 1
1 1
v a
R F
E p n
n n C
r
n a
a a
m b
a b
a O
a a
x g
f x
f B
A f
A A
B A
S T
S
S x x
P x a
a x
P x
x P x q
p q
p q
p q
p p
R m
n ij
b k
n
i
i S
n
i i n
+
∗
=
∈
−
=
⋅
≡ Θ
Ω
→
∪
⊆
∅
∉
∴
∃
∀
⇔
→
⊕
∧
¬
∏
∑
A B
A A
R N Z
Ο
α α
Trang 9Tại sao phải học Toán rời rạc?
số là:
số là: Thao tác rời rạc của các cấu trúc rời rạc Thao tác rời rạc của các cấu trúc rời rạc
trong bộ nhớ .
thức khác của Khoa học máy tính
thức khác của Khoa học máy tính .
trong Toán học, Khoa học, Công nghệ, Kinh tế, Sinh học,
Sinh học, … …
lý
lý! !
Trang 10Ứng dụng của Toán rời rạc trong
Khoa học máy tính
• C ấu trúc dữ liệu và
giải thuật
• Ch ương trình dịch ương trình dịch
Computer networks
Operating systems
Computer architecture
liệu
• M ã hoá-Cryptography ã hoá- Cryptography
• L ập trình chỉnh lỗi
Error correction codes
• C ơ chế trò chơi, thuật
toán mô phỏng và đồ họa
họa… …
• Mọi lĩnh vực !
Trang 11Course Outline (as per Rosen)
1.
1. Logic (§1.1-4)
2.
2 Proof methods (§1.5)
3.
3 Set theory (§1.6-7)
4.
4 Functions (§1.8)
5.
5 Algorithms (§2.1)
6 Orders of Growth (§2.2)
7.
7. Complexity (§2.3)
8.
8. Number theory (§2.4-5)
9.
9. Number theory apps (§2.6)
10.
10. Matrices (§2.7)
11.
11 Proof strategy (§3.1)
12.
12 Sequences (§3.2)
13 Summations (§3.2)
14 Countability (§3.2)
15 Inductive Proofs (§3.3)
16 Recursion (§3.4-5)
17 Program verification (§3.6)
18 Combinatorics (ch 4)
19 Probability (ch 5)
20 Recurrences (§6.1-3)
21 Relations (ch 7)
22 Graph Theory (chs 8+9)
23 Boolean Algebra (ch 10)
24 Computing Theory (ch.11) Instructors: customize topic content & order for your own course
Trang 12Một số chủ đề bỏ qua
Do có thể học ở các môn khác:
8 Lý thuyết số (ch 8)
- học trong môn an toàn thông tin.học trong môn an toàn thông tin
9 Ứng dụng lý thuyết số (ch 9)
10 Ma tr ận: Đại số tuyến tính
13 T ính tổng: Giải tích
19 Xác suất: Môn Xác suất & thống kê
24 Đại số trừu tượng: An toàn thông tin
- Groups, rings, fields, vector spaces, algebras, etc.
Trang 13Mục đích môn học
– Lập luận các suy luận logic đơn giản (chứng minh). – Kiểm tra tính đúng đắn của các thuật toán đơn giản. – Tự xây dựng các suy luận và các thuật toán đúng đắn. – Mô tả các định nghĩa và các tính chất của nhiều kiểu
cấu trúc dữ liệu rời rạc
– Hiểu, biểu diễn và phân tích đúng đắn nhiều kiểu cấu
trúc dữ liệu rời rạc sử dụng các khái niệm chuẩn
Trang 14Kế hoạch học tập
Trang 15Kế hoạch học (tiếp)
• Tuần 9: Qui nạp & Đệ qui
• Tuần 10: Kiểm chứng & Truy hồi
• Tuần 11: Tổ hợp
• Tuần 12: Đồ thị
• Tuần 13: Đồ thị (tiếp)
• Tuần 14: Đại số Bool
• Tuần 15: Mô hình & Tổng ôn
Trang 16Kế hoạch bài tập, thực hành, kiểm tra
• Trong tuần 8: bài kiểm tra giữa kỳ 20%
• Trong tuần 9: nộp bài cài đặt 3, 4
• Trong tuần 13: nộp vở bài tập đợt 2
60% = 20% + 40%
Trang 17A Proof Example
• Theorem: (Pythagorean Theorem
of Euclidean geometry) For For any
base-length and height of a right triangle,
hypo-tenuse, then a2 + b2 = c2.
• Proof: See next slide.
a b
Pythagoras of Samos (ca 569-475 B.C.)
2
2 b a
Trang 18Proof of Pythagorean Theorem
– Exterior square area = c2, the sum of the following regions:
• The area of the 4 triangles = 4(½ab) = 2ab
• The area of the small interior square = (b−a)2 = b2−2ab+a2
– Thus, c2 = 2ab + (b2−2ab+a2) = a2 + b2 ■
c
c
c
a a
b b
Note: It is easy to show that the exterior and
interior quadrilaterals in this construction are indeed squares, and that the side length of
the internal square is indeed b−a (where b is
defined as the length of the longer of the two perpendicular sides of the triangle) These steps would also need to be included in a more complete proof.
½ab
½ab
½ab
½ab
Areas in this diagram are in boldface; lengths are in a
normal font weight.
Trang 19Finally: Have Fun!