Giá trị của a là: Câu 3: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa hỗn hợp ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4.. Hỗn hợp chất rắn thu được sau khi nung là: A.. Hãy xác định tên của kim loại đã
Trang 1Trường : THPT Hàm Thuận Bắc
Đề thi môn : Hoá Thời gian làm bài: 60 phút
Đề 2:
Câu 1: Phenol không tác dụng với chất nào sau đây:
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a(g) hỗn hợp hai rượu thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic thu được 70,4g CO2 và
39,6g H2O Giá trị của a là:
Câu 3: Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4 Tách kết tủa
đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi Hỗn hợp chất rắn thu được sau khi nung là:
A Fe 2 O 3 , CuO B Fe2O3, Al2O3, CuO
C Al2O3, FeO, CuO D FeO, CuO
Câu 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp gồm anđehit và Cu(OH)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch Kết tủa đó là:
Câu 5: Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí clo
trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc) Hãy xác định tên của kim loại đã dùng:
Câu 6: Để phân biệt dung dịch axit axetic với dung dịch axit acrylic, người ta cần dùng:
Câu 7: Đun nóng etylfomiat với dung dịch NaOH dư, sản phẩm hữu cơ thu được là:
A axit fomic và rượu etylic B axit axetic và rượu metylic
C muối natrifomiat và rượu etylic D muối natriaxetat và rượu metylic
Câu 8: Đun nóng 6g CH3COOH với 6g C2H5OH có H2SO4 đặc làm xúc tác Khối lượng etylaxetat tạo thành khi
hiệu suất đạt 80% là:
Câu 9: Nhận định nào sau đây về lipit là không đúng:
A Lipit là este của glixerin và axit béo
B Lipit động vật thường ở thể rắn, chứa chủ yếu các gốc axit béo no
C Lipit thực vật thường ở thể lỏng, chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
D Có thể chuyển lipit rắn thành lipit lỏng bằng phản ứng cộng hiđro (xt: Ni)
Câu 10: Trong các công thức sau, công thức nào là công thức đúng của xenlulozơ:
A [C6H8O3(OH)2]n B [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n
C [C6H6O(OH)4]n D [C6H5(OH)5]n
Câu 11: Cho 3,15 g một hỗn hợp gồm axit acrylic, axit propionic và axit axetic làm mất màu hoàn toàn dung
dịch chứa 3,2g brom (vừa đủ) Để trung hòa hoàn toàn 3,15g cũng hỗn hợp trên cần 90ml dung dịch NaOH 0,5M Thành phần % về khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp là:
Câu 12: Aminoaxit vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl Qua hai phản ứng này
chứng tỏ aminoaxit:
A Chỉ thể hiện tính axit B Chỉ thể hiện tính bazơ
C Có tính lưỡng tính D Không có tính axit, bazơ
Câu 13: Cho 3 dung dịch sau có cùng nồng độ: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, pH của chúng tăng theo thứ tự:
A NaOH; NaHCO3; Na2CO3 B NaOH; Na2CO3; NaHCO3
C NaHCO 3 ; Na 2 CO 3 ; NaOH D Na2CO3; NaOH; NaHCO3
Câu 14: P.V.A là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:
C Vinyl acryliat D Metyl metacrylat
Câu 15: Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao
Hỗn hợp chất rắn thu được là:
A Mg, Al, Cu, Fe B MgO, Al2O3, CuO, Fe
C MgO, Al2O3, Cu, Fe3O4 D MgO, Al 2 O 3 , Cu, Fe
Câu 16: Ba chất sau có cùng khối lượng phân tử: C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3 Nhiệt độ sôi của chúng tăng
dần theo thứ tự:
Trang 2A C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3 B HCOOH, CH3OCH3,C2H5OH
C CH 3 OCH 3 , C 2 H 5 OH, HCOOH D CH3OCH3, HCOOH, C2H5OH
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → phenol Các chất X, Y tương ứng là:
A CH4, C6H5Cl B C6H12, C6H5CH3
C C2H2, C6H5NO2 D C 2 H 2 , C 6 H 5 Cl
o 4
+AgNO / NH (t )
CaC XYZ Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A CH4, CH3CHO, CH3COOH B C2H2, CH3CHO, CH3CH2OH
C C 2 H 2 , CH 3 CHO, CH 3 COOH D C2H2, CH2=CH-OH, CH3COOH
Câu 19: Cho 7,58g hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng với Ag2O/NH3 dư
thu được hỗn hợp 2 axit cacboxylic và 32,4g Ag kim loại Công thức của hai anđehit trên là:
A HCHO và CH3CHO B CH 3 CHO và C 2 H 5 CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 20: Cho 3,38 gam hỗn hợp (X) gồm CH3COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được
672 ml khí H2 (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu m(g) được hỗn hợp muối khan (Y)
Giá trị m là:
A 4,7 gam B 3,61 gam C 4,78 gam D 3,87 gam
Câu 21: Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A Điện phân dung dịch MgCl2
B Cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl 2 nóng chảy
C Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
D Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO
Câu 22: Một hỗn hợp gồm metanol, etanol và phenol có khối lượng 28,9g tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch
NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của phenol trong hỗn hợp là:
Câu 23: Trong các rượu sau: rượu metylic(1), rượu etylic(2), rượu iso-propylic(3) Các rượu khi oxi hóa bằng
CuO thu được anđehit tương ứng là:
A (1) và (2) B Chỉ có (2) C (1) và (3) D (1), (2) và (3)
Câu 24: Sục 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch KOH 0,2M thu được dung dịch X Chất tan có trong
dung dịch X là:
A K2CO3, KOH B K 2 CO 3 và KHCO 3
Câu 25: Để mạ Ni lên một vật bằng thép người ta điện phân dung dịch NiSO4 với:
A catot là vật cần mạ, anot bằng Fe B anot là vật cần mạ, catot bằng Ni
C catot là vật cần mạ, anot bằng Ni D anot là vật cần mạ, catot bằng Fe
Câu 26: Chia 22,2g hỗn hợp gồm Al và Fe thành hai phần bằng nhau Để hòa tan hoàn toàn phần một cần dùng
600ml dd HCl 1M Phần hai cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:
A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 6,72
Câu 27: Hãy sắp xếp các ion Cu2+, Hg2+, Fe2+, Pb2+, Ca2+ theo chiều tính oxi hoá tăng dần?
A Ca2+ < Fe2+ < Pb2+ < Hg2+ < Cu2+ B Hg2+ < Cu2+ < Pb2+ < Fe2+ < Ca2+
C Ca2+ < Fe2+ < Cu2+ < Pb2+ < Hg2+ D Ca 2+ < Fe 2+ < Pb 2+ <Cu 2+ < Hg 2+
Câu 28: Cho chuỗi phản ứng: CO2 → Tinh bột → Glucozơ → Rượu etylic Thứ tự tên gọi của các phản ứng
lần lượt là:
A Thủy phân, lên men, quang hợp B Lên men, thủy phân, quang hợp
B Quang hợp, thủy phân, lên men D Thủy phân, quang hợp, lên men
Câu 29: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt sẽ thu được khí:
A O2 B H 2 C Cl2 D HCl
Câu 30: Từ hai phản ứng sau: Cu + FeCl3 CuCl2 + FeCl; Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Có thể rút ra:
A Tính oxi hoá của Fe 3+ > Cu 2+ > Fe 2+ B Tính oxi hoá của Fe3+ > Fe2+ > Cu2+
C Tính khử của Fe > Fe2+ > Cu D Tính khử của Cu > Fe > Fe2+
Câu 31: Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, theo phương trình hóa học sau:
4 M + 10 HNO3 → 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2O Oxit nào phù hợp với công thức phân tử của NxOy
Trang 3A N 2 O B NO C NO2 D N2O4
Câu 32: Một dung dịch có chứa các ion: Na+, Ca2+, Mg2+, Cl-, NO3- Để tách hoàn toàn các ion Ca2+ và Mg2+
mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, người ta dùng dung dịch:
Câu 33: Để chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa, người ta không dùng phản ứng nào sau đây:
A Cu + Fe2(SO4)3→ CuSO4 + FeSO4 B Fe(OH) 3 → Fe 2 O 3 + H 2 O
C Fe2O3 + H2 → Fe + H2O D FeCl3 + Fe → FeCl2
Câu 34: Một hỗn hợp rắn gồm: canxi và canxicacbua Cho hỗn hợp này tác dụng với nước dư người ta thu được
hỗn hợp khí gồm:
A H2 và CO2 B C 2 H 2 và H 2 C Chỉ có C2H2 D H2 và CH4
Câu 35: Để nhận biết các dung dịch muối: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Al2(SO4)3 ta
dùng dung dịch sau:
A NH3 B NaOH C Ba(OH) 2 C HNO3
Câu 36: Một dung dịch chứa amol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức nào sau đây đúng:
C 2a + b = 2c + d D a + b = c + d
Câu 37: Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi nung
nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
A 5,72 g B 5,66 g C 5,96 g D 6,06 g
Câu 38: Hoà tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X
(đktc); 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối Vậy m có giá trị là:
Câu 39: Các polime có cấu trúc không gian thường:
A Có khả năng chịu nhiệt rất kém
B Có tính đàn hồi, mềm mại và dai
C Có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát và va chạm
D Dễ bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ
Câu 40: Ngâm một thanh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian đem ra cân thấy khối lượng tăng
thêm 0,8g Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là:
A 2,8g B 5,6g C 6,4g D 6,5g
11A 12C 13C 14B 15D 16C 17D 18C 19B 20A 21B 22A 23A 24B 25C 26B 27D 28B 29B 30A 31A 32D 33B 34B 35C 36A 37D 38A 39C 40B