Liên kết hiđrô giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kết hợp với phân tử các chất khác D.. Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin D.. Số lượng, thành
Trang 13 Các nguyên tố C, H, O được coi là nguyên tố sinh học phổ biến vì:
A Có tính chất lý hoá phù hợp với cơ thể sống
B Có thể kết hợp với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên nhiều loại phân tử hữu cơ
C Cấu tạo nên cơ thể sống
D Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống
Trang 2E Cả A, B, C và D đều đúng
4 Đặc điểm của nguyên tố vi lượng là:
A Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật
B Tham gia vào thành phần các enzim
C Chiếm tỷ lệ rất nhỏ trong tế bào
D Tất cả đều đúng
5 Để biết chính xác một loại cây cần nhiều nguyên tố khoáng nào ta dùng phương pháp:
A Trồng cây bằng biện pháp thuỷ canh
B Trồng cây trong dung dịch thiếu khoáng
C Phân tích tro của cây trồng
D A và C
E A và B
6 Để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng ta dựa vào
A.Vai trò của nguyên tố đó trong tế bào
B Sự có hay không có nguyên tố đó trong tế bào
C Mối quan hệ giữa các nguyên tố trong tế bào
D Hàm lượng nguyên tố đó trong tế bào là lớn hơn hay nhỏ hơn 0,01%
E Không có phương án nào đưa ra là đúng
Trang 37 Đối với sự sống nước có vai trò:
A Điều hoà thân nhiệt sinh vật và môi trường
B Dung môi hoà tan, nguyên liệu cho các phản ứng trao đổi chất
C Tạo lực hút mao dẫn, giúp vận chuyển nước trong cơ thể thực vật
9 Để nước bay hơi phải cung cấp năng lượng:
A Cao hơn nhiệt dung riêng của nước
B Phá vỡ liên kết hiđrô giữa các phân tử nước
C Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước
D Phá vỡ liên kết đồng hoá trị của các phân tử nước
E Tất cả đều sai
10.Ở 0°C tế bào bị chết do:
A Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường không thực hiện được
B Nước trong tế bào đóng băng, phá huỷ cấu trúc tế bào
Trang 4C Liên kết hiđrô giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kết hợp với phân tử các chất khác
D Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản sinh hoá trong tế bào không được thực hiện
12.Thuật ngữ “cacbohiđrat” có nghĩa là:
A Đường đa (Pôlisaccarit)
B Đường đôi (Đisaccarit)
C Đường đơn (Mônôsaccarit)
D Chỉ có A và B
E Cả A, B và C
13.Cacbohiđrat có chức năng:
A.Tham gia xây dựng cấu trúc tế bào
B Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào
Trang 5C Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
D Tham gia vào thành phần của axit nuclêic
Trang 617.Đặc điểm của đường đơn (mônôsaccarit) là:
A nguyên liệu xây dựng nên đường đôi và đường đa
B có tính khử mạnh
C có vị ngọt
D tan trong nước
E tất cả các phương án trên
18.Chức năng của đường đôi (đisaccarit) là:
A Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B Đơn vị cấu trúc nên đường đa
C Là dạng đường vận chuyển trong cơ thể
D Tham gia vào thành phần axit nuclêic
Trang 721.Đường đa (Pôlisacarit) có chức năng:
A Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
B Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào
C Tham gia vào cấu trúc tế bào
D Tất cả các phương án trên
22 Đường đa (Pôlisaccarit) có đặc điểm:
1 Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O
2 Tan trong nước
3 Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
4 Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết glicôzit
5 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Câu trả lời đúng là:
A 1, 2, 4, 5
B 2, 3, 4, 5
C 1, 3, 4, 5
Trang 824 Xenlulôzơ, tinh bột, glicôgen đều có đặc điểm chung là:
1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
2 Đơn vị cấu trúc là glucôzơ
3 Không tan trong nước
4 Giữa các đơn phân là liên kết glicôzit
5 Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào
Trang 925 Đường đơn (mônôsaccarit) gồm các chất
Trang 10A Tham gia vào thành phần vitamin
B Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
C Tham gia cấu tạo màng tế bào
D Tham gia vào thành phần hooc môn
A Tham gia vào thành phần của hoocmon sinh dục
B Tham gia cấu tạo các loại màng tế bào
C Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
D Tham gia vào thành phần các vitamin
Trang 1131 Lipit và Cacbohiđrat có đặc điểm chung là:
A Tham gia xây dựng cấu trúc tế bào
B Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O
C Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào
D Dễ phân huỷ để cung cấp năng lượng cho tế bào
E Cả A, B, C
32 Điểm khác nhau giữa Lipit và Cacbohiđrat:
1 Lipit không tan trong nước còn cacbohiđrat tan trong nước
2 Lipit cung cấp nhiều năng lượng hơn cacbohiđrat khi phân huỷ
3 Giữa các đơn phân của lipit là liên kết este còn giữa các đơn phân của cacbohiđrat là liên kết glicôzit
4 Phân tử lipit có ít ôxi hơn phân tử cacbohiđrat
5 Lipit có vai trò điều hoà và giữ nhiệt cho cơ thể còn cacbohiđrat thì không
Trang 1233 Điểm giống nhau giữa Cacbohiđrat và Lipit:
1 Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O
2 Không tan trong nước
3 Tham gia vào cấu trúc tế bào
4 Là đại phân tử sinh học
5 Dễ phân huỷ để cung cấp năng lượng cho tế bào
34 Điểm khác nhau giữa phôtpholipit và mỡ:
1 Phôtpholipit có số phân tử axit béo ít hơn mỡ
2 Phôtpholipit tham gia cấu tạo màng tế bào còn mỡ là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào
3 Phôtpholipit là loại lipit phức tạp, còn mỡ là loại lipit đơn giản
4 Cấu tạo của Phôtpholipit có nhóm phôtphat và nhóm alcol phức còn
mỡ thì không
5 Phôtpholipit chỉ tan trong dung môi hữu cơ, còn mỡ thì không tan
Trang 1335 Đặc điểm của Lipit là:
1 Cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O
2 Tan trong dung môi hữu cơ
3 Tham gia cấu tạo màng tế bào
4 Là nguồn năng lượng dự trữ của động, thực vật
5 Khi phân huỷ cung cấp nhiều năng lượng
Trang 14A Lipit dễ chuyển hoá để cung cấp năng lượng hơn tinh bột
B Tổng hợp lipit đơn giản hơn tổng hợp tinh bột
C Lipit là thành phần chính cấu tạo nên màng tế bào
D Khi phân huỷ, lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi tinh bột
Trang 15C Nguyên tử cacbon α
D Gốc R
E Nhóm – COOH
40 Trong phân tử prôtêin, liên kết peptit trên mạch pôlypeptit là liên kết:
A Giữa nhóm amin của axit amin này với nhóm cacboxyl của axit amin kế tiếp
B Giữa nhóm amin của axit amin này với nhóm gốc của axit amin kế tiếp
C Giữa các nhóm gốc của các axit amin kế tiếp nhau
D Giữa nhóm cacboxyl của axit amin này với nhóm amin của axit amin kế tiếp
E Giữa các nhóm cacboxyl của các axit amin kế tiếp nhau
41 Trong phân tử prôtêin chuỗi pôlypeptit có chiều:
A Bắt đầu bằng nhóm cacbon và kết thúc bằng nhóm cacboxyl
B Bắt đầu từ nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacboxyl
C Khi thì bắt đầu bằng nhóm cacboxyl, khi thì bắt đầu bằng nhóm amin
D Bắt đầu từ nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacboxyl
E Tất cả đều sai
42 Yếu tố quy định tính đa dạng của prôtêin là:
Trang 16A Liên kết peptit
B Nhóm R của các axit amin
C Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin
D Nhóm amin của các axit amin
A Tham gia vào thành phần kháng thể
B Tham gia vào thành phần các hooc mon
C Tham gia vào thành phần cấu tạo tế bào
D Tham gia vào thành phần các enzim
E Tất cả các phương án trên
45 Hooc mon insulin do tuyến tuỵ tiết ra có thể tăng hoặc giảm lượng glucôzơ trong máu minh hoạ cho
A Chức năng bảo vệ
Trang 17B Chức năng điều hoà
Trang 18E Prôtêin và axit nuclêic
51 Cấu trúc bậc 1 trong phân tử prôtêin có vai trò:
A Là bản phiên dịch mã di truyền
B Là cơ sở xây dựng nên cấu trúc bậc 2 và bậc 3 của prôtêin
Trang 19C Quy định tính đặc thù và đa dạng của prôtêin
D Là yếu tố quan trọng trong nghiên cứu bệnh lý phân tử
E Cả B và C đều đúng
52 Cấu trúc bậc 2 của phân tử prôtêin là:
A Chuỗi pôlypeptit dạng mạch dài
B Hai hay nhiều chuỗi pôlypeptit phối hợp với nhau
C Chuỗi pôlypeptit có dạng xoắn α hay dạng xoắn β
D Chuỗi pôlypeptit có cấu trúc cuộn khúc
E Cả C và D đều đúng
53 Hoócmôn insulin người được tổng như một prôtêin tiền thân sau đó prôtêin này được biến đổi trước khi được tiết ra ngoài Insulin gồm hai chuỗi polypeptit Điều khẳng định nào dưới đây về các chuỗi plypeptit này là đúng
Trang 20D Chúng được tổng hợp ở ribôxôm tự do sau đó được biến đổi trong xoang của lyzôsôm
E Chúng được tổng hợp ở ribôxôm tự do và biến đổi trong tế bào chất
54 Phân tử prôtêin có những đặc điểm:
1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
55.Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi
A Nhóm amin của các axit amin
B Nhóm R của các axit amin
C Liên kết peptit
D Số lượng, thành phần và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin
Trang 21E Cấu trúc không gian
56 Cấu trúc của phân tử prôtêin có thể bị biến tính bởi
A Liên kết phân cực của các phân tử nước
B Nhiệt độ
C Sự có mặt của khí O2
D Sự có mặt của khí CO2
E Các phương án trên đều sai
57 Các nuclêotit cấu tạo nên phân tử ADN giống nhau ở:
Trang 2259 Liên kết hoá trị giữa các nuclêotit trên một mạch đơn của phân tử ADN là:
A Axit H3PO4 của nuclêotit này liên kết với đường C5H10O4 của nuclêotit kế tiếp
B Axit H3PO4 của nuclêotit này liên kết với axit H3PO4 của nuclêotit
60 Phân tử ADN được cấu tạo theo nguyên tắc:
A Nguyên tắc đa phân
B Nguyên tắc bổ sung
C Nguyên tắc bán bảo toàn
D A và B đều đúng
E Cả A, B, C đều đúng
61 Phân tử ADN có đặc trưng riêng là:
A Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Trang 23B Các đơn phân giữa hai mạch đơn liên kết theo nguyên tắc bổ sung
C Có tính đa dạng và đặc trưng
D Có kích thước và khối lượng phân tử lớn
E Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị
62 ADN có chức năng
A Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
B Truyền đạt thông tin về cấu trúc các chất hữu cơ
64 Một đơn phân ARN được cấu tạo bởi:
A Một bazơ nitric, một axit H3PO4, một đường ribôrơ
B Một bazơ nitric, một axit H3PO4, một đường đeoxiribôrơ
C Một axit amin, một axit H3PO4, một đường ribôrơ
D Một nhóm amin, một nhóm cacboxyl, một đường đeoxiribôrơ
Trang 24E Một axit amin, một bazơ nitric, một đường ribôrơ
65 Loại liên kết hoá học có trong phân tử mARN là:
66 Chức năng của ARN là:
A Vật chất chứa thông tin di truyền ở virut, vi khuẩn
B Truyền thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất ở sinh vật nhân chuẩn
C Tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin ở sinh vật
D Tham gia vào cấu trúc của ribôxôm
E Tất cả đều đúng
67 Chức năng của tARN là:
A Tham gia cấu tạo nên ribôxôm
B Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin
C Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm
D Chứa thông tin di truyền ở một số loài virut, vi khuẩn
E Xúc tác quá trình tổng hợp ADN
Trang 2568 Chức năng của mARN là:
A Tham gia cấu tạo nên ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin
B Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin
C Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm
D Chứa thông tin di truyền ở một số loài virut, vi khuẩn
E Xúc tác quá trình tổng hợp ADN
69 Chức năng của rARN là:
A Tham gia cấu tạo nên ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin
B Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin
C Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm
D Chứa thông tin di truyền ở một số loài virut, vi khuẩn
E Xúc tác quá trình tổng hợp ADN
70 Cấu tạo của ADN, ARN, prôtêin đều giống nhau ở điểm:
A Được cấu tạo từ nhiều đơn phân liên kết lại
B Mỗi đơn phân cấu tạo gồm 3 thành phần hoá học khác nhau
C Được tổng hợp trên khuôn mẫu của ADN
D Đều có các liên kết cộng hoá trị
E Tất cả các đặc điểm trên
71 Điểm giống nhau giữa cacbohiđrat, lipit, prôtêin:
1 Là đại phân tử có khối lượng và kích thước lớn
Trang 262 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
3 Đều có các liên kết cộng hoá trị
4 Tham gia vào cấu trúc màng tế bào
72 ADN và prôtêin đều giống nhau ở điểm:
1 Được tổng hợp trong nhân tế bào
2 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
3 Có tính đa dạng và đặc trưng
4 Có khối lượng và kích thước lớn
5 Được tổng hợp theo khuôn mẫu của ADN
Tổ hợp đúng là
A.1, 2, 3, 4
B 2, 3, 4, 5
C 1, 3, 4, 5
Trang 27D 1, 2, 4, 5
E 1, 2, 3, 5
73 Prôtêin, ADN, cacbohiđrat, lipit đều có điểm chung là:
1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
2 Có kích thước và khối lượng phân tử lớn
3 Được tổng hợp trong nhân tế bào
4 Đều có các liên kết cộng hoá trị
5 Tham gia vào thành phần cấu tạo tế bào
B Bazơ nitric : ADN có T còn ARN có U
C ADN có cấu trúc xoắn kép còn ARN có cấu trúc xoắn đơn
D A và C đều đúng
E Cả A, B, C đều đúng
Trang 2875 Chức năng không phải của ADN là
A Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin
B Nhân đôi để duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
C Có vai trò quan trọng trong tiến hoá thông qua các đột biến gen
D Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của
77 Liên kết cộng hoá trị xuất hiện khi:
A Electron chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác
B Các phân tử kị nước ở gần nhau
C Hình thành các cặp điện tử dùng chung cho các nguyên tử cùng loại hoặc khác loại
Trang 29D Các nhóm chức mang điện tích trái dấu ở gần nhau
E Nguyên tử hiđrô mang điện tích dương gần một nguyên tử khác mang điện tích âm
78 Liên kết hoá học được hình thành khi hai phân tử kết hợp với nhau đồng thời giải phóng một phân tử nước được gọi là:
A Liên kết cộng hoá trị
B Liên kết kị nước
C Liên kết anhiđrit
D Liên kết photphođieste
E Liên kết cao năng
79 Đặc điểm của liên kết ion:
A Hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích ngược dấu
B Cần ít năng lượng để hình thành (hoặc phá huỷ)
C Là liên kết hoá học yếu
D Cùng các liên kết khác tạo nên tính mềm dẻo, linh hoạt của các đại phân tử sinh học
E Tất cả các phương án trên đều đúng
80 Đặc điểm của liên kết kị nước:
Trang 30A Xuất hiện khi các phân tử không hoà tan trong nước (kị nước) ở gần nhau
B Tham gia vào cấu trúc bậc 3 của prôtêin
C Cần ít năng lượng để hình thành (hoặc phá vỡ)
D Cùng các liên kết yếu khác tạo nên tính mềm dẻo, linh hoạt của các đại phân tử sinh học
E Tất cả các phương án trên đều đúng
81 Điểm khác nhau giữa liên kết hoá học yếu với liên kết hoá học mạnh là
1 Liên kết hoá học yếu duy trì tính mềm dẻo, linh hoạt của các đại phân tử sinh học, còn liên kết hoá học mạnh duy trì độ bền vững, tính ổn định của chúng
2 Liên kết hoá học yếu cần ít năng lượng để hình thành (hoặc phá vỡ) còn liên kết hoá học mạnh cần nhiều năng lượng để hình thành (hoặc phá vỡ)
3 Liên kết hoá học yếu có góc liên kết thay đổi, lực liên kết yếu, còn liên kết hoá học mạnh có góc liên kết bền vững, lực liên kết mạnh
4 Số liên kết hoá học yếu thay đổi tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử, (yếu tố môi trường), còn số lượng liên kết cộng hoá trị phụ thuộc vào hoá trị của nguyên tố
Trang 315 Liên kết hoá học yếu chỉ tham gia vào cấu trúc không gian của các đại phân tử sinh học, còn liên kết hoá học mạnh thể hiện ngay ở cấu trúc bậc
1 của các đại phân tử sinh học
Trang 32E 1, 2, 3, 5
83 Để phân biệt liên kết hoá học mạnh và liên kết hoá học yếu dựa vào:
A Thời gian tồn tại của liên kết hoá học
B Năng lượng cần để hình thành (hoặc phá vỡ) liên kết hoá học
C Vai trò của liên kết hoá học đối với cấu trúc các đại phân tử sinh học
D A và B đều đúng
E Cả A, B, C đều đúng
84 Vai trò của liên kết hiđrô:
1 Tham gia vào cấu trúc không gian của ADN và prôtêin
2 Tham gia vào tương tác enzim – cơ chất
3 Tham gia vào quá trình tái bản ADN, ARN
4 Tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin
5 Liên kết các phân tử nước với nhau
6 Tham gia vào cấu trúc màng tế bào
Trang 33A Liên kết kị nước
B Liên kết ion
Trang 35C Thành phần chính một tế bào gồm: màng, tế bào chất và các bào quan, nhân
D Là đơn vị cơ bản xây dựng nên cơ thể đa bào
E Tất cả các phương án trên đều đúng
91.Cấu trúc không chứa axit nuclêic là
A Nhân tế bào
B Ti thể
C Lục lạp
D Ribôxôm
E Lưới nội chất trơn
92 Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
93 Vật chất di truyền ở tế bào vi khuẩn là:
A ADN dạng thẳng kết hợp với histôn
B ADN trần, dạng vòng
C ARN
Trang 36D Plasmit
E B và C đều đúng
94 Thành tế bào vi khuẩn có chức năng:
A Bảo vệ tế bào
B Giữ ổn định hình dạng tế bào vi khuẩn
C Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào vi khuẩn và môi trường
D A và B đều đúng
E Cả A, B, C đều đúng
95 Đặc điểm của tế bào vi khuẩn:
1 Thành tế bào cấu tạo từ peptiđôglican
2 Màng sinh chất cấu tạo bởi lipôprôtêin
3 Vật chất di truyền là AND trần, dạng vòng
4 Có bào quan chưa có màng bao bọc: ribôxôm
5 Bắt màu bởi thuốc nhuộm Gram
6 Có ribôxôm loại 80s và loại 70s
Trang 37E 1, 2, 4, 5, 6
96 Tế bào nhân sơ được phân biệt với tế bào nhân chuẩn bởi dấu hiệu:
A Có hay không có ribôxôm
B Có hay không có thành tế bào
C Có hay không có các bào quan được bao bọc bởi lớp màng
D Có hay không có lông và roi
E Có hay không có cấu trúc ADN
97 Đa số tế bào có kích thước rất nhỏ, vì
1 Đó là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên
2 Tế bào nhỏ có tỷ lệ S/V lớn giúp trao đổi chất với môi trường thuận lợi
3 Tế bào nhỏ giúp vận chuyển nhanh chóng các chất trong tế bào
4 Tế bào nhỏ dễ biến đổi hình dạng
5 Tế bào nhỏ có khả năng phân chia nhanh chóng
Trang 3898 Điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc tế bào nhân sơ so với tế bào nhân chuẩn là:
A Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, nhân chưa phân hoá còn tế bào nhân chuẩn đã có màng nhân, nhân đã phân hoá
B Tế bào nhân sơ có ribôxôm loại 70s, còn tế bào nhân chuẩn có ribôxôm loại 70s và loại 80s
C Tế bào nhân sơ chưa có các bào quan có màng bao bọc, còn tế bào nhân chuẩn có các bào quan có màng bao bọc
Trang 39D 1, 2, 4, 5
E 1, 2, 3, 5
100 Nhân tế bào có chức năng:
A Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
B Mang thông tin di truyền
Trang 40D không bào của tế bào thực vật
103 Sự khác biệt chủ yếu giữa không bào và túi tiết là:
A Màng không bào thì dày còn màng túi tiết thì mỏng
B Túi tiết được tách ra từ màng tế bào còn không bào được tách ra từ
bộ máy Gôngi
C Màng không bào chứa cacbohiđrat còn màng túi tiết thì chứa prôtêin
D Không bào nằm gần nhân còn túi tiết nằm gần bộ máy Gôngi
E Không bào di chuyển tương đối chậm còn túi tiết di chuyển nhanh
104 Trong tế bào loại chất nào sau đây có một đầu phân cực và đuôi không phân cực?
B Nó là đơn vị cơ bản của mã di truyền
C Có thể có nhiều hơn một bộ ba mã hoá cho cùng một axit amin