1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phần III.Sinh học tế bào pot

84 432 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 473,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết hiđrô giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kết hợp với phân tử các chất khác D.. Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin D.. Số lượng, thành

Trang 1

3 Các nguyên tố C, H, O được coi là nguyên tố sinh học phổ biến vì:

A Có tính chất lý hoá phù hợp với cơ thể sống

B Có thể kết hợp với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên nhiều loại phân tử hữu cơ

C Cấu tạo nên cơ thể sống

D Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống

Trang 2

E Cả A, B, C và D đều đúng

4 Đặc điểm của nguyên tố vi lượng là:

A Có vai trò khác nhau đối với từng loài sinh vật

B Tham gia vào thành phần các enzim

C Chiếm tỷ lệ rất nhỏ trong tế bào

D Tất cả đều đúng

5 Để biết chính xác một loại cây cần nhiều nguyên tố khoáng nào ta dùng phương pháp:

A Trồng cây bằng biện pháp thuỷ canh

B Trồng cây trong dung dịch thiếu khoáng

C Phân tích tro của cây trồng

D A và C

E A và B

6 Để phân biệt nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng ta dựa vào

A.Vai trò của nguyên tố đó trong tế bào

B Sự có hay không có nguyên tố đó trong tế bào

C Mối quan hệ giữa các nguyên tố trong tế bào

D Hàm lượng nguyên tố đó trong tế bào là lớn hơn hay nhỏ hơn 0,01%

E Không có phương án nào đưa ra là đúng

Trang 3

7 Đối với sự sống nước có vai trò:

A Điều hoà thân nhiệt sinh vật và môi trường

B Dung môi hoà tan, nguyên liệu cho các phản ứng trao đổi chất

C Tạo lực hút mao dẫn, giúp vận chuyển nước trong cơ thể thực vật

9 Để nước bay hơi phải cung cấp năng lượng:

A Cao hơn nhiệt dung riêng của nước

B Phá vỡ liên kết hiđrô giữa các phân tử nước

C Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước

D Phá vỡ liên kết đồng hoá trị của các phân tử nước

E Tất cả đều sai

10.Ở 0°C tế bào bị chết do:

A Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường không thực hiện được

B Nước trong tế bào đóng băng, phá huỷ cấu trúc tế bào

Trang 4

C Liên kết hiđrô giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kết hợp với phân tử các chất khác

D Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản sinh hoá trong tế bào không được thực hiện

12.Thuật ngữ “cacbohiđrat” có nghĩa là:

A Đường đa (Pôlisaccarit)

B Đường đôi (Đisaccarit)

C Đường đơn (Mônôsaccarit)

D Chỉ có A và B

E Cả A, B và C

13.Cacbohiđrat có chức năng:

A.Tham gia xây dựng cấu trúc tế bào

B Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào

Trang 5

C Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

D Tham gia vào thành phần của axit nuclêic

Trang 6

17.Đặc điểm của đường đơn (mônôsaccarit) là:

A nguyên liệu xây dựng nên đường đôi và đường đa

B có tính khử mạnh

C có vị ngọt

D tan trong nước

E tất cả các phương án trên

18.Chức năng của đường đôi (đisaccarit) là:

A Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

B Đơn vị cấu trúc nên đường đa

C Là dạng đường vận chuyển trong cơ thể

D Tham gia vào thành phần axit nuclêic

Trang 7

21.Đường đa (Pôlisacarit) có chức năng:

A Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

B Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào

C Tham gia vào cấu trúc tế bào

D Tất cả các phương án trên

22 Đường đa (Pôlisaccarit) có đặc điểm:

1 Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

2 Tan trong nước

3 Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

4 Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết glicôzit

5 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Câu trả lời đúng là:

A 1, 2, 4, 5

B 2, 3, 4, 5

C 1, 3, 4, 5

Trang 8

24 Xenlulôzơ, tinh bột, glicôgen đều có đặc điểm chung là:

1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

2 Đơn vị cấu trúc là glucôzơ

3 Không tan trong nước

4 Giữa các đơn phân là liên kết glicôzit

5 Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào

Trang 9

25 Đường đơn (mônôsaccarit) gồm các chất

Trang 10

A Tham gia vào thành phần vitamin

B Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

C Tham gia cấu tạo màng tế bào

D Tham gia vào thành phần hooc môn

A Tham gia vào thành phần của hoocmon sinh dục

B Tham gia cấu tạo các loại màng tế bào

C Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

D Tham gia vào thành phần các vitamin

Trang 11

31 Lipit và Cacbohiđrat có đặc điểm chung là:

A Tham gia xây dựng cấu trúc tế bào

B Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

C Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào

D Dễ phân huỷ để cung cấp năng lượng cho tế bào

E Cả A, B, C

32 Điểm khác nhau giữa Lipit và Cacbohiđrat:

1 Lipit không tan trong nước còn cacbohiđrat tan trong nước

2 Lipit cung cấp nhiều năng lượng hơn cacbohiđrat khi phân huỷ

3 Giữa các đơn phân của lipit là liên kết este còn giữa các đơn phân của cacbohiđrat là liên kết glicôzit

4 Phân tử lipit có ít ôxi hơn phân tử cacbohiđrat

5 Lipit có vai trò điều hoà và giữ nhiệt cho cơ thể còn cacbohiđrat thì không

Trang 12

33 Điểm giống nhau giữa Cacbohiđrat và Lipit:

1 Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

2 Không tan trong nước

3 Tham gia vào cấu trúc tế bào

4 Là đại phân tử sinh học

5 Dễ phân huỷ để cung cấp năng lượng cho tế bào

34 Điểm khác nhau giữa phôtpholipit và mỡ:

1 Phôtpholipit có số phân tử axit béo ít hơn mỡ

2 Phôtpholipit tham gia cấu tạo màng tế bào còn mỡ là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào

3 Phôtpholipit là loại lipit phức tạp, còn mỡ là loại lipit đơn giản

4 Cấu tạo của Phôtpholipit có nhóm phôtphat và nhóm alcol phức còn

mỡ thì không

5 Phôtpholipit chỉ tan trong dung môi hữu cơ, còn mỡ thì không tan

Trang 13

35 Đặc điểm của Lipit là:

1 Cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O

2 Tan trong dung môi hữu cơ

3 Tham gia cấu tạo màng tế bào

4 Là nguồn năng lượng dự trữ của động, thực vật

5 Khi phân huỷ cung cấp nhiều năng lượng

Trang 14

A Lipit dễ chuyển hoá để cung cấp năng lượng hơn tinh bột

B Tổng hợp lipit đơn giản hơn tổng hợp tinh bột

C Lipit là thành phần chính cấu tạo nên màng tế bào

D Khi phân huỷ, lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi tinh bột

Trang 15

C Nguyên tử cacbon α

D Gốc R

E Nhóm – COOH

40 Trong phân tử prôtêin, liên kết peptit trên mạch pôlypeptit là liên kết:

A Giữa nhóm amin của axit amin này với nhóm cacboxyl của axit amin kế tiếp

B Giữa nhóm amin của axit amin này với nhóm gốc của axit amin kế tiếp

C Giữa các nhóm gốc của các axit amin kế tiếp nhau

D Giữa nhóm cacboxyl của axit amin này với nhóm amin của axit amin kế tiếp

E Giữa các nhóm cacboxyl của các axit amin kế tiếp nhau

41 Trong phân tử prôtêin chuỗi pôlypeptit có chiều:

A Bắt đầu bằng nhóm cacbon và kết thúc bằng nhóm cacboxyl

B Bắt đầu từ nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacboxyl

C Khi thì bắt đầu bằng nhóm cacboxyl, khi thì bắt đầu bằng nhóm amin

D Bắt đầu từ nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacboxyl

E Tất cả đều sai

42 Yếu tố quy định tính đa dạng của prôtêin là:

Trang 16

A Liên kết peptit

B Nhóm R của các axit amin

C Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin

D Nhóm amin của các axit amin

A Tham gia vào thành phần kháng thể

B Tham gia vào thành phần các hooc mon

C Tham gia vào thành phần cấu tạo tế bào

D Tham gia vào thành phần các enzim

E Tất cả các phương án trên

45 Hooc mon insulin do tuyến tuỵ tiết ra có thể tăng hoặc giảm lượng glucôzơ trong máu minh hoạ cho

A Chức năng bảo vệ

Trang 17

B Chức năng điều hoà

Trang 18

E Prôtêin và axit nuclêic

51 Cấu trúc bậc 1 trong phân tử prôtêin có vai trò:

A Là bản phiên dịch mã di truyền

B Là cơ sở xây dựng nên cấu trúc bậc 2 và bậc 3 của prôtêin

Trang 19

C Quy định tính đặc thù và đa dạng của prôtêin

D Là yếu tố quan trọng trong nghiên cứu bệnh lý phân tử

E Cả B và C đều đúng

52 Cấu trúc bậc 2 của phân tử prôtêin là:

A Chuỗi pôlypeptit dạng mạch dài

B Hai hay nhiều chuỗi pôlypeptit phối hợp với nhau

C Chuỗi pôlypeptit có dạng xoắn α hay dạng xoắn β

D Chuỗi pôlypeptit có cấu trúc cuộn khúc

E Cả C và D đều đúng

53 Hoócmôn insulin người được tổng như một prôtêin tiền thân sau đó prôtêin này được biến đổi trước khi được tiết ra ngoài Insulin gồm hai chuỗi polypeptit Điều khẳng định nào dưới đây về các chuỗi plypeptit này là đúng

Trang 20

D Chúng được tổng hợp ở ribôxôm tự do sau đó được biến đổi trong xoang của lyzôsôm

E Chúng được tổng hợp ở ribôxôm tự do và biến đổi trong tế bào chất

54 Phân tử prôtêin có những đặc điểm:

1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

55.Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi

A Nhóm amin của các axit amin

B Nhóm R của các axit amin

C Liên kết peptit

D Số lượng, thành phần và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin

Trang 21

E Cấu trúc không gian

56 Cấu trúc của phân tử prôtêin có thể bị biến tính bởi

A Liên kết phân cực của các phân tử nước

B Nhiệt độ

C Sự có mặt của khí O2

D Sự có mặt của khí CO2

E Các phương án trên đều sai

57 Các nuclêotit cấu tạo nên phân tử ADN giống nhau ở:

Trang 22

59 Liên kết hoá trị giữa các nuclêotit trên một mạch đơn của phân tử ADN là:

A Axit H3PO4 của nuclêotit này liên kết với đường C5H10O4 của nuclêotit kế tiếp

B Axit H3PO4 của nuclêotit này liên kết với axit H3PO4 của nuclêotit

60 Phân tử ADN được cấu tạo theo nguyên tắc:

A Nguyên tắc đa phân

B Nguyên tắc bổ sung

C Nguyên tắc bán bảo toàn

D A và B đều đúng

E Cả A, B, C đều đúng

61 Phân tử ADN có đặc trưng riêng là:

A Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Trang 23

B Các đơn phân giữa hai mạch đơn liên kết theo nguyên tắc bổ sung

C Có tính đa dạng và đặc trưng

D Có kích thước và khối lượng phân tử lớn

E Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị

62 ADN có chức năng

A Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

B Truyền đạt thông tin về cấu trúc các chất hữu cơ

64 Một đơn phân ARN được cấu tạo bởi:

A Một bazơ nitric, một axit H3PO4, một đường ribôrơ

B Một bazơ nitric, một axit H3PO4, một đường đeoxiribôrơ

C Một axit amin, một axit H3PO4, một đường ribôrơ

D Một nhóm amin, một nhóm cacboxyl, một đường đeoxiribôrơ

Trang 24

E Một axit amin, một bazơ nitric, một đường ribôrơ

65 Loại liên kết hoá học có trong phân tử mARN là:

66 Chức năng của ARN là:

A Vật chất chứa thông tin di truyền ở virut, vi khuẩn

B Truyền thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất ở sinh vật nhân chuẩn

C Tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin ở sinh vật

D Tham gia vào cấu trúc của ribôxôm

E Tất cả đều đúng

67 Chức năng của tARN là:

A Tham gia cấu tạo nên ribôxôm

B Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin

C Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm

D Chứa thông tin di truyền ở một số loài virut, vi khuẩn

E Xúc tác quá trình tổng hợp ADN

Trang 25

68 Chức năng của mARN là:

A Tham gia cấu tạo nên ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin

B Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin

C Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm

D Chứa thông tin di truyền ở một số loài virut, vi khuẩn

E Xúc tác quá trình tổng hợp ADN

69 Chức năng của rARN là:

A Tham gia cấu tạo nên ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin

B Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin

C Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm

D Chứa thông tin di truyền ở một số loài virut, vi khuẩn

E Xúc tác quá trình tổng hợp ADN

70 Cấu tạo của ADN, ARN, prôtêin đều giống nhau ở điểm:

A Được cấu tạo từ nhiều đơn phân liên kết lại

B Mỗi đơn phân cấu tạo gồm 3 thành phần hoá học khác nhau

C Được tổng hợp trên khuôn mẫu của ADN

D Đều có các liên kết cộng hoá trị

E Tất cả các đặc điểm trên

71 Điểm giống nhau giữa cacbohiđrat, lipit, prôtêin:

1 Là đại phân tử có khối lượng và kích thước lớn

Trang 26

2 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

3 Đều có các liên kết cộng hoá trị

4 Tham gia vào cấu trúc màng tế bào

72 ADN và prôtêin đều giống nhau ở điểm:

1 Được tổng hợp trong nhân tế bào

2 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

3 Có tính đa dạng và đặc trưng

4 Có khối lượng và kích thước lớn

5 Được tổng hợp theo khuôn mẫu của ADN

Tổ hợp đúng là

A.1, 2, 3, 4

B 2, 3, 4, 5

C 1, 3, 4, 5

Trang 27

D 1, 2, 4, 5

E 1, 2, 3, 5

73 Prôtêin, ADN, cacbohiđrat, lipit đều có điểm chung là:

1 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

2 Có kích thước và khối lượng phân tử lớn

3 Được tổng hợp trong nhân tế bào

4 Đều có các liên kết cộng hoá trị

5 Tham gia vào thành phần cấu tạo tế bào

B Bazơ nitric : ADN có T còn ARN có U

C ADN có cấu trúc xoắn kép còn ARN có cấu trúc xoắn đơn

D A và C đều đúng

E Cả A, B, C đều đúng

Trang 28

75 Chức năng không phải của ADN là

A Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin

B Nhân đôi để duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

C Có vai trò quan trọng trong tiến hoá thông qua các đột biến gen

D Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của

77 Liên kết cộng hoá trị xuất hiện khi:

A Electron chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác

B Các phân tử kị nước ở gần nhau

C Hình thành các cặp điện tử dùng chung cho các nguyên tử cùng loại hoặc khác loại

Trang 29

D Các nhóm chức mang điện tích trái dấu ở gần nhau

E Nguyên tử hiđrô mang điện tích dương gần một nguyên tử khác mang điện tích âm

78 Liên kết hoá học được hình thành khi hai phân tử kết hợp với nhau đồng thời giải phóng một phân tử nước được gọi là:

A Liên kết cộng hoá trị

B Liên kết kị nước

C Liên kết anhiđrit

D Liên kết photphođieste

E Liên kết cao năng

79 Đặc điểm của liên kết ion:

A Hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích ngược dấu

B Cần ít năng lượng để hình thành (hoặc phá huỷ)

C Là liên kết hoá học yếu

D Cùng các liên kết khác tạo nên tính mềm dẻo, linh hoạt của các đại phân tử sinh học

E Tất cả các phương án trên đều đúng

80 Đặc điểm của liên kết kị nước:

Trang 30

A Xuất hiện khi các phân tử không hoà tan trong nước (kị nước) ở gần nhau

B Tham gia vào cấu trúc bậc 3 của prôtêin

C Cần ít năng lượng để hình thành (hoặc phá vỡ)

D Cùng các liên kết yếu khác tạo nên tính mềm dẻo, linh hoạt của các đại phân tử sinh học

E Tất cả các phương án trên đều đúng

81 Điểm khác nhau giữa liên kết hoá học yếu với liên kết hoá học mạnh là

1 Liên kết hoá học yếu duy trì tính mềm dẻo, linh hoạt của các đại phân tử sinh học, còn liên kết hoá học mạnh duy trì độ bền vững, tính ổn định của chúng

2 Liên kết hoá học yếu cần ít năng lượng để hình thành (hoặc phá vỡ) còn liên kết hoá học mạnh cần nhiều năng lượng để hình thành (hoặc phá vỡ)

3 Liên kết hoá học yếu có góc liên kết thay đổi, lực liên kết yếu, còn liên kết hoá học mạnh có góc liên kết bền vững, lực liên kết mạnh

4 Số liên kết hoá học yếu thay đổi tuỳ thuộc vào cấu trúc phân tử, (yếu tố môi trường), còn số lượng liên kết cộng hoá trị phụ thuộc vào hoá trị của nguyên tố

Trang 31

5 Liên kết hoá học yếu chỉ tham gia vào cấu trúc không gian của các đại phân tử sinh học, còn liên kết hoá học mạnh thể hiện ngay ở cấu trúc bậc

1 của các đại phân tử sinh học

Trang 32

E 1, 2, 3, 5

83 Để phân biệt liên kết hoá học mạnh và liên kết hoá học yếu dựa vào:

A Thời gian tồn tại của liên kết hoá học

B Năng lượng cần để hình thành (hoặc phá vỡ) liên kết hoá học

C Vai trò của liên kết hoá học đối với cấu trúc các đại phân tử sinh học

D A và B đều đúng

E Cả A, B, C đều đúng

84 Vai trò của liên kết hiđrô:

1 Tham gia vào cấu trúc không gian của ADN và prôtêin

2 Tham gia vào tương tác enzim – cơ chất

3 Tham gia vào quá trình tái bản ADN, ARN

4 Tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin

5 Liên kết các phân tử nước với nhau

6 Tham gia vào cấu trúc màng tế bào

Trang 33

A Liên kết kị nước

B Liên kết ion

Trang 35

C Thành phần chính một tế bào gồm: màng, tế bào chất và các bào quan, nhân

D Là đơn vị cơ bản xây dựng nên cơ thể đa bào

E Tất cả các phương án trên đều đúng

91.Cấu trúc không chứa axit nuclêic là

A Nhân tế bào

B Ti thể

C Lục lạp

D Ribôxôm

E Lưới nội chất trơn

92 Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

93 Vật chất di truyền ở tế bào vi khuẩn là:

A ADN dạng thẳng kết hợp với histôn

B ADN trần, dạng vòng

C ARN

Trang 36

D Plasmit

E B và C đều đúng

94 Thành tế bào vi khuẩn có chức năng:

A Bảo vệ tế bào

B Giữ ổn định hình dạng tế bào vi khuẩn

C Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào vi khuẩn và môi trường

D A và B đều đúng

E Cả A, B, C đều đúng

95 Đặc điểm của tế bào vi khuẩn:

1 Thành tế bào cấu tạo từ peptiđôglican

2 Màng sinh chất cấu tạo bởi lipôprôtêin

3 Vật chất di truyền là AND trần, dạng vòng

4 Có bào quan chưa có màng bao bọc: ribôxôm

5 Bắt màu bởi thuốc nhuộm Gram

6 Có ribôxôm loại 80s và loại 70s

Trang 37

E 1, 2, 4, 5, 6

96 Tế bào nhân sơ được phân biệt với tế bào nhân chuẩn bởi dấu hiệu:

A Có hay không có ribôxôm

B Có hay không có thành tế bào

C Có hay không có các bào quan được bao bọc bởi lớp màng

D Có hay không có lông và roi

E Có hay không có cấu trúc ADN

97 Đa số tế bào có kích thước rất nhỏ, vì

1 Đó là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên

2 Tế bào nhỏ có tỷ lệ S/V lớn giúp trao đổi chất với môi trường thuận lợi

3 Tế bào nhỏ giúp vận chuyển nhanh chóng các chất trong tế bào

4 Tế bào nhỏ dễ biến đổi hình dạng

5 Tế bào nhỏ có khả năng phân chia nhanh chóng

Trang 38

98 Điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc tế bào nhân sơ so với tế bào nhân chuẩn là:

A Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, nhân chưa phân hoá còn tế bào nhân chuẩn đã có màng nhân, nhân đã phân hoá

B Tế bào nhân sơ có ribôxôm loại 70s, còn tế bào nhân chuẩn có ribôxôm loại 70s và loại 80s

C Tế bào nhân sơ chưa có các bào quan có màng bao bọc, còn tế bào nhân chuẩn có các bào quan có màng bao bọc

Trang 39

D 1, 2, 4, 5

E 1, 2, 3, 5

100 Nhân tế bào có chức năng:

A Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

B Mang thông tin di truyền

Trang 40

D không bào của tế bào thực vật

103 Sự khác biệt chủ yếu giữa không bào và túi tiết là:

A Màng không bào thì dày còn màng túi tiết thì mỏng

B Túi tiết được tách ra từ màng tế bào còn không bào được tách ra từ

bộ máy Gôngi

C Màng không bào chứa cacbohiđrat còn màng túi tiết thì chứa prôtêin

D Không bào nằm gần nhân còn túi tiết nằm gần bộ máy Gôngi

E Không bào di chuyển tương đối chậm còn túi tiết di chuyển nhanh

104 Trong tế bào loại chất nào sau đây có một đầu phân cực và đuôi không phân cực?

B Nó là đơn vị cơ bản của mã di truyền

C Có thể có nhiều hơn một bộ ba mã hoá cho cùng một axit amin

Ngày đăng: 11/08/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

127. Hình vẽ sau đây miêu tả cấu trúc của    A. Lục lạp - Phần III.Sinh học tế bào pot
127. Hình vẽ sau đây miêu tả cấu trúc của A. Lục lạp (Trang 49)
180. Đồ thị bên cho thấy sơ đồ đơn giản hoá - Phần III.Sinh học tế bào pot
180. Đồ thị bên cho thấy sơ đồ đơn giản hoá (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w