Nguyén Hoai Hwong 2 Các định luật nhiệt động học Định luật 1: Tông năng lượng trước khi chuyển hóa bằng tông năng lượng sau khi chuyên hóa; Năng lượng không thể tự sinh ra hay tự
Trang 1PHẦN I: SINH HỌC TẾ BÀO
CHUONG IV: NANG LUGNG VA
ENZYME
TS Nguyén Hoai Hwong
2) Các định luật nhiệt động học
Định luật 1: Tông năng lượng trước khi chuyển hóa bằng
tông năng lượng sau khi chuyên hóa;
Năng lượng không thể tự sinh ra hay tự mắt đi
IV.1 Tổng quát về năng lượng
1) Định nghĩa năng lượng Năng lượng = khả năng sinh công
Tế bào = nhà máy chuyền hóa năng lượng
lầy năng lượng từ bên ngoài thực hiện các phản ứng hóa học trong tế bào vận chuyền vật chất
vận động
Các dạng năng lượng theo nguồn gốc: quang năng; hóa năng
Hai trạng thái năng lượng chuyển hóa lẫn nhau:
Động năng: năng lượng của hoạt động
Thế năng: năng lượng dự trữ
Định luật 2: Trong
transformation nang lượng toàn
vô ích = Unusable energy after mol ch uyen hóa
TÁS Trennangrong
Energy transformations ban dau
Free energy => => => Unusable energy after
Cách phát biểu khác của định luật 2:
Trong một hệ kín với nhiều chuyển hóa năng lượng, năng lượng có ích (tự do) giảm và năng lượng vô ích tăng
Trang 23) Năng lượng tự do H=G+ TShay G=H—- TS
H = enthalpy =năng lượng chứa trong liên kết hóa học
G = năng lượng tự do = năng lượng dùng dé phá vỡ hoặc
tạo liên kêt hóa học = năng lượng sinh công;
S = entropy đo mức độ hỗn loạn của hệ thống (nhiệt sinh
ra do chuyên động hôn loạn của phân tử)
Trong phản ứng hóa học:
Liên kết hóa học đang tồn tại bị phá vỡ, liên kết hóa học mới được hình
thành, dẫn đến thay đổi năng lượng tự do:
AG = Gein pham — hú phản ứng
AG = AH - TAS
Phản ứng thủy phân = Phản ứng giải phóng năng lượng
Di foe
gg
Năng lượng được giải phóng khi liên
kết hóa học bị phá vỡ
G
Cần cung cấp năng lượng
Phản ứng cần năng lượng Phản ứng tỏa năng lượng
Energy must be supplied
Reactant Reactant
Energy is released
Endergonic (b) Exergonic
Y nghĩa của giá trị năng lượng tự do:
AG- Gry aim P⁄ œ4 A7242 2^_
Phản ứng tổng hợp = Phản ứng cần năng lượng
Ding hoa
® @ @- eee
TT
để tạo liên kết
4€
Trang 34) Năng lượng hoạt hóa (activation energy)
Năng lượng dùng để phá vỡ liên kết hóa học đang tôn tại
Activation energy
® Không có xúc tác
eed
S/N Catalyzed
Activation
| @ energy
Reactant
Product (b) rz , z
Có xúc tác Năng lượng hoạt hóa của phản ứng
Chức năng:
i) Don vi cau tao acid nucleic
ii) Năng lượng của tế bào ATP
Phản ứng tỏa nhiệt:
" Dihoa —
" _ Hô hâp tê bào
Phản ứng thu nhiệt:
" Vận chuyến tích cực G>
5) ATP (adenosine triphosphate)- năng lượng của tế bào
ATP (space-filling model)
905s}
Phosphate groups
> Base: adenine
> Duong: ribose
OH OH
Ad ennai
Vv:
ATP (Adenosine triphosphate)
Phản ứng tỏa nhiệt
ẤP + HạO 1T
Phản ứng thu nhiệt
O O
Bh! + vate Bc
_ NH,
_
AG = -7.3 kcal/mol
AG= +3.4 kcal/mol
AG = -3.9 kcal/mol
Ví dụ về sự sử dụng năng lượng ATP của tế bào
Trang 4IV.2 Enzyme
1) Enzyme là chất xúc
a) Enzyme là chât xúc 2
tac: Lam giam nang a
ủi enzyme xúc tác
L| | @ " _ N ` - energy
Reactant
3
Š
2
: “0
Product
Vv
(0) Co chat Glucose Fructose
enzyme
gay
Enzyme
E+So[ES]~@E+P
2) Cơ chế xúc tác của enzyme
Các bước của phản ứng enzyme;
Bước 1 Cơ chất liên kết với enzyme tại vị trí tâm hoạt động - Tạo phức hợp
enzyme (E) — co’ chat (S)
Bước 2 Amino acid tại tâm hoạt động tương tác với cơ chất làm bẻ gãy liên
két trong co’ chat
Bước 3 Sản phẩm (P) rời khỏi enzyme Enzyme tự do để liên kết với phân tử
cơ chất kế tiếp
b) Da sé Enzyme là chất xúc tác sinh học
Bản chât hóa học của enzyme: protein (loai trir ribozyme la RNA) Cấu trúc không gian: hình dạng phân tử enzyme, vị trí tâm hoạt động (active site) quyét dinh hoạt động của enzyme
Enzyme có tính đặc hiệu cao: mỗi enzyme khớp vừa với cơ chất xác
định, tương tác với xúc tác một phản ứng xác định
Tâm hoạt
động
°
(a)
(a) ⁄
a Pact ứng enzyme:
“ “synthase ba cach cach
`
tạo liên kêt mới
Two amino acids at the active site of chymotrypsin become charged
sức căng cho
phân tử cơ chat
để bẻ gãy liên
kết hiện hữu
c) Enzyme làm
hóa học tại tâm hoạt động
Trang 5
3) Tâm hoạt động của
enzyme
Hai yếu tố quyết định tính
chất đặc hiệu của
enzyme:
¡) Hình dạng tâm hoạt động
ii) Nhóm chức tại tâm hoạt
động
Thanh phan tam
hoạt động:
- Amino acid của
protein enzyme
-Thanh phan phi
protein cua enzyme
gọi chung la cofactor
-Phan loai cofactor:
¥ Cofactor: kim loai
v¥ Coenzyme: cac
chất hữu cơ gắn tạm
thời vào enzyme
vNhóm phụ
(prosthetic group):
phân tử riêng biệt
gắn thường trực vào
enzyme
Cơ chất polysaccharide
Enzyme lysozyme (nước bọt, nước mặt) thủy phân polysacchride vách tê bào vi khuân
6 ] A Few Examples of Nonprotein “Partners”
° of Enzymes
Cofactors
Iron (Fe?* or Fe**) Oxidation/ reduction Copper (Cu* or Cu") ƒ Oxidation/ reduction
Zine (Zn?*) fo Helps bind NAD
Coenzymes G t bs
Coenzyme A Carries —CH,—CH, NAD V ị * Carries electrons
ATP Provides / extracts energy
Prosthetic groups
contains iron cofactor
Retinal Converts light energy
Apoenzyme + Cofactor = Holoenzyme
[oR oh potas, Thoah toe
j Hình dang tâm hoạt động và mô hình phức hợp enzyme-
cơ chât
Substrate
Mô hình ống khóa-chìa khóa
(Lock-and-Key Model of Enzyme-Substrate Binding)
ES complex
Emil Fischer 1894 Tâm hoạt động có hình dạng bổ
sung về mặt không gian với cơ
chất đề bắt cặp
Mô hình lắp kín do cảm ứng
(Induced-Fit Model of Enzyme-Substrate Binding)
Substrate
Cơ chất gắn vào tâm hoạt động
làm thay đổi hình dạng tâm hoạt
ES complex động sao cho chúng bắt cặp bổ
sung về mặt không gian
Daniel E Koshland Jr 1958
Enzyme
4) Các yếu tố ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng enzyme
tạ; enzyme cơ thể t, enzyme vi
> t< tops! Lién két hydro, tương tác kị nước quá chặt chẽ - hình dạng tam
hoạt động Ít khớp với cơ chât
> tạ: nhiệt độ tối ưu của phản ứng enzyme: hình dạng tâm hoạt động vừa khớp với cơ chât
» t> toni chuyén động ngẫu nhiên của nguyên tử trong enzyme tăng - tháng luên kêt tương tác yêu — tâm hoạt động không còn khớp cơ chât
> t>>typ: enzyme bj bién tinh
Trang 6
b) Ảnh hưởng 5 Optimum pH Optimum pH
của pH p p p p
for pepsin for trypsin
1 2 3 4 5 6 7 8 9
PH of reaction —
Liên kết ion bên trong protein (mạch nhánh Giu và Lys) phụ thuộc va [H*]
trong môi trường
pHopt = [H*] bảo đảm hình dạng tâm hoạt động
5) Điều hòa hoạt động của enzyme trong các quá trình trao đổi
chất của tế bào
a) Các con đường trao đổi chất (metabolic pathways):
> Chuỗi phản ứng sinh hóa trong tế bào
> Xúc tác bằng enzyme
A B C WV -D E
enzyme 1 enzyme2 | enzyme3 enzyme 4
c) Nồng độ của cơ chất
Ở phản ứng enzyme, xảy
ra hiện tượng bão hòa
cơ chât
Ở phản ứng không enzyme,
toc độ phản ứng tỉ lệ - thuận với nông độ cơ chât
enzyme
Nông độ cơ chất [S]
> Lúc đầu, [S] tăng, v tăng
> [S] tiếp tục tăng, tất cả các phân tử enzyme đều đang hoạt động (E liên kết với S tạo phức hợp ES), xảy ra hiện tượng bão hòa cơ chắt,
v không thê tăng nữa
Chu trình trao đổi chất (cyclic metabolic pathway)
= Con đường trao đổi chất khép kín
A
B
F C
BòC=SD
D
Trang 7) Ức chế cạnh tranh (Competitive Inhibition)
b) Điều hòa enzyme
Điều hòa sinh Điều hòa
oC tổng hợp protein enzyme đang
— enzyme (hoc tồn tại
NUc ché canh
=
e inhibition) > Chiêm chô của S tại tâm hoạt động của E
ii) Ức chế không cạnh tranh (Noncompetitive Inhibition)
enzyme 1, enzyme2 enzyme 3
iif) Uc chế ngược (Feedback Inhibition)
Chất ức chế không cạnh tranh
- gắn vào vị trí lập thể (allosteric site) của enzyme (một vị trí
khác với tâm hoạt động của enzyme)
- làm thay đổi hình dạng của enzyme (cấu trúc không gian),
- gây biến dạng tâm hoạt động
- khiến cơ chất không thể gắn vào đó
Trang 8
Ức chế ngược (Feedback Ức chế ngược (Feedback
khử
cả
dạng H) NAD: + 2H —› NADH + H: (NAD: nhận e/ chất oxi hóa)
= Cặp oxi hóa khử NAD:/ NADH là chát tải điện tử (electron carrier) =
chất tải năng lượng trong tê bào
1)Định nghĩa tổng quát:
Trang 9_ Oxidation >
Energy-rich
molecule
Enzyme | Hay
a
te: ES NAD:
ee [ESI
NAD+ la coenzyme
gan vao enzyme
Reduction | ae
A + Ht
HH:
+
ca af H
Cơ chế phản ứng oxy hóa khử với sự tham gia cla coenzyme NAD*
NAD: có chức năng kép:
>€Coenzyme
>Chất oxi hóa
NAD* và NADP' bị khử thanh NADH (NADPH)
NADH (NADPH) bi oxy hóa thành NAD*+ (NADP*)
Adenine AL CL
Nie
Z~_N
L KAP LY
2 On
XH Hy
esterified to
P, in NADP”
H
| HH |
| Sy NH» | | NH»
| 2e +H |
Sự khử (+ 2e)
>>
—————
Sựoxy (2®)
hóa
Các coenzyme đóng vai trò chất tải điện tử trong tế bào:
NAD+/ NADH (Nicotinamide Adenine Nucleotide) NADP+/ NADPH (Nicotinamide Adenine Nucleotide Phosphate)
FAD/ FADH2 (Flavin Adenine Dinucleotide)
FAD (Flavin Adenine Dinucleotide)
FADH,
Flavin adenine dinucleotide (FAD)
FAD + 2H <
Trang 10IV 4 Cơ chế tổng hợp ATP trong tế bào
Phản ứng tổng hợp ATP từ ADP + P, được gọi là phản ứng
phosphoryl hoa
Hai cơ chế phosphoryl hóa: A D> RP N&Q NỊP
| A`»©
[NADH “0 [ Proton pump |
synthase
Phosphoryl hóa mức cơ chất Phosphoryl hóa hóa thảm thấu
2 Phosphoryl hóa hóa thẩm thấu
(Chemiosmotic Phosphorylation)
Ti thé (mitochondrion)- hô hấp té bao — tổng hợp ATP
5 °
(intermembrane space)
1 Phosphoryl hóa mức cơ chất
(Substrate -Level Phosphorylation)
>Enzyme xúc tác phản ứng tổng hợp ATP từ cơ chất chứa nhóm phosphate (PEP — phosphoenol pyruvate) và ADP
>Năng lượng giải phóng từ bẻ gấy liên kết cao năng trong cơ chất PEP được sử dụng đề tông hợp ATP
Intermembrane space (HW) ®
Năng lượng tổng hợp ATP
lây từ sự chuyên động cua dong Ht
[NADH (Hồ
Cơ chế hóa thẩm thấu:
>Bơm H: vận chuyển H* qua màng tạo thang điện hóa (chênh lệch về nông độ H: và điện tích hai bên màng),
>Dòng H: chuyền động trở lại qua phức hợp ATP synthase theo chiều thang điện hóa (thê năng biên đôi thành động năng)
>Phức hợp ATP synthase xúc tác phản ứng tổng hợp ATP
10
Trang 11Phức hợp ATP synthase gồm
hai phân:
phần nội vi (xuyên màng) là
kênh ion cho dòng H: đi qua,
phần ngoại vi là enzyme xúc
tác phản ứng
ADP + Pi ATP
Kénh ion
ib
NOR
E
MITOCHOI
ì | l\
Vùng
enzyme
MITOCHONDRIAL MATRIX
Phwrc hop ATP synthase
Hai dạng phán ứng phosphoryl hóa hóa thẩm
thấu
Phosphoryl hóa oxi hóa (Oxidative phosphorylation)
= Phản ứng phosphoryl hóa ADP tạo thành ATP xảy ra trong tỉ
thể - hô hấp tế bào (chương V)
Quang phosphoryl hóa (Photophosphorylation)
= Phản ứng phosphoryl hóa ADP tạo thành ATP xảy ra trong lục lạp - quang hợp (chương VI)
11