1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHỦ ĐỀ 10. DIỆN TÍCH - THỂ TÍCH docx

5 393 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh bên SA vuông góc với đáy.. Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh bên SA vuông góc với đáy

Trang 1

CHỦ ĐỀ 10 DIỆN TÍCH - THỂ TÍCH

Bài 1 Cho tứ diện OABC có 3 cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và

OAa OBb OCc Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

Bài 2 Cho hình vuông ABCD cạnh AB = 2 Từ trung điểm H của cạnh AB dựng

nửa đường thẳng Hx vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Trên Hx lấy điểm S sao cho SA = SB = AB Nối S với A, B, C, D

a.Tính diện tích mặt bên SCD và thể tích của khối chóp S.ABCD

b.Tính diện tích mặt cầu đi qua bốn điểm S, A, H, D

Bài 3 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính thể tích và diện tích toàn phần

của tứ diện

Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh bên SA

vuông góc với đáy

a.CMr các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

b.Tính thể tích của khối chóp khi biết AB = 7dm, AC = 25dm, SA = 20dm

c.Tính diện tích toàn phần của hình chóp khi biết AB = SA =3a, AC = 5a

Bài 5 Đáy ABC của hình chóp S.ABC là tam giác vuông cân tại B Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài bằng a 3 Cạnh bên SB tạo với đáy

một góc bằng 600

Trang 2

a.Tình diện tích xung quanh của hình chóp

b.Gọi M là trung điểm của cạnh SC Tính góc giữa mặt phẳng (ABM) và mặt

phẳng đáy

Bài 6 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B,

cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết SA = AB = BC = a Tính thể tích của khối chóp S.ABC

Bài 7 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông

góc với đáy, SBa 3 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

Bài 8 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Góc

giữa cạnh bên của hình lăng trụ và mặt đáy bằng 300 Hình chiếu vuông góc của

đỉnh A’ thuộc đáy trên xuống mặt phẳng đáy dưới trùng với trung điểm H của

cạnh BC

a.Tính thể tích của hình lăng trụ

b.Tính diện tích mặt mặt bên BCC’B’

Bài 9 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với

đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bằng 300 Tính thể tích của

khối chóp S.ABCD

Bài 10 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC và (SAB) bằng 300

a.Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

b.Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Trang 3

Bài 11 Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC

= AD = 4cm, AB = 3cm, BC = 5cm Tìm khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD)

Bài 12 Một hình trụ có bán kính đáy R và đường cao R 3 A và B là hai điểm trên hai đường tròn đáy sao cho góc hợp bởi AB và trục của hình trụ là 300 a.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

b.Tính thể tích khối trụ tương ứng

c.Tính khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ

Bài 13 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh

B, cạnh bên AA’ vuông góc với mp(ABC) Biết AA’=AB=BC=a Tính diện tích

xung quanh của hình lăng trụ và thể tích của khối lăng trụ đã cho

Bài 14 Cho hình chóp S.ABCD có AB=a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp theo và tính diện tích toàn phần của hình chóp theo

a

Bài 15 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp đáy

một góc 450 Tính thể tích của khối chóp và diện tích toàn phần của hình chóp

theo a

Bài 16 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a

a/ Tính theo a khoảng cách giữa 2 đường thẳng A’B và B’D

b/ Tính thể tích của khối tứ diện AB’CD’ theo a

Trang 4

Bài 17 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác đều cạnh

a và điểm A’ cách đều các điểm A, B, C Cạnh bên AA’ tạo với đáy một góc 600

Tính thể tích của khối lăng trụ

Bài 18 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh

a và điểm SA=2a, SA(ABC) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của A trên các cạnh SB, SC Tính thể tích của khối chóp A.BCNM

Bài 19 Cho khối chóp đều S.ABCD có ABa, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

Bài 20 Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa,

 3

AC a mặt bên SBC là tam giác đều và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC

Bài 21 Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc và

6

A B = A C = A D = cm

a Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD ;

b Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD;

c Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón được tạo thành khi quay

đường gấp khúc ACD quanh cạnh AD;

d Tính bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD

Trang 5

Bài 22 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

 

SA SB a , mp(SAB) vuông góc với mp(ABCD) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABD

Bài 23 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,

' 2

AA a và đường thẳng AA’ tạo với mp(ABC) một góc bằng 600 Tính thể tích

khối tứ diện ACA’B’ theo a

Ngày đăng: 11/08/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w