1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

CVP-THINK-FEEL-DO pptx

11 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 446,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá Trị Kinh Tế... Giá Trị Kinh Tế Economics Giá Trị Cảm Tính - Emotional Giá Trị Lý Tính - Functional Think – Nghĩ gì Feel – Cảm giác Do – Chức năng... Think – Nghĩ gì- Đáng đồng tiền b

Trang 1

Giá Trị Kinh Tế

Trang 2

Giá Trị Kinh Tế Economics

Giá Trị Cảm Tính -

Emotional

Giá Trị Lý Tính - Functional

Think – Nghĩ gì

Feel – Cảm giác

Do – Chức năng

Trang 3

Think – Nghĩ gì

- Đáng đồng tiền bát gạo “Value for money”

- Tiết kiệm chi phí – cost saving

- Tiết kiệm thời gian – Time saving

- Nâng cao mức độ hiệu quả trong quản lý chi phí

- Giảm thiểu chi phí sở hữu

- Giảm thiểu mức dộ phức tạp

- Đáng đồng tiền bát gạo “Value for money”

- Tiết kiệm chi phí – cost saving

- Tiết kiệm thời gian – Time saving

- Nâng cao mức độ hiệu quả trong quản lý chi phí

- Giảm thiểu chi phí sở hữu

- Giảm thiểu mức dộ phức tạp

Trang 4

Feel – Cảm giác

- Cảm giác an bình, an lạc – Peace of mind

- Cảm giác an toàn – Sense of security

- Cảm giác tự chủ - Sense of control

- Cảm giác thể hiện được bản thân – Identity/beloning

- Cảm giác được tôn trọng - Respect

- Cảm giác tự tôn – Self worth

- Cảm giác tin cậy – Confidence, trust

- Cảm giác an bình, an lạc – Peace of mind

- Cảm giác an toàn – Sense of security

- Cảm giác tự chủ - Sense of control

- Cảm giác thể hiện được bản thân – Identity/beloning

- Cảm giác được tôn trọng - Respect

- Cảm giác tự tôn – Self worth

- Cảm giác tin cậy – Confidence, trust

Trang 5

Do – Chức năng

- Nhanh hơn – Faster

- Dễ dàng hơn – Easier

- Tiện lợi hơn – more convinient

- Chất lượng tốt hơn – high qualityy

- Tính năng tốt hơn – high performance

- Sức chứa, công suất lớn hơn – greater capacity

- Hiệu quả hơn – more efficiency

- Thân thiện với người dùng – more user friendly

- Nhanh hơn – Faster

- Dễ dàng hơn – Easier

- Tiện lợi hơn – more convinient

- Chất lượng tốt hơn – high qualityy

- Tính năng tốt hơn – high performance

- Sức chứa, công suất lớn hơn – greater capacity

- Hiệu quả hơn – more efficiency

- Thân thiện với người dùng – more user friendly

Ngày đăng: 10/08/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w