1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cơ Sở Dữ Liệu ĐH Cần Thơ Chương 3 potx

35 307 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3: Đại số quan hệ
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Chương sách
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 302,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép toán căn bản • IV.. Giới thiệu• DML trên mô hình quan hệ: – Ngôn ngữ hỏi: phần chính của DML – Ngôn ngữ cập nhật dữ liệu • 2 kiểu ngôn ngữ hỏi: • Ngôn ngữ đại số: có nền là đại

Trang 1

Chương 3 :

Đạ i số quan hệ

• I Giới thiệu

• II Một số khái niệm bổ sung

• III Các phép toán căn bản

• IV Các phép toán khác

• V Các hàm kết tập

Trang 2

I Giới thiệu

• DML trên mô hình quan hệ:

– Ngôn ngữ hỏi: phần chính của DML – Ngôn ngữ cập nhật dữ liệu

• 2 kiểu ngôn ngữ hỏi:

• Ngôn ngữ đại số: có nền là đại số

quan hệ

• Ngôn ngữ tính toán tân từ

Trang 3

II Một số khái niệm bổ sung

• 1 Đại số hệ

• 2 Đại số quan hệ

• 3 Biểu thức quan hệ

• 4 Quan hệ tương thích

Trang 4

II Một số khái niệm bổ sung

Trang 5

II Một số khái niệm bổ sung

Trang 6

II Một số khái niệm bổ sung

3 Biểu thức quan hệ

• Biểu thức quan hệ : xây dựng bởi:

– các quan hệ trong một CSDL quan hệ, và

–các phép toán quan hệ

Trang 7

II Một số khái niệm bổ sung

4 Quan hệ tương thích

• Quan hệ tương thích = Các quan hệ

có cùng sơ đồ quan hệ

Trang 8

III Các phép toán căn bản

Trang 9

III Các phép toán căn bản

1 Phép chọn

• a Mục đích:

Tạo ra một tập con các bộ của quan hệ hiện hành, các bộ này phải thỏa một điều kiện luận lý nào dó.

Trang 10

III Các phép toán căn bản

1 Phép chọn (2)

• b Giả thiết: Cho

– Tập các thuộc tính U

– Quan hệ trên U: R(U)

– Biểu thức luận lý F trên U, gồm có:

Trang 11

III Các phép toán căn bản

1 Phép chọn (3)

• c Định nghĩa:

– Phép toán một ngôi đặc biệt, trên quan

hệ R theo điều kiện F, sinh ra một quan

hệ P:

P= R(F) ={t ∈R| F(t) }

Ký hiệu khác: P= σF (R)

Trang 12

III Các phép toán căn bản

2 Phép chiếu

a Mục đích:

Chỉ sử dụng một số thuộc tính cần thiếttrong quan hệ đang xét

Trang 13

III Các phép toán căn bản

Trang 14

III Các phép toán căn bản

2 Phép chiếu (3)

c Định nghĩa:

Phép toán một ngôi đặc biệt, trên tậpthuộc tính X của quan hệ R, sinh ramột quan hệ P:

P= R[X] = {t[X] | t ∈R}

hoặc P= R.X = {t.X | t ∈R}

Ký hiệu khác: P= ∏X (R)

Trang 15

III Các phép toán căn bản

Trang 16

III Các phép toán căn bản

4 Phép hội/ hợp

• Định nghĩa:

Hội của hai quan hệ tương thích R(U)

et S(U) là P(U) (cũng tương thích

với R và S):

P= R∪S= {t | t ∈R ∨ t ∈ S }

Trang 17

III Các phép toán căn bản

4 Tích Đề-các

• a Giả thiết : Cho

– R(A1, A2, …, An) Ai ∈U i=1, , n – S(B1, B2, …, Bm) Bj ∈V j=1, , m – U ∩ V= ∅

Trang 18

III Các phép toán căn bản

n thuộc tính đầu có dạng một bộ u của R

m thuộc tính cuối - v của S

• (mỗi bộ u của R với mọi bộ v của S)

R x S= { <u, v> | u ∈R ∧ v ∈ S }

Trang 20

IV Các phép toán khác

1 Phép giao

• Định nghĩa:

Giao của hai quan hệ tương thích R(U)

et S(U) là P(U) (cũng tương thích

với R và S):

P= R∪S= {t | t ∈R ∧ t ∈ S }

Trang 22

<t,v> là một bộ thuộc R.

R ÷ S = {t=u[X] | (u ∈R) ∧

(∀v∈ S) (<t, v> ∈R) }

Trang 23

IV Các phép toán khác

3 Phép kết nối bình thường

• a Giả thiết : Cho

θ: phép so sánh số học R(U)

S(V)

Trang 24

R S= {<u, v> | (u ∈R) ∧ (v∈ S) ∧

AθB (u[A] θ v[B])}

Trang 25

Đề-• θ : phép so sánh “=“ => kết nối-θ : kết nối bằng (equịoin)

Trang 26

IV Các phép toán khác

4 Phép kết nối tự nhiên

• Định nghĩa :

– Là phép kết nối bằng

– Tại 2 thuộc tính cùng tên

– Một trong hai thuộc tính đó bị loịa

bỏ trong kết quả kết nối

Trang 28

S R

S R

S R

P∪

Q∪ R S

P∪ Q∪ R S

Trang 29

thuộc tính trong u đều được gán trị trống}

Trang 30

V Các hàm kết tập

1 Hàm kết tập bình thường

2 Hàm kết tập trên nhóm các bộ

Trang 31

– Trả lại kết quả là trị duy nhất

– Nếu xét trên tập bội và muốn loại bỏ trị trùng: thêm “-distinct” sau tên hàm.

Trang 32

V Câc hăm kết tập

1 Hăm kết tập bình thường (2)

b Danh sâch hăm:

sum Tính tổng của một tập giá trị

avg Tính trung bình của một tập giá trị

count Đếm số giá trị của một tập hợp

min Tính giá trị lớn nhất của một tập giá trị max Tính giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị

Trang 33

V Câc hăm kết tập

1 Hăm kết tập trín nhóm câc bộ

a Nhu cầu:

Muốn áp dụng hàm kết tập:

- không phải chỉ trong một tập các bộthôi,

- mà trên nhiều tập các bô,ü mỗi tập làmột nhóm

Trang 34

V Câc hăm kết tập

1 Hăm kết tập trín nhóm câc bộ (2)

b Giả thiết:

E: biểu thức đại số quan hệ

G1, G2, , Gm : danh sách các thuộc tính mà việc chia nhóm dựa trên đó

(mỗi nhóm có một trị (g1, g2, , gm):

+ như nhau ở câc bộ trong cung nhóm + khác nhau ở các nhóm khác nhau)

(∀i=1, , n) Fi : hàm kết tập,

Ai: thuộc tính.

Trang 35

V Câc hăm kết tập

1 Hăm kết tập trín nhóm câc bộ (3)

c Định nghĩa:

Hàm kết tập trên nhóm có dạng:

Đối với mỗi nhóm (g1, g2, , gm), kết quả sẽ có một bộ (g1, g2, , gm, a1, a2, , an):

(∀i=1, , n) ai : kết quả của việc áp dụng hàm

Fi trên tập bội các trị của Ai trong nhóm

Ngày đăng: 10/08/2014, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w