Khái niệm CSDL gồm các trường field và bản ghi record Trường là một cột CSDL, mỗi trường biểu thị một thuộc tính của đối tượng và có kiểu dữ liệu nhất định Bản ghi là một hàng dữ li
Trang 1Chương1 Cơ sở dữ liệu
Trang 2Khái niệm
CSDL gồm các trường (field) và bản ghi (record)
Trường là một cột CSDL, mỗi trường biểu thị một thuộc tính của đối tượng và có kiểu dữ liệu nhất định
Bản ghi là một hàng dữ liệu
Dòng đầu của miền CSDL chứa các tên trường, các dòng tiếp sau là các bản ghi
Trang 3Ví dụ
Trang 4Sắp xếp (Data/Sort)
Khi sắp xếp CSDL → phải chọn tất cả các cột
Danh sách không có dòng tên trường thì tên cột sẽ thay tên trường
Có thể sắp xếp theo dòng hoặc theo cột
Cách làm: Chọn miền →chọn menu Data/Sort
Trang 5Sắp xếp giảm dần
Dòng đầu là tên
trường (ko sắp
xếp)
Ko có dòng tên trường (sắp xếp
cả dòng đầu)
Xếp từ trên xuống dưới Xếp từ trái sang phải
Trang 6Sắp xếp (Data/Sort)
Xếp nhanh bằng biểu tượng trên thanh công
cụ Toolbar nhưng trước hết phải làm các thao tác
Chọn miền là danh sách gồm cả dòng tên
trường đặt tên Database (theo quy định)
Click icon để sắp xếp
Trang 7Lọc dữ liệu (Data/Filter)
Mục đích: Lấy ra những bản ghi (thông tin) thoả mãn điều kiện nhất định
Có thể lọc theo 2 cách:
AutoFilter: Excel hỗ trợ điều kiện lọc
Advanced Filter…: người sử dụng tự định điều kiện lọc
Trang 8Lọc dữ liệu (Data/Filter)
Chọn miền CSDL gồm cả dòng tên trường
Menu Data/Filter/AutoFilter, ô tên trường có đầu
mũi tên thả xuống của hộp danh sách
Kích chuột vào đó, có danh sách thả xuống:
All: để hiện lại mọi bản ghi
Top 10…: các giá trị lớn nhất
Custom…: tự định điều kiện lọc
Các giá trị của cột
Trang 9Lọc dữ liệu (Data/Filter)
Khi chọn Custom… sẽ hiện hộp thoại Custom
AutoFilter để người sử dụng tự định điều kiện lọc:
Trang 10Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter
Bước 1: Định miền điều kiện:
dòng là phép AND, các điều kiện khác dòng là phép OR
Trang 11Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter
Miền đ/k để lọc các bản ghi
có số SP bán ra trong tháng 1 = 400
Trang 12Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter
Bước 2: Thực hiện lọc
Vào menu Data/Filter/Advanced Filter…
Hiện KQ lọc ngay tại miền dữ liệu
Hiện KQ lọc ra nơi khác Chọn miền CSDL
Chọn miền điều kiện Chọn miền hiện KQ Chỉ hiện 1 bản ghi trong
số những KQ trùng lặp
Trang 13Các hàm dùng với CSDL
Tên_hàm(MiềnCSDL, “tên_trường”,
miền_tiêu_chuẩn): Tính toán trên trường ở đối số
thứ 2 của miền CSDL thoả mãn miền tiêu chuẩn
Đối số thứ 2 có thể được thay thế bằng số thứ
tự của cột chứa trường đó trong CSDL
Tên_hàm gồm: DSUM, DMAX, DMIN, DCOUNT,
DAVERAGE
Trang 14DSUM
Trang 15DMAX
Trang 16DAVERAGE
Trang 17DCOUNT
Trang 18Tính toán theo nhóm số liệu
B1: Sắp xếp CSDL với khoá là trường phân nhóm
B2: Chọn CSDL, gồm cả dòng tên trường
B3: vào menu Data/Subtotal…
Chọn trường
phân nhóm Chọn hàm cần tính
Chọn những trường
cần tính toán
Nên để 2 lựa chọn mặc
Trang 19Kết quả
Trang 20Bảng hai chiều (Data/Pivot Table)
Tổng kết dữ liệu theo phân loại “catogories”
dữ liệu
Pivot Table có các khái niệm:
Trang 21Bảng hai chiều (Data/Pivot Table)
Trang 22Bảng hai chiều (Data/Pivot Table)
Ấn Next để tiếp tục
Chọn nguồn dữ liệu
Chọn kiểu report
Trang 23Bảng hai chiều (Data/Pivot Table)
Chọn miền dữ liệu
Next để tiếp tục
Trang 24Bảng hai chiều (Data/Pivot Table)
Trang 25Các tùy chọn với PivotTable (1)
Trang 26Bố trí PivotTable
Kéo tên trường vào một
trong các miền Row/
Column/ Data/ Page
Mặc định ở miền Data là tính tổng của trường
Trang 27Kết quả Pivot Table
Trang 28In trang tính
Trước khi in ấn cần phải định dạng trang in
để được trang in đúng yêu cầu
Một cửa sổ hiện lên cho bạn cấu hình các
tham số
Trang 29In trang tính
Trang dọc
Trang xoay ngang Kích thước
trang: chọn A4
Xem trước khi in Chọn để in
Trang 31In trang tính
Chọn
máy in
Chọn số bản cần in
Chọn thông số máy in
In tất cả
In từ trang
#1 đến
trang #2