1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE TOAN 8 (CHINH THUC) pps

5 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố.. Bài 4 6 điểm Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AE = AF.. Vẽ AH vuông góc với BF H thuộc

Trang 1

Phòng Giáo dục & Đào tạo

Năm học 2010 - 2011 Môn : Toán 8

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1(4 điểm):

a) Tìm các số nguyên m, n thoả mãn

b) Đặt A = n3 + 3n2 + 5n + 3 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi giá trị nguyên dơng của n

Bài 2 (4 điểm)

a) Giải phơng trình sau:

(x - 2).(x - 5).(x - 6).(x - 9) = (x + 2).(x + 5).(x + 6).(x + 9)

b) Phõn tớch đa thức thành nhõn tử

(a b c+ + ) − + −(a b c) − + −(b c a) − + −(c a b)

Bài 3 (4 điểm)

a) Tìm các số x, y, z nguyên thoả mãn bất phơng trình

x2 + y2 + z2 ≤ xy + 3y + 2z - 4

b) Cho P = n4 + 4 Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố

Bài 4 (6 điểm)

Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao cho

AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lợt tại M, N a) Tứ giác AEMD là hình gì? vì sao?

b) Tìm vị trí của E trên AB, F trên AD sao cho diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH

c) Chứng minh rằng 2 2 2

AD = AM + AN

Bài 5 (2điểm)

Cho a,b,c l độ d i ba cạnh của tam giác à à ABC v à a+b+c=3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =3a2 +3b2 +3c2 +4abc

Trang 2

Phòng Giáo dục & Đào tạo

Năm học 2010 - 2011 Môn : Toán 8 Bài 1 (4 điểm)

a) Thực hiện chia

2

m

n 1

+ +

=

+ = n +

1

n 1+

0.5

Để m nguyên với n nguyên khi n + 1 là ớc của 1 0.5 Hay n + 1 ∈{ 1; -1 } Khi đó : n + 1 = 1 ⇒ n = 0 ∈ Z ( t/m) 0,5

n + 1 = -1 ⇒ n = -2 ∈ Z (t/m)

Với n = 0 ⇒ m = 1 Với n = -2 ⇒ m = - 3 Vậy 0.5 b) A = n 3 + 3n 2 + 3n +1 + 2n +2 = (n+ 1) 3 +2(n+1) =

n( n +1) (n+ 2) là tích của 3 số nguyên dơng liên tiếp nên tồn tại một số là bội của 3 0.5

Bài 2 (4 điểm)

1

11 18 11 30 11 18 11 30

Đặt:

2

2

11 24

11 24

x x X

x x Y

( ) 1 2 2

2 2

36 36 0

X Y

0 0

X Y

X Y

− =

⇔  + =

11 24 11 24 0

11 24 11 24 0

x x x x

x x x x

2

22 0

2 48 0

x x

0

x

⇔ =

Vậy PT có nghiệm là x = 0

0,25

0,5

0,5 0,5 0,25

b) Phõn tớch đa thức thành nhõn tử

(a + b + c)3 - (a + b - c) 3 - (b + c - a) 3 - (c + a - b) 3

Đặt x = a + b - c; y = b + c –a; z = c + a – b

=> x + y + z = a + b + c; x + y = 2b; y + z = 2c; z + x = 2a

Ta cú:(a + b + c) 3 - (a + b - c) 3 - (b + c - a) 3 - (c + a - b) 3

= (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3

= [(x + y + z) 3 – x3 ] – (y3 + z3)

= (x + y + z - x)[(x + y + z)2 + x(x + y + z) + x2 ] - (y + z)(y2 - yz + z2)

= (y + z)[(x + y + z) 2 + x(x + y + z) + x2 - y2 + yz - z2 ]

= (y + z)(x2+y2+z2+2xy+2yz+2zx+x2+xy+xz+x2- y2 + yz - z2 )

= (y + z)(3x2 + 3xy + 3yz + 3zx)

= 3(y + z)[x(x + y) + z(x + y)]

0.5

0,5

0,5 0,5

Trang 3

= 3(y + z)(x + y)(x + z)

= 3 2c.2b.2a = 24abc

Vậy (a + b + c) 3 - (a + b - c) 3 - (b + c - a) 3 - (c + a - b) 3 = 24abc

Bài 4.(6 điểm) Đúng mỗi phần đợc 2 điểm

a. Ta có DAMã = ãABF(cùng phụ ãBAH )

AB = AD ( gt)

ãBAF= ãADM = 90 0 (ABCD là hình vuông)

⇒∆ADM = ∆BAF (g.c.g) (0,5 đ)

⇒ DM=AF mà AF = AE

Nên AE = DM (0,5đ)

lại có AE // DM ( vì AB // DC )

suy ra tứ giác AEMD là hình bình hành

Mặt khác.ã 0

90

DAE= (0,5đ)

Vậy tứ giác AEMD là hình chữ nhật ( 0,5đ)

b

Ta có ∆ABH : ∆FAH (g.g) (0,25đ)

AB BH

AF AH

⇒ = hay BC BH

AE = AH ( AB=BC, AE=AF) (0,25đ) Lại có ãHAB HBC= ã (cùng phụ ãABH )

CBH EAH

⇒ ∆ : ∆ (c.g.c) (0,5đ)

Bài 3(4 điểm)

a x2 +y2 +z2 ≤ xy + 3y + 2z - 4

2

y y

y y

0; 3 1 0; 1 0

    nên ta phải có

1 1 0

2 2

y y

x− = − = − =z

⇒ x = 1; y = 2; z = 1

Vậy x = 1; y = 2; z = 1 thoả mãn

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ b) P = n 4 + 4 = n 4 + 4n 2 + 4 - 4n 2 = (n 2 + 2) 2 - (2n) 2

= (n 2 - 2n + 2)(n 2 + 2n + 2) = [(n - 1) 2 + 1][(n + 1) 2 + 1].

Vì n là số tự nhiên nên (n + 1) 2 + 1 ≥ 2; Nh vậy muốn P là số

nguyên tố thì phải có (n - 1) 2 + 1 = 1 hay (n - 1) 2 = 0, suy ra n = 1

Khi đó P = 5 là số nguyên tố.

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

D

A

N

H

E

B

F

Trang 4

CBH

EAH

S BC

S AE

⇒ =  ữ mà CBH 4

EAH

S S

= (gt) (0,5đ)

2

4

BC

AE

  nên BC

2 = (2AE)2

⇒ BC = 2AE ⇒ E là trung điểm của AB (0,25đ)

Vậy E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AD thì diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH (0,25đ)

c.Ta có AD // CN (gt) áp dụng hệ quả định lý ta lét

AD AM

CN = MN AD CN

AM MN

⇒ = (0,5đ) Lại có: MC // AB ( gt) áp dụng hệ quả định lý ta lét

MN MC AB MC

AN AB AN MN

AN = MN (0,5đ) ⇒ AD 2 AD 2 CN 2 CM 2 CN2 CM2 2 MN22 1

AM AN MN MN MN MN

+

AM AN

AM + AN = AD (đpcm) (0,5đ)

Bài 5 (2 điểm)

Ta có 3-2a =a+b+c-2a = b+c-a > 0 tơng tự 3-2b > 0 ; 3-2c > 0 0,5

Áp dụng BĐT Cauchy, ta có

(3 2 ) (3 2 ) (3 2 ) 3 2 3 2 3 2 3 1

3

a b c

a b c  − + − + − 

0,5

Khai triển ta có : 4abc≥ 6(ab bc ca+ + )− 14 cộng hai vế với 3 a( 2 + +b2 c2) 0,5

3 a b c 4abc 3 a b c 14 13

Dấu bằng xảy ra khi a = b = c hay tam giác ABC đều. 0,5

Ngày đăng: 10/08/2014, 17:21

w