Nhận diện lỗi trong bài viết.. Bài mới: * Giới thiệu bài: Hoạt động của GV và HS TG Ghi bảng... Đề bài: Đề 1: Phân tích đoạn thơ trong bài Kính gửi cụ Nguyễn Du của Tố Hữu: “...Tiến
Trang 1Ngày soạn: 12/ 02/ 2006
TRẢ BÀI SỐ 5
I- Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh:
1 Nhận diện lỗi trong bài viết
2 Rèn kĩ năng hành văn qua việc phân tích lỗi
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Chấm bài
2 Học sinh: Xem lại yêu cầu -> lập dàn ý khái quát
III- Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: GV kiểm tra sự chuẩn bị bài
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
Hoạt động của GV và HS TG Ghi bảng
Trang 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu đề
GV ghi lại đề bài lên bảng -> yêu cầu HS
phân tích đề -> yêu cầu của đề
Hoạt động 2: Nhận xét chung (GV)
* Ưu: - Hiểu đề, nắm được phương pháp làm
bài
- Diễn đạt tiến bộ, văn viết có cảm xúc
- Giảm các lỗi (lỗi dùng từ, chính tả)
* Khuyết:
- Chưa nắm vững yêu cầu của đề
- Kỹ năng làm bài còn hạn chế
- Diễn đạt yếu
- Bố cục chưa rõ
- Bài sơ sài qua loa
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS lập dàn
bài
HS trình bày dàn ý đã chuẩn bị sẵn
I- Trả bài
1 Đề bài:
Đề 1: Phân tích đoạn thơ
trong bài Kính gửi cụ Nguyễn
Du của Tố Hữu:
“ Tiếng thơ ai động đất trời
Khúc vui … so dây cùng Người!”
Đề 2: Phân tích hình tượng
cây xà nu trong truyện ngắn
Rừng xà nu của Nguyễn
Trung Thành
2 Nhận xét chung:
* Ưu điểm:
* Khuyết:
3 Sửa bài
4 Trả bài
II- Rút kinh nghiệm:
Trang 3GV nhận xét ->nêu yêu cầu bài làm (như Đáp
án)
Hoạt động 4: Sửa lỗi và trả bài
4 Củng cố: GV củng cố lại yêu cầu về hành văn trong văn nghị luận
Hướng dẫn: Chuẩn bị bài Ôn tập VHVN từ CMT8/1945 đến 1975
- Các tác gia?
- Các đề tài
Trang 4Ngày soạn: 13/ 02/ 2006
ÔN TẬP VĂN HỌC VIỆT NAM
TỪ CÁCH MẠNG THÁNG 8-1945 ĐẾN 1975
I- Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh:
1 Hệ thống kiến thức đã học, củng cố những vấn đề cơ bản -> đánh giá những thành tựu của giai đoạn VH theo quan điểm khoa học
2 Liên hệ, so sánh các tác phẩm cùng thể loại -> nét đặc sắc trong nghệ thuật
3 Rèn kĩ năng khái quát, tổng hợp
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
- PP: Giảng+ Gợi mở bằng câu hỏi
2 Học sinh: Chuẩn bị bài theo yêu cầu của SGgk và của giáo viên
III- Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định:
Trang 52 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
Hoạt động của GV và HS TG Ghi bảng
GV hướng dẫn HS khái quát nhanh những
nhĩm kiến thức cơ bản
* Lưu ý HS 3 Tp:
- Đơi mắt -> nhận đường, tuyên ngơn nghệ
thuật
- Tây Tiến -> hình tượng người chiến sĩ hiên
ngang, bất khuất, cĩ vẻ đẹp lãng mạn Chất bi
tráng và cảm hứng lãng mạn trong bài thơ
- Sĩng -> vẻ đẹp tâm hồn người con gái đang
yêu
-> cảm xúc sơi nổi, chân thực, trong sáng
GV yyêu cầu HS trình bày kiến thức cơ bản
về các tác gia VH
H: Trình bày:
I- Các tác gia:
1 Nguyễn Aùi Quốc - Hồ Chí Minh
* Quan điểm nghệ thuật:
- Tính CM
- Tính nhân dân
- Tính chân thực
* Phong cách:
- Phong phú, đa dạng
- Thống nhất
* Sự nghiệp:
- Văn chính luận
Trang 6- Quan điểm nghệ thuật
- Sự nghiệp văn chương
- Phong cách nghệ thuật
H: Phân tích biểu hiện phong cáh thơ Tố Hữu
trong bài “Việt Bắc”
- Sự kiện chính trị? Yếu tố trữ tình?
- Khuynh hướng sử thi, cảm hứng lãng
mạn?
- Giọng điệu?
- Thơ ca
- Truyện và ký
=> Biểu hiện phong cách vừa
đa dạng vừa thống nhất
2 Tố Hữu:
* Con đường thơ:
- Văn học -> CM (chính trị)
- Con đường thơ gắn liền với
CM, thể hiện sự vận động trong tư tưởng và nghệ thuật
* Phong cách thơ:
- Trữ tình – chính trị
- Giọng thơ tâm tình ngọt ngào
- Khuynh hướng sử thi + cảm hứng lãng mạn
- Đậm đà tính dân tộc từ nội dung đến hình thức
* Nội dung một số tập thơ:
Trang 7H: Những nét đáng chú ý về:
- Con người?
- Quá trình sáng tác?
- Phong cách nghệ thuật Nguyễn Tuân?
GV gợi ý để HS khái quát
H: Những tác phẩm?
- Điểm gần gũi ỡ những Tp?
- Nét riêng?
3 Nguyễn Tuân:
* Con người:
- Trí thức yêu nước, có tinh thần dân tộc
- Ý thức cá nhân phát triển cao
- Tài hoa, uyên bác
* Sự nghiệp:
- Trước CM -> nhà văn lãng mạn
- Sau CM -> nhà văn CM
* Phong cách:
- “Cái tôi” độc đáo -> chơi ngông bằng văn chương
- Tài hoa, uyên bác
II- Các đề tài lờn:
1 Thân phận con người:
* Tác phẩm: (Sgk)
Trang 8GV gợi ý để HS nhắc lại tình huống truyện ->
nét đặc sắc của mỗi Tp
H: Bất hạnh và số phận của nhân vật:
- Tràng?
- Đào?
- Mỵ?
H: Tp thuộc đề tài quê hương đất nước?
- Nét chung trong ccảm hứng về quâ
hương đất nước? Vì sao có những nét
chung đó?
- Những khám phá riêng?
* Nét chung và những khám phá riêng:
- Nét chung
- Nét riêng ở từng Tp
2 Đất nước:
* Điểm chung:
* Nét riêng:
- Bên kia sông Đuống: Tiếc
thương, đau đớn, căm giận trước một quê hương cổ kính, giàu truyền thống văn hóa bị giặc tàn phá
- Đất nước (NĐT): Niềm tự hào của người làm chủ
- Tiếng hát con tàu: Đất
nước, nhân dân -> nguồn sống vô tận của hồn thơ (ngợi ca)
- Việt Bắc: Aân tình thủy
chung
Trang 9GV hướng dẫn HS thực hiện như các mục (1,
2)
H: Tp tiêu biểu?
- Rừng xà nu?
- Mảnh trăng cuối rừng?
HS khái quát
GV bổ sung -> ghi bảng tổng kết
- Đất Nước (NKĐ): Đất nước
của nhân dân …
3 Ca ngợi CN anh hùng CM:
- Rừng xà nu:
- Mảnh trăng cuối rừng:
III- Tổng kết:
4 Củng cố: GV nhấn mạnh yêu cầu của bài ôn tập?
Hướng dẫn: * Ôn lại kiến thức đã học Lập bảng thống kê
* Chuẩn bị bài số 6 (Nghị luận xã hội):
- Xem lại bài Kỹ năng làm văn nghị luận
Trang 10- Các bài văn tham khảo trong Sgk