1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

AMIN – AMINOAXIT pps

6 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 211,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH3CHNH2COOCH3 và CH3CHNH2COOH... CuOH2 trong môi trường ki mề D.

Trang 1

GV: Trương Đình Minh Hoàng – Trường THPT Chuyên Tr n H ng Đ o – Ôn thi ĐH&CĐ năm 2010ầ ư ạ

Chuyên đề:         AMIN – AMINOAXIT

TÓM T C KI N TH C Ắ Ế Ứ

A AMIN

I Khái ni m ệ : Khi thay th nguyên t H trong phân t NHế ử ử 3 b ng g c hiđrocacbon ta thu đằ ố ược amin

Thí dụ: CH3-NH2 (metyl amin), C6H5-NH2 (phenyl amin), CH3-NH-CH3 (đimetyl amin)…

+ Amin no, đ n ch c, m ch h có CTPT là: Cơ ứ ạ ở nH2n+3N

II Phân lo i ạ : Có hai cách phân lo i thông d ng nh t:ạ ụ ấ

a) Theo g c Hiđrocacbon: + Amin béo, nh : CHố ư 3-NH2, C2H5-NH2, CH3-NH-CH3…

+ Amin th m, nh : Cơ ư 6H5-NH2, CH3-C6H4-NH2… R1

b) Theo b c c a amin: ậ ủ

+ Amin b c I : Có d ng R-NHậ ạ 2 ; + Amin b c II: Có d ng R-NH-Rậ ạ 1; + Amin b c III: Có d ng: R-N-Rậ ạ 2

III Tên g i c a m t s amin ọ ủ ộ ố

Công th c c u t o ứ ấ ạ Tên g c – ch c ố ứ Tên thay thế

CH3-NH-CH2CH3 Etyl metyl amin N-metyl etan amin

CH3-CH2-CH2-NH2 Propyl amin Propan -1-amin

(CH3)3-N Tri metyl amin N,N-đimetyl metan amin

IV Tính ch t hóa h c ấ ọ

1 Tính baz y u:ơ ế

a) Làm quỳ tím hóa xanh

+ Các amin béo ph n ng đả ứ ược v i nớ ước sinh ra ion OH- nên làm quỳ tím hóa xanh

Thí dụ: CH3-NH2 + H2O ←→ [CH3-NH3]+ + OH

-+ Các amin th m ơ ph n ng kém v i nả ứ ớ ước, nên không làm quỳ tím hóa xanh

b) Tác d ng v i axít: ụ ớ R-NH2 + HCl → R-NH3Cl (mu i amoni) ố

Thí dụ: CH3-NH2 + HCl → [CH3-NH3]+Cl- (metyl amoni clorua)

C6H5-NH2 + HCl → [C6H5-NH3]+Cl- (phenyl amoni clorua)

CH3-NH2 + CH3COOH → [CH3-NH3]+CH3COO-(metyl amoni axetat)

● Mu i amoni thu đố ược cho tác d ng v i dung d ch ki m đun nh s tái t o l i amin: ụ ớ ị ề ẹ ẽ ạ ạ

R-NH3Cl + NaOH → NaCl + R-NH2 + H2O

Thí dụ: [CH3-NH3]+Cl- + NaOH → CH3-NH2 + H2O + NaCl

[C6H5-NH3]+Cl- + NaOH → C6H5-NH2 + H2O + NaCl

c) Tác d ng v i dung d ch mu i t o hiđroxit k t t aụ ớ ị ố ạ ế ủ

Thí dụ: FeCl3 + 3CH3-NH2 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3[CH3-NH3]+Cl

-● So sánh l c baz c a các amin: R–NH ự ơ ủ 2 :

+ N u R là g c đ y e (nh : CHế ố ẩ ư 3, C2H5…): L c baz tăng lên Đ y càng m nh thì l c baz càng tăng.ự ơ ẩ ạ ự ơ +N u R là g c hút e (nh : Cế ố ư 6H5-, NO2…): L c baz gi m xu ng Hút càng m nh thì l c baz càngự ơ ả ố ạ ự ơ

gi mả

Thí dụ: L c baz : CHự ơ 3-NH-CH3> CH3-NH2 > NH3 > C6H5-NH2

2 Ph n ng th vào nhân th m c a anilin: t o k t t a tr ng (ả ứ ế ơ ủ ạ ế ủ ắ dùng đ nh n bi t anilin ể ậ ế )

C6H5-NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2↓ tr ng (2,4,6-tribrom anilin) + 3HBrắ

3 Ph n ng v i axit nitr HNOả ứ ớ ơ 2 (dành cho ban nâng cao): (Dùng phân bi t các amin b c khác nhau ệ ậ ).

+ Amin béo b c I t o ra ancol và s i b t khí Nậ ạ ủ ọ 2 :

R-NH2 + HNO2 → R-OH + N2↑ + H2O + Amin béo b c II t o ra mu i nitrosoamin (ch t l ng màu nâu):ậ ạ ố ấ ỏ

(CH3)2-NH + HNO2 → (CH3)2-N-N=O + H2O + Amin béo b c III không tác d ng v i HNOậ ụ ớ 2

4 Ph n ng ankyl hóa amin (dành cho ban nâng cao): tăng b c amin.ả ứ ậ

Thí dụ: C2H5-NH2 + CH3I → C2H5-NH-CH3 + HI; (CH3)2NH + CH3I → (CH3)3N + HI

N Chú ý: H p ch t Cợ ấ xHyO3N2 (có 3 oxi và 2 nit ) là mu i amoni có d ng: R-NHơ ố ạ 3NO3

Trang 2

R-NH3NO3 + NaOH → NaNO3 + R-NH2 + H2O

V Đi u ch amin ề ế

1 Thay th nguyên t H c a phân t NHế ử ủ ử 3:

NH3 +CH I HI3

→CH3NH2 (b c I) ậ CH I3

HI

+

→(CH3)2NH (b c II) ậ CH I3

HI

+

→(CH3)3N (b c III)ậ

2 Kh h p ch t nitro: Cử ợ ấ 6H6 →+HNO H SO3( 2 4) C6H5NO2 +H Fe HCl( + )→C6H5-NH2 (Anilin)

B AMINOAXIT

II Khái ni m ệ : Amino axit là lo i h p ch t h u c t p ch c, phân t có ch a đ ng th i nhóm amino (-ạ ợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ

NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)

II C u t o phân t ấ ạ ử

Vì nhóm –COOH có tính axit và nhóm –NH2 có tính baz nên tơ ương tác v i nhau t o ra ion lớ ạ ưỡng c c:ự Thí d : Hụ 2N – CH2 –COOH ←→ H3N+ -CH2 –COO

(D ng phân t ) (D ng ion lạ ử ạ ưỡng c c)ự

III Danh pháp:

+ Tên bán h th ng: Axit + v trí nhóm NHệ ố ị 2 ( , α β ) + amino + tên axit tương ngứ

+ Tên thay th : Axit + v trí nhóm NHế ị 2 (1 2…) + amino + ankan (m ch chính) + oicạ

Tên g i c a m t s ọ ủ ộ ố α −amino axit Công th c ứ Tên thay thế Tên bán h th ng ệ ố Tên

th ườ ng hi u Kí ệ

H2N-CH2-COOH Axit-2-amino etanoic Axit amino axetic Glyxin Gly

2-amino propanoic α −amino propionicAxit Alanin Ala

CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH Axit 2-amino-3-metyl

butanoic α −amino iso valericAxit Valin Val HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH Axit

2-amino pentan đioic

Axit

α −amino glutaric GlutamicAxit Glu

H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH Axit

2,6-điamino hexanoic

Axit ,

IV Tính ch t hóa h c ấ ọ

1 Amino axit có tính l ưỡ ng tính:

+ Nhóm –NH2 có tính baz tác d ng đơ ụ ược v i axít:ớ

Thí d : NHụ 2 –CH2 –COOH + HCl → NH3Cl –CH2 –COOH

+ Nhóm –COOH có tính axit tác d ng đụ ược v i baz : ớ ơ

Thí d : NHụ 2 –CH2 –COOH + NaOH → NH2 –CH2 –COONa + H2O

● Chú ý: NH3Cl –CH2 –COOH + 2NaOH → NH2 –CH2 –COONa + 2H2O + NaCl

NH2 –CH2 –COONa + 2HCl → NH3Cl –CH2 –COOH + NaCl

2 Tính axit –baz c a dung d ch amino axit: ơ ủ ị Amino axít n u có: ế

+ S nhóm NHố 2 b ng v i s nhóm COOH thì dung d ch amino axit đó có môi trằ ớ ố ị ường trung tính (pH = 7) + S nhóm NHố 2 nhi u h n s nhóm COOH thì dd amino axit đó có môi trề ơ ố ường baz (pH > 7)ơ

+ S nhóm COOH nhi u h n s nhóm NHố ề ơ ố 2 thì dd amino axit đó có môi trường axit (pH < 7)

3 Ph n ng riêng c a nhóm COOH (ph n ng este hóa) ả ứ ủ ả ứ

Thí d : NHụ 2 –CH2 –COOH + C2H5OH ←HCl→ NH2 –CH2 –COO –C2H5 + H2O

4 Ph n ng trùng ng ng: ả ứ ư Khi đun nóng các ε −ho c ặ ω −amino axit tham gia ph n ng trùng ng ng t oả ứ ư ạ

ra polime thu c lo i poliamit Liên k t (–NH –CO–) g i là liên k t peptitộ ạ ế ọ ế

Thí d : nHụ 2N –[CH2]5 –COOH →t o (NH –[CH2]5 –CO )n + nH2O

Axit ε −aminocaproic poli caproamit

5 Ph n ng c a nhóm NH ả ứ ủ 2 v i HNO ớ 2 (ch ươ ng trình ban nâng cao)

Thí d : Cho glyxin tác d ng v i dd có NaNOụ ụ ớ 2 và CH3COOH thì th y hi n tấ ệ ượng có b t khí s i lênọ ủ

NH2 –CH2 –COOH + HNO2 → HO –CH2 –COOH + N2↑ + H2O

V Đi u ch : ề ế

1 Th y phân protein trong dung d ch axit ho c trong dung d ch ki m.ủ ị ặ ị ề

2 T d n xu t halogen c a axít: ừ ẫ ấ ủ

Trang 3

R –CH2 –COOH →Cl2 R –CHCl –COOH NH3→ R –CH(NH2) –COOH

C PEPTIT VÀ PROTEIN

I Peptit

1 Khái ni m: ệ Peptit là lo i h p ch t ch a t 2 đ n 50 g c ạ ợ ấ ứ ừ ế ố α −aminoaxit liên k t v i nhau b ng liên k tế ớ ằ ế peptit ( –CO–NH–)

+ Nh ng phân t peptit có ch a 2, 3, 4… g c ữ ử ứ ố α −aminoaxit được g i là đi-, tri-, tetrapeptit… Nh ng phânọ ữ

t peptit có ch a trên 10 g c ử ứ ố α −aminoaxit tr lên g i là polipeptit.ở ọ

+ Phân t peptit h p thành t các g c ử ợ ừ ố α −aminoaxit theo m t tr t t nh t đ nhộ ậ ự ấ ị

Thí dụ: Hai đipeptit t o b i alnin và glyxin có tên là: ạ ở

Ala-Gly: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH và Gly-Ala: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Aminoaxit đ u N aminoaxit đ u C Aminoaxit đ u N aminoaxit đ u Cầ ầ ầ ầ

ầ Chú ý: S peptit có ch a n g c amino axit khác nhau đố ứ ố ược tính b ng công th c: n!ằ ứ

2 Tính ch t hóa h c ấ ọ

a) Ph n ng th y phân: Peptit có th b th y phân hoàn toàn thành các ả ứ ủ ể ị ủ α −aminoaxit nh xúc tác axit ho cờ ặ bazơ

b) Ph n ng màu biure: Các peptit có t 3 liên k t peptit tr lên (tripeptit…) có th tác d ng v i Cu(OH)ả ứ ừ ế ở ể ụ ớ 2

trong môi trường ki m t o ph c màu tím Các amino axit và đipeptit không có kh năng đó.ề ạ ứ ả

II Protein

1 Khái ni m: ệ Protein là nh ng polipeptit cao phân t có phân t kh i t vài ch c nghìn đ n vài tri u.ữ ử ử ố ừ ụ ế ệ + Protein chia làm 2 d ng: ạ

-Protein đ n gi n: ch t o t các g c ơ ả ỉ ạ ừ ố α −aminoaxit (khi b th y phân thì t o ra h n h p các ị ủ ạ ổ ợ α −

aminoaxit)

-Protein ph c t p: g m các protein đ n gi n c ng v i các thành ph n “phi protein”.ứ ạ ồ ơ ả ộ ớ ầ

2 Tính ch t quan tr ng c a protein: ấ ọ ủ

+ Tính tan: protein hình s i (nh tóc, móng, c b p…) không tan trong nợ ư ơ ắ ước và các dung môi khác Protein hình c u (nh lòng tr ng tr ng…) tan đầ ư ắ ứ ược trong nướ ạc t o thành dung d ch keo.ị

+ S đông t : do tác d ng c a nhi t ho c hóa ch t các liên k t duy trì c u trúc protein b phá h y (nhự ụ ụ ủ ệ ặ ấ ế ấ ị ủ ư

lu c tr ng…)ộ ứ

+ S th y phân: nh xúc tác axit, baz ho c enzim, protein b th y phân đ n cùng t o ra các phân t ự ủ ờ ơ ặ ị ủ ế ạ ử α −

aminoaxit

+ Ph n ng màu biure: tác d ng v i Cu(OH)ả ứ ụ ớ 2 t o màu tím, tác d ng v i HNOạ ụ ớ 3 t o màu vàng.ạ

3 S chuy n hóa protein trong c th : ự ể ơ ể nh tác d ng c a men tiêu hóa trong d dày, protein b th yờ ụ ủ ạ ị ủ phân t i cùng t o ra các ớ ạ α −aminoaxit Các α −aminoaxit b h p th vào máu sau đó chuy n đ n các môị ấ ụ ể ế

c a t bào c th M t ph n các amino axit đủ ế ơ ể ộ ầ ược dùng tái t o protein cho c th , ph n còn l i b oxi hóaạ ơ ể ầ ạ ị

t i cùng t o ra COớ ạ 2, H2O và NH3 Amoniac b chuy n thành ure (NHị ể 2)2CO được th i ra ngoài theo nả ướ c

ti u.ể

CÂU H I VÀ BÀI T P TR C NGHI M Ỏ Ậ Ắ Ệ

Câu 1: Cho các ch t: CHấ 3NH2 (A), CH3-NH-CH3 (B), C6H5-NH2 (C), CH3-C6H4-NH2 (D), NH3 (E) Dãy x pế các ch t theo chi u tính baz tăng d n t trái sang ph i làấ ề ơ ầ ừ ả

A D < C < E < A < B B C < D < E < A < B

C E < D < C < A < B D C < E < D < A < B

Câu 2: M t amin no đ n ch c có ch a 23,728% N v kh i lộ ơ ứ ứ ề ố ượng S đ ng phân c a amin trên làố ồ ủ

Câu 3: Đ t cháy hoàn toàn h n h p hai amin no đ n ch c là đ ng đ ng k ti p nhau, d n h t s n ph mố ổ ợ ơ ứ ồ ẳ ế ế ẫ ế ả ẩ vào dd nước vôi trong d có t o ra 10 gam k t t a, kh i lư ạ ế ủ ố ượng dd nước vôi b gi m m t 2 gam so v i ddị ả ấ ớ ban đ u Công th c c u t o thu g n c a hai amin làầ ứ ấ ạ ọ ủ

A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C5H11NH2 và C6H13NH2

Câu 4: Đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X v i m t lố ộ ơ ứ ớ ộ ượng oxi v a đ thu đừ ủ ược 33 gam CO2; 20,25 gam H2O và 2,8 lít N2 (đktc) Công th c phân t c a amin X làứ ử ủ

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

Câu 5: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t amin b ng m t lố ộ ằ ộ ượng không khí v a đ (có 1/5 th tích oxi, cònừ ủ ể

l i là nit ) thu đạ ơ ược 26,4 gam CO2; 18,9 gam H2O và 104,16 lít N2 (đktc) Giá tr c a m làị ủ

Trang 4

Câu 6: Cho 20 gam h n h p g m ba amin no đ n ch c là đ ng đ ng liên ti p nhau (t l s mol tổ ợ ồ ơ ứ ồ ẳ ế ỉ ệ ố ươ ng

ng theo phân t kh i tăng d n là 1: 10: 5) tác d ng v a đ v i dd HCl thu đ c 31,68 gam h n h p

mu i Công th c phân t c a ba amin đó làố ứ ử ủ

A C2H7N, C3H9N, C4H11N B C3H9N, C4H11N, C5H13N

C C3H7N, C4H9N, C5H11N D CH5N, C2H7N, C3H9N

Câu 7: Đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X b ng m t lố ộ ơ ứ ằ ộ ượng không khí v a đ (ch a 20% Oừ ủ ứ 2 và 80% N2 v th tích), thu đề ể ược 17,6 gam CO2 và 69,44 lít N2 (đktc) S đ ng phân c a X làố ồ ủ

Câu 8: Có bao nhiêu amin b c ba có cùng công th c phân t Cậ ứ ử 6H15N ?

Câu 9: S đ ng phân amino axít ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử 4H9O2N là

Câu 10: Cho h n h p X g m hai ch t h u c có cùng công th c phân t là Cổ ợ ồ ấ ữ ơ ứ ử 2H7O2N tác d ng v a đ v iụ ừ ủ ớ

dd NaOH đun nóng, thu được dd Y và 4,48 lít (đktc) h n h p Z g m 2 khí đ u làm gi y quỳ m hóa xanh.ổ ợ ồ ề ấ ẩ

T kh i c a Z đ i v i hiđro là 13,75 Cô c n dd Y thì đỉ ố ủ ố ớ ạ ược ch t r n có kh i lấ ắ ố ượng là

A 8,9 gam B 14,3 gam C 16,5 gam D 15,7 gam

Câu 11: M t ch t h u c có công th c phân t Cộ ấ ữ ơ ứ ử 2H8O3N2 tác d ng v i NaOH thu đụ ớ ược m t ch t h u cộ ấ ữ ơ

đ n ch c X và các ch t vô c Kh i lơ ứ ấ ơ ố ượng phân t c a X làử ủ

Câu 12: H p ch t h u c X có CTĐG trùng v i CTPT Trong phân t X thì ph n trăm kh i lợ ấ ữ ơ ớ ử ầ ố ượng c a C,ủ

H, N l n lầ ượt là 40,449%; 7,865%; 15,73%; còn l i là oxi Khi cho 4,45 gam X tác d ng v a đ v i NaOHạ ụ ừ ủ ớ thu được 4,85 gam mu i Công th c c a ch t X làố ứ ủ ấ

A CH2=CH-COONH4 B H2N-CH2COO-CH3

C H2N-CH2CH2COOH D H2N-COO-CH2CH3

Câu 13: Cho 0,01 mol amino axit tác d ng v a đ v i 40 ml dd HCl 0,25M t o thành 1,115 gam mu iụ ừ ủ ớ ạ ố khan Công th c c u t o thu g n c a amino axít làứ ấ ạ ọ ủ

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH

C H2NCH2CH(NH2)COOH D HOOC-CH(NH2)-COOH

Câu 14: Cho 10 gam amin đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i HCl (d ), thu đơ ứ ả ứ ớ ư ược 15 gam mu i S đ ngố ố ồ phân c u t o c a X làấ ạ ủ

Câu 15: Cho 1 mol amono axit X ph n ng v i dd HCl (d ) thu đả ứ ớ ư ược m1 gam mu i Y Cũng 1 mol X tácố

d ng v i dd NaOH (d ) thu đụ ớ ư ược m2 gam mu i Z Bi t mố ế 2 – m1 = 7,5 Công th c phân t c a amino axit Xứ ử ủ

là A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2

Câu 16: H p ch t X m ch h có công th c phân t là Cợ ấ ạ ở ứ ử 4H9O2N Cho 10,3 gam X ph n ng v a đ v i ddả ứ ừ ủ ớ NaOH được m t ch t khí Y và dd Z Khí Y n ng h n không khí và làm quỳ tím m hóa xanh Dung d ch Zộ ấ ặ ơ ẩ ị

có kh năng làm m t màu nả ấ ước brom Cô c n dd Z đạ ược m gam mu i khan Giá tr c a m làố ị ủ

Câu 17: Cho 0,02 mol amino axit X tác d ng v a đ v i 200 ml dd HCl 0,1M thu đụ ừ ủ ớ ược 3,67 gam mu iố khan M t khác 0,02 mol X tác d ng v a đ v i 40 gam dd NaOH 4% Công th c c a ch t X làặ ụ ừ ủ ớ ứ ủ ấ

A H2N-C2H3-(COOH)2 B H2N-C3H5-(COOH)2

C (H2N)2-C3H5-COOH D H2N-C3H6-COOH

Câu 18: Cho ch t có công th c Cấ ứ 3H10O3N2 tác d ng KOH đụ ược a gam ch t h u c X và 29,75 gam cácấ ữ ơ

ch t vô c Giá tr c a a làấ ơ ị ủ

Câu 19: Có các dung d ch: Cị 2H5NH2, C6H5NH2, H2N-CH2COOH, H2N-CH2-CH(NH2)COOH, CH3COONa,

C6H5ONa, HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH, NH3 Có bao nhiêu dung d ch làm gi y quỳ m hóa màu xanh?ị ấ ẩ

Câu 20: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 4H9O2N

Bi t r ng: X + NaOH → Y + CHế ằ 4O và Y + HCl (d ) → Z + NaCl ư

Công th c phân t c a X và Z l n lứ ử ủ ầ ượt là

A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

Trang 5

D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Câu 21: Người ta đi u ch anilin b ng s đ sau:ề ế ằ ơ ồ

Benzen 3

2 4

HNO

H SO

+

→ Nitrobenzen o

Fe HCl t

+

→Anilin Bi t hi u su t ph n ng giai đo n đ u là 60% và giaiế ệ ấ ả ứ ạ ầ

đo n sau là 50% Kh i lạ ố ượng c a anilin thu đủ ược khi đi u ch t 156 gam benzen làề ế ừ

A 186,0 gam B 55,8 gam C 93,0 gam D 111,6 gam

Câu 22: T glyxin (gly) và alanin (ala) có th t o đừ ể ạ ược m y ch t đipeptit ?ấ ấ

A 1 ch tấ B 2 ch tấ C 3 ch tấ D 4 ch tấ

Câu 23: Có bao nhiêu tripeptit mà phân t có ch a 3 g c ử ứ ố α -amino axit khác nhau ?

A 3 ch tấ B 5 ch tấ C 6 ch tấ D 8 ch t ấ

Câu 24: Thu c th đ phân bi t Gly-Ala-Gly v i Gly-Ala làố ử ể ệ ớ

A dung d ch NaOHị B dung d ch NaClị

C Cu(OH)2 trong môi trường ki mề D dung d ch HClị

Câu 25: M t amino axit X có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 15 gam X tác d ng v i dung d chộ ụ ớ ị NaOH v a đ , cô c n dung d ch đừ ủ ạ ị ược 19,4 gam mu i Công th c c a amino axit làố ứ ủ

A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH

Câu 26: M t trong nh ng đi m khác nhau gi a protein v i cacbonhiđrat và lipit làộ ữ ể ữ ớ

A protein luôn có phân t kh i l n h nử ố ớ ơ B phân t protein luôn có ch a Nử ứ

C phân t protein luôn có nhóm OHử D protein luôn là ch t h u c noấ ữ ơ

Câu 27: Đ t cháy hoàn toàn h n h p hai amin no, đ n ch c đ ng đ ng k ti p nhau thu đố ổ ợ ơ ứ ồ ẳ ế ế ược 2,24 lít khí

CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Công th c c a hai amin đó làứ ủ

A A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C5H11NH2 và C6H13NH2

Câu 28: Đ t cháy hoàn toàn a mol m t amino axit X thu đố ộ ược 5a mol CO2; 4,5a mol H2O và 0,5a mol N2

Bi t r ng a mol X tác d ng v a h t v i 2a mol NaOH Công th c phân t c a X làế ằ ụ ừ ế ớ ứ ử ủ

A C5H9O2N B C5H9O4N C C5H9O4N2 D C4H9O4N

Câu 29: Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol m t ố ộ α -aminoaxit no X(ch a 1 nhóm NHứ 2 và 1 nhóm COOH) c nầ

ph i dùng 84 lít không khí (đktc) Bi t không khí có ch a 20% th tích Oả ế ứ ể 2 Công th c c a ch t X làứ ủ ấ

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 30: Cho a gam ch t h u c X có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 3H9O2N tác d ng v a đ v i dd NaOH thu đụ ừ ủ ớ ượ c

17 gam mu i và thoát ra khí Y làm gi y quỳ m hóa xanh T kh i c a khí Y đ i v i không khí vào khoãngố ấ ẩ ỉ ố ủ ố ớ 1,55 Giá tr c a a là ị ủ

Câu 31: M t ch t h u c th m X (ch a C, H, N) có công th c đ n gi n nh t trùng v i công th c phân t ộ ấ ữ ơ ơ ứ ứ ơ ả ấ ớ ứ ử

T l kh i lỉ ệ ố ượng mC : mH : mN = 9,333 : 1 : 1,555 S đ ng phân c u t o c a h p ch t th m X trên làố ồ ấ ạ ủ ợ ấ ơ

Câu 32: Đ trung hòa 200 ml dd amino axit X 0,5M c n ph i dùng 100 gam dd NaOH 8%, cô c n dd để ầ ả ạ ượ c 16,3 gam mu i khan Ch t X có c u t o làố ấ ấ ạ

A H2N-C2H4-COOH B H2N-CH(COOH)2 C (H2N)2CH-COOH D H2N-CH2-CH(COOH)2

Câu 33: Cho 0,15 mol aminoaxit A tác d ng v a đ v i 150 ml dd NaOH 2M thu đụ ừ ủ ớ ược 28,65 gam mu i.ố

M t khác cũng 0,15 mol A tác d ng v a đ v i 37,5 gam dd HCl 14,6% Công th c thu g n c a aminoaxitặ ụ ừ ủ ớ ứ ọ ủ

A là

A H2N-C3H6-COOH B H2N-C2H4-(COOH)2

C (H2N)2-C3H4-(COOH)2 D H2N-C3H5-(COOH)2

Câu 34: Đ phân bi t các ch t: Glucoz , glixerol, lòng tr ng tr ng, h tinh b t, ngể ệ ấ ơ ắ ứ ồ ộ ười ta có th dùngể

A dd iôt B Cu(OH)2/NaOH C dd AgNO3/NH3 D dd Br2

Câu 35: Cho 1 mol α -amino axit X tác d ng v a h t v i 1 mol HCl t o ra mu i Y có hàm lụ ừ ế ớ ạ ố ượng clo là 28,287% Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ

A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH

C H2NCH2COOH D H2NCH2CH(NH2)COOH

Câu 36: M t amin b c 2 đ n ch c có ch a 19,178%N v kh i lộ ậ ơ ứ ứ ề ố ượng Có bao nhiêu công th c c u t oứ ấ ạ

ng v i amin trên ?

Trang 6

Câu 37: M t ch t h u c X tác d ng độ ấ ữ ơ ụ ược v i dd HCl, tác d ng đớ ụ ược v i nớ ước Brom, nh ng không làmư

đ i màu gi y quỳ tím m Tên c a ch t X đó làổ ấ ẩ ủ ấ

A phenol B etyl amin C anilin D axit acrylic

Câu 38: Cho hai h p ch t h u c X và Y có cùng công th c phân t là Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H7O2N Khi ph n ng v i ddả ứ ớ NaOH thì X t o ra Hạ 2N-CH2-COONa và ch t h u c Z; còn Y t o ra CHấ ữ ơ ạ 2=CH-COONa khí T Các ch t Zấ

và T l n lầ ượt là

A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2

Câu 39: Este X (có kh i lố ượng phân t là 103 đvC) đử ược đi u ch t m t ancol đ n ch c (có t kh i h iề ế ừ ộ ơ ứ ỉ ố ơ

so v i oxi l n h n 1) và m t amino axit Cho 25,75 gam X ph n ng h t v i 300 ml dd NaOH 1M, thuớ ớ ơ ộ ả ứ ế ớ

được dung d ch Y Cô c n dd Y thu đị ạ ược m gam ch t r n Giá tr c a m làấ ắ ị ủ

Câu 40: Cho 1,82 gam ch t h u c X đ n ch c, m ch h có công th c phân t Cấ ữ ơ ơ ứ ạ ở ứ ử 3H9O2N tác d ng v a đụ ừ ủ

v i dd NaOH, đun nóng đớ ược khí Y và dung d ch Z Cô c n dung d ch Z đị ạ ị ược 1,64 gam mu i khan Côngố

th c c u t o c a ch t X làứ ấ ạ ủ ấ

A HCOONH3CH2CH3 B CH3COONH3CH3

C CH3CH2COONH4 D HCOONH2(CH3)2

Câu 41: H p ch t nào sau đây có tính baz m nh nh t ?ợ ấ ơ ạ ấ

A C6H5-NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2NH2

Câu 42: M t ch t h u c X có CTĐG nh t trùng v i CTPT và có ch a %C = 46,60; %H = 8,73; %O =ộ ấ ữ ơ ấ ớ ứ 31,06; %N = 13,61 Bi t khi đun nóng X v i NaOH v a đ đế ớ ừ ủ ược mu i Y và ch t h u c Z có t kh i h iố ấ ữ ơ ỉ ố ơ

đ i v i không khí là 1,586 Công th c c u t o thu g n c a ch t X làố ớ ứ ấ ạ ọ ủ ấ

A H2N-CH2COO-C2H5 B H2N-CH2CH2COO-C2H5

C CH3CH(NH2)COOCH3 D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 43: Cho 17,8 gam alanin tác d ng v a đ v i HCl đụ ừ ủ ớ ược ch t X Đem h t X tác d ng v a đ v iấ ế ụ ừ ủ ớ dung d ch NaOH, sau đó cô c n dung d ch đị ạ ị ược a gam ch t r n Giá tr c a a làấ ắ ị ủ

A 33,9 gam B 22,2 gam C 17,8 gam D 30,6 gam

Câu 44: Cho 21 gam ch t Cấ 4H11O2N tác d ng v a đ v i dd NaOH, cô c n dung d ch đụ ừ ủ ớ ạ ị ược m gam ch tấ

r n và bay ra khí có t kh i đ i v i không khí là 1,0689 Giá tr c a a làắ ỉ ố ố ớ ị ủ

A 19,2 gam B 22,0 gam C 16,4 gam D 20,5 gam

Câu 45: Đem ch t Cấ 2H8O3N2 tác d ng v a đ v i NaOH, cô c n dung d ch đụ ừ ủ ớ ạ ị ược a gam ch t r n và 12,6ấ ắ gam h n h p h i Giá tr c a a làỗ ợ ơ ị ủ

A 15,0 gam B 15,5 gam C 16,8 gam D 17,0 gam

- -

Ngày đăng: 10/08/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w