1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

kinh te phat trien-chuong 3 doc

23 589 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3: Ngành nông nghiệp với phát triển Kinh tế 3.1 Đặc điểm và vai trò của ngành nông nghiệp 3.1.1 Đặc điểm Ngành cung cấp lương thực-thực phẩm Tư liệu sản xuất là đất đai Đối tượng

Trang 1

Chương 3: Ngành nông nghiệp với phát

triển Kinh tế

3.1 Đặc điểm và vai trò của ngành nông nghiệp

3.1.1 Đặc điểm

Ngành cung cấp lương thực-thực phẩm

Tư liệu sản xuất là đất đai

Đối tượng sản xuất: cây trồng&vật nuôi

Trình độ sản xuất thấp hơn ngành khác

Tỷ trọng đóng góp GDP xu hướng giảm

Kinh tế-Kỹ thuật

Trang 2

Chương 3: Ngành nông nghiệp với phát

triển Kinh tế

3.1 Đặc điểm và vai trò của ngành nông nghiệp

3.1.1 Đặc điểm

Thống nhất giữa sở hữu và quản trị

Hoạt động nông nghiệp mang tính thời vụ

Cần tiêu chuẩn hóa sản phẩm nông sản

Cần có sự hỗ trợ từ chính phủ

Tổ chức & Quản trị sản xuất

Trang 3

3.1 Đặc điểm và vai trò của ngành nông

nghiệp

3.1.2 Vai trò của ngành nông nghiệp

 Cung cấp lương thực-thực phẩm: ổn định KT-XH

 Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

 Cung cung cấp ngoại tệ thông qua xuất khẩu

 Cung cấp vốn cho các ngành kinh tế: các loại thuế

 Tạo điều kiện phát triển thị trường nội địa

 Đóng góp vào tốc độ tăng trưởng chung của nền

kinh tế nhưng theo xu hướng giảm dần tỷ trọng

Trang 4

3.1 Đặc điểm và vai trò của ngành nông

nghiệp

Năng suất lao động thấp, ngoại tệ khan

Hiếm, nhân lực chuyển sang công nghiệp

Cầu LTTP tăng do thu Nhập từ ngành khác tăng

Phát triển nhanh

Công nghiệp

Nhân lực đổ vào Công nghiệp

Sản lượng lương thực giảm

Khan hiếm Lương thực

Giá tăng Tăng lương Lạm phát

Tích lũy Công

nghiệp giảm

Đầu tư

Hệ Quả

Trang 5

3.2 Các giai đoạn phát triển nông nghiệp

Mô hình Hàm sản xuất tăng trưởng nông nghiệp qua các giai đoạn của Sung Sang Park

Giai đoạn 1 : Sơ khai

Y = F(N;L)

Y : Sản lượng nông nghiệp

N : Yếu tố tự nhiên

L : Lao động

Y/S : Sản lượng tính trên 01 ha đất

Hoạt động theo quy luật năng suất biên giảm dần thể hiện trong trong sản xuất nông nghiệp

Trang 6

3.2 Các giai đoạn phát triển nông nghiệp

Mô hình Hàm sản xuất tăng trưởng nông nghiệp qua các giai đoạn của Sung Sang Park

Y/S

F1-NSLĐ

Trang 7

Mô hình Hàm sản xuất tăng trưởng nông

nghiệp qua các giai đoạn của Sung Sang Park

Giai đoạn đang phát triển

Trang 8

Mô hình Hàm sản xuất tăng trưởng nông nghiệp qua các giai đoạn của Sung Sang Park

 Giai đoạn phát triển

Nền kinh tế đạt mức toàn dụng- không có thất nghiệp

Y = F(N;L) + F(R) + F(K)

K: vốn đầu tư mua sắm máy móc, thiết bị

I : Thu nhập (Income)

Quan điểm: Để tăng năng suất đất cần tăng khả năng

cung cấp các yếu tố đầu vào cho nông nghiệp và để tăng năng suất lao động cần phải dịch chuyển lao

động dư thừa từ nông nghiệp sang công nghiệp

Trang 9

Mô hình Hàm sản xuất tăng trưởng nông nghiệp qua các giai đoạn của Sung Sang Park

 Giai đoạn phát triển

L L1

L2 K1 K2

Y1

Y2

I1 I2

F F

Trang 10

Mô hình hai khu vực Arthus Lewis

Khu vực nông nghiệp: đất đai khan hiếm trong khi dân

số ngày càng gia tăng

dư thừa lao động trong ngành nông nghiệp

 Khu vực công nghiệp: tiền lương cao hơn ngành nông nghiệp (khoảng 30%) và không đổi

thu hút lượng lao động dư thừa từ nông nghiệp qua công nghiệp

 Nếu công nghiệp tiếp tục thu hút lao động làm cho lợi nhuận công nghiệp giảm

Đổi mới công nghệ thay thế lao động

Trang 11

Mô hình hai khu vực Arthus Lewis

Trang 12

Mô hình hai khu vực trường phái

Tân cổ điển (TK)

 Khu vực nông nghiệp: lao động dịch chuyển sang công nghiệp làm giảm khối lượng sản phẩm

Giá sản phẩm nông nghiệp tăng, lương tăng

Khu vực công nghiệp: lương cũng tăng theo do lạm phát giá cả

Lợi nhuận giảm

 Đầu tư nông nghiệp để tăng năng suất lao động:

giảm giá cả hàng hóa

Đầu tư phát triển công nghiệp theo chiều sâu giảm

lao động

Trang 13

Mô hình hai khu vực Harry T.Oshima

Trang 14

Mô hình Harry T.OshimaGiai đoạn 2:

Phát triển mở rộng ra các ngành khác thâm dụng lao động: công nghiệp chế biến, dịch vụ

Giai đoạn 3:

Phát triển các ngành kinh tế theo chiều sâu, cụ thể :

+ Nông nghiệp: cơ giới hóa, tăng năng suất không

bị ảnh hưởng nếu lao động chuyển sang công nghiệp+ Công nghiệp phát triển theo hướng xuất khẩu, thay thế hàng nhập khẩu giảm nhu cầu lao động

Trang 15

3.3 Một số vấn đề phát triển nông nghiệp

nông thôn

3.3.1 Giải quyết vấn đề sở hữu ruộng đất nông

nghiệp

Luật đất đai ra đời năm 1993 phát triển đến nay là

Luật đất đai sửa đổi, bổ sung năm 2005 đánh dấu sự tiến bộ về:

 Giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Chính sách giá đất

 Chính sách bồi thường khi nhà nước thu hồi đất

Chính sách thuế sử dụng đất nông nghiệp

 Xác định quyền, trách nhiệm của người sử dụng đất

Trang 16

3.3 Một số vấn đề phát triển nông nghiệp

nông thôn

3.3.2 Hiện đại hóa công nghệ trong nông nghiệp

ya : Năng suất lao động nông nghiệp

Ya: Giá trị tổng sản lượng nông nghiệp

La: Số lao động nông nghiệp

Sa: Diện tích đất nông nghiệp

ya = Ya

La

Trang 17

3.3 Một số vấn đề phát triển nông nghiệp

nông thôn

3.3.2 Hiện đại hóa công nghệ trong nông nghiệp

A C

D

B

A

Mở rộng diện tích Cách mạng xanh

Thay đổi công nghệ

Năng

suất

đất

Đất/lao động

Trang 18

3.3 Một số vấn đề phát triển nông nghiệp

Vốn nhà nước; ODA

Vốn tự có Vốn tín dụng Tín dụng ưu đãiVốn FDI

Trang 19

3.3 Một số vấn đề phát triển nông nghiệp

Thiếu việc làm thường xuyên-mùa vụ Thu nhập thấp-dịch vụ chăm sóc sức khỏe thấp Thị trường lao động chưa phát triển mạnh

Trang 20

3.3 Một số vấn đề phát triển nông nghiệp

Nâng cao chất lượng

Trang 21

3.3 Một số vấn đề phát triển nông nghiệp

 Trợ giá nông sản: hỗ trợ chi phí lưu thông, vận

chuyển, mở cửa hàng bán lẻ trong thành thị, hỗ trợ xuất khẩu, bù lỗ cho doanh nghiệp kinh doanh

lương thực, dự trữ hàng hóa…

Trang 22

3.3 Một số vấn đề phát triển nông nghiệp

nông thôn

3.3.5 Phát triển thị trường nông sản

b) Chính sách bảo hộ nông sản

Thuế quan: thuế nhập khẩu với thuế suất cao

Phi thuế quan:

• Quota

• Giấy phép nhập khẩu

• Cơ chế quản lý giá

• Hàng rào tiêu chuẩn-kỹ thuật

Trang 23

3.3 Một số vấn đề phát triển nông nghiệp

nông thôn

3.3.6 Phát triển dịch vụ nông thôn

Thương mại, bao gồm cửa hàng, chợ, dịch vụ xuất

nhập khẩu…

Dịch vụ ngân hàng và tài chính

Dịch vụ tư vấn kinh doanh

Dịch vụ kỹ thuật liên quan đến nông nghiệp như cung cấp giống cây trồng, vật nuôi, thuê máy móc nông

Ngày đăng: 10/08/2014, 07:20

w