Chương 4: Công nghiệp trong quá trình phát triển kinh tế 4.1 Vai trò của ngành công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân.. 4.2 Lịch sử công nghiệp hóa 4.2.1 Đặc trưng của công nghiệp hóa T
Trang 1Chương 4: Công nghiệp trong quá
trình phát triển kinh tế
4.1 Vai trò của ngành công nghiệp trong nền kinh
tế quốc dân.
4.1.1 Phân loại ngành công nghiệp
Công nghiệp khai thác Công nghiệp chế biến Công nghiệp điện-khí-nước
Trang 24.1 Vai trò của ngành công nghiệp trong nền
kinh tế quốc dân.
Thúc đẩy nông nghiệp-dịch vụ-XK phát triển Tạo việc làm, tổ chức SX ngày càng tiến bộ Kích thích quá trình đô thị hóa
Trang 34.2 Lịch sử công nghiệp hóa
4.2.1 Đặc trưng của công nghiệp hóa
Theo Tổ chức phát triển công nghiệp của Liên hợp quốc (UNIDO-1963):
+ Là quá trình tăng trưởng-phát triển về kinh tế
+ Phát triển công nghiệp với kỹ thuật hiện đại tác động vào nền kinh tế và các hoạt động của đời sống xã hội + Biến đổi cơ cấu kinh tế từ nông nghiệp là chính theo hướng tăng tỷ trọng công nghiệp-dịch vụ
+ Đổi mới kỹ thuật-công nghệ cho tất cả các ngành, lĩnh vực và hoạt động xã hội theo hướng văn minh hơn
Trang 44.2 Lịch sử công nghiệp hóa (TK)
Phát triển ngân hàng&bảo hiểm
Hình thành các trang trại chuyên môn hóa
Nâng cao chất lượng nhân sự
Công nghiệp Dệt
Công nghiệp Sắt
Chế tạo máy hơi nước
Trang 54.2 Lịch sử công nghiệp hóa
2. CNH từ giữa 1820
đến khoảng 1870 Tàu hỏa, tàu thủy Hình thành
Phương tiện vận tải lớn
Tự do hóa thương mại
Xuất khẩu kỹ thuật
¾ Sản lượng công nghiệp thế giới tập trung :
Anh, Mỹ, Đức và Pháp
Công nghệ đóng tàu
Công nghệ chế tạo
Công nghệ luyện thép
Trang 64.2 Lịch sử công nghiệp hóa
Kỹ nghệ điện
Kỹ nghệ điện báo
Kỹ thuật
vô tuyến
Vai trò chính phủ trong cải cách tài chính và hàng công cộng
Trang 74.2 Lịch sử công nghiệp hóa
- Từ thượng lưu xuống hạ lưu
Các cường quốc kinh tế
- Chú trọng thị trường nội địa
- Kiểm soát tài chính
Hình thành chủ nghĩa dân tộc cực đoan
Khủng hoảng kinh tế Khủng hoảng chính trị
Trang 84.2 Lịch sử công nghiệp hóa
+ Sự bùng nổ của cách mạng khoa học công nghệ: SX
theo dây chuyền, hàng tiêu dùng lâu bền, vật liệu tổng hợp, sản phẩm hóa dầu, máy tính, linh kiện
điện tử, bán dẫn, viễn thông …
+ Sự tan rã và sụp đổ của chế độ thực dân ở Châu Á,
Châu Phi, Mỹ La Tinh.
+ Tự do hóa thương mại trên cơ sở GATT, xuất hiện
nhiều công ty đa quốc gia.
+ Sự phát triển mạnh mẽ của các nước Châu Á : Nhật,
Hàn, Singapore…
Trang 94.3 Các điều kiện tiền đề để tiến hành công
nghiệp hóa
4.3.1 Điều kiện tự nhiên
Tự nhiên
Khí hậu
Dân số
Trang 104.3 Các điều kiện tiền đề để tiến hành công
nghiệp hóa4.3.2 Điều kiện cơ sở hạ tầng
Trang 114.3 Các điều kiện tiền đề để tiến hành công
nghiệp hóa4.3.3 Điều kiện lao động
Nguồn lao động
Chất lượng lao động
Các chính sách giáo dục phổ thông và dạy nghề
Sự hỗ trợ của nhà nước trong việc đào tạo kỹ
thuật
Trang 124.3 Các điều kiện tiền đề để tiến hành công
nghiệp hóa
4.3.4 Các chính sách mậu dịch nội địa và ngoại
thương phát triển
Nền kinh tế tăng trưởng ổn định, tạo sức cầu và
xu hướng cầu ngày càng tăng
Hoạt động ngoại thương phát triển, thúc đẩy sản xuất trong nước tăng nhanh
Tạo cơ sở cho việc đẩy mạnh tiến trình hiện đại hóa ngành công nghiệp
Trang 134.3 Các điều kiện tiền đề để tiến hành công
Tỷ lệ thất nghiệp
thấp
Hệ thống pháp luật
hoàn thiện
Trang 14Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa là hai quá trình diễn ra song song với nhau
b) Phân loại
+ Siêu đô thị
+ Đô thị loại 1, 2, 3
Trang 15 Là nơi cung cấp lao động
Tập trung các cơ quan lập
Trang 16khỏe kém như nước sạch
Ô nhiễm môi trường
Tắc nghẽn giao thông
Chi phí sinh hoạt cao
Tệ nạn xã hội phát triển
Trang 174.4.2 Lựa chọn công nghệ trong phát
triển công nghiệp
4.4.2.1 Quá trình phát triển công nghệ
Công nghệ thâm dụng tài nguyên
Công nghệ thâm dụng lao động
Công nghệ thâm dụng vốn
Công nghệ thâm dụng kỹ thuật
Trang 184.4.2 Lựa chọn công nghệ trong phát triển
Giá trần, giá sàn
Lãi suất trần
Miễn thuế NK
Trang 194.4.3 Hiệu quả kinh tế theo quy mô
- Các chi phí cố định thì
ổn định theo sản lượng
- Chi phí nguyên vật liệu tăng nhưng tăng với tỷ lệ thấp
- Chuyên môn hóa cao, tăng năng suất lao động
Trang 204.4.4 Phát triển công nghiệp quy mô
vừa & nhỏ
Quy mô doanh nghiệp-Nghị
định 90/NĐ-CP (2001)
Ưu điểm DN vừa&nhỏ
Đăng ký kinh doanh theo quy định
Dễ huy động vốn
Dễ huy động nhân lực
Trang 214.4.5 Phát triển nhân lực cho quá trình
công nghiệp hóa
Trang 224.4.6 Thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài
a) Vai trò vốn đầu tư nước ngoài
Bổ sung vốn đầu tư, rút ngắn thời gian tích lũy
Chuyển giao công nghệ, kiến thức, kinh nghiệm
Thu hút lao động, tăng thu nhập cho lao động
Trang 234.4.6 Thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài
b) Chính sách huy động vốn đầu tư nước ngoài
Hoàn thiện luật đầu tư nước ngoài
Nâng cấp, hiện đại hóa cơ sở hạ tầng và các dịch
vụ có liên quan
Thúc đẩy việc hình thành các khu chế xuất
Cải cách thủ tục hành chính về đầu tư
Những ưu đãi về thuế
Những thuận lợi về chuyển lợi nhuận về nước
Trang 244.7 Những mô hình về tăng trưởng và
phát triển công nghiệp (TK)
7.7.1 Mô hình công nghiệp hóa cổ điển (Anh Quốc)
Thị trường tự do cạnh tranh
Chế độ
tư hữu
Tự do phân phối nguồn lực
Tăng nguồn vốn tích lũy
Thương mại quốc tế
CN Dệt
CN
Cơ khí
CN Thượng lưu
Trang 254.7 Những mô hình về tăng trưởng và
phát triển công nghiệp
7.7.2 Mô hình công nghiệp hóa hỗn hợp (Nhật Bản)
Thị trường tự do cạnh tranh-Nhà nước điều tiết
Mục tiêu
Kinh tế
Xã hội
Sức cạnh tranh cao
Kỹ thuật Hiện đại
Khả năng ứng dụng
CN Dệt
CN Nhẹ
CN Nặng
Chính phủ
Hỗ trợ vốn
Coi trọng tích lũy nội bộ
Nhận trợ giúp từ bên ngoài
Trang 264.7 Những mô hình về tăng trưởng và
phát triển công nghiệp
7.7.3 Mô hình công nghiệp hóa “Rút ngắn-hiện đại”-NICs
Thị trường tự do cạnh tranh-Nhà nước điều tiết
CN Nặng
CN Công nghệ cao
Trang 274.7 Những mô hình về tăng trưởng và
phát triển công nghiệp
7.7.4 Mô hình công nghiệp hóa XHCN-KHH tập Liên Xô
trung-Chính phủ trực tiếp chỉ đạo
Chế độ Công hữu
Chính quyền
Tập thể
Đơn vị
CN Nặng
CN Nhẹ
Tích lũy vốn trong nước