Nghề nuôi tôm công nghiệp cũng đã tạo ra những mối nguy tiềm ẩn về khả năng để lại d l ợng các chất độc hại trên sản phẩm nh kháng sinh, thuốc bảo vệ thực vật và kim loại nặng.. Liên ti
Trang 1BÀI BÁO CÁO THỰC TẬP
TỐT NGHIỆP.
.“Áp dụng phương pháp quản lý chất lượng và vệ sinh thực phẩm theo
HACCP đối với sản phẩm tôm sú vỏ bỏ
đầu đông lạnh”.
Trang 2I./GIỚI THIỆU SƠ NÉT VỀ XÍ
NGHIỆP:
Tªn XÝ nghiÖp: XÝ nghiÖp chÕ biÕn N«ng thuû s¶n
xuÊt khÈu Qu¶ng B×nh.
§Þa chØ: QL 1A Ph êng Phó H¶i Thµnh phè – –
Trang 3Logo của xí nghiệp:
Trang 4II./MỞ ĐẦU :
Trong những năm qua, xuất khẩu thuỷ sản Việt Nam đã đạt đ ợc những thành tựu to lớn, cho đến năm 2002 đã v ợt qua con số 2 tỷ đô la, trong
đó có đến 50% sản phẩm là từ tôm sú Có đ ợc những b ớc tiến quan trọng nh vậy là nhờ sự tiến bộ nhanh chóng về trình độ nuôi tôm công nghiệp ở n ớc ta Bên cạnh những u thế nhờ áp dụng những công nghệ mới trong nuôi tôm nh tạo năng suất cao, mở rộng diện tích nuôi
nhanh chóng.
Trang 5Nghề nuôi tôm công nghiệp cũng đã tạo
ra những mối nguy tiềm ẩn về khả năng
để lại d l ợng các chất độc hại trên sản phẩm nh kháng sinh, thuốc bảo vệ thực vật và kim loại nặng Hơn nữa trong quá trình chế biến và bảo quản chất l ợng
tôm giảm rõ rệt, vi sinh vật xâm nhập
vào sản phẩm rất nhanh gây ảnh h ởng
đến sức khoẻ ng ời tiêu dùng và thiệt hại lớn về kinh tế
Trang 6-Nhằm mục đích tiếp tục giữ vững uy tín của hàng thuỷ sản Việt Nam trên tr ờng quốc tế Liên tiếp từ năm 1998 đến nay,
Bộ thuỷ sả n đã xây dựng nhiều ch ơng
trình dự án kiểm soát các mối nguy về
an toàn vệ sinh thực phẩm thuỷ sản
đồng bộ từ khâu đánh bắt đến các công
đoạn trong quá trình chế biến cho đến khi ra sản phẩm.
Trang 7III./TỔNG QUAN VỀ NGUỒN
Trang 8Hình ảnh tôm sú:
Trang 9Tôm càng xanh:
Trang 10Tôm thẻ chân trắng :
Trang 11Tôm sú là loài tôm thịt ngon, chắc, thơm,
có giá trị kinh tế rất cao Tôm nguyên liệu đ ợc đánh bắt tại các đìa nuôi tôm, thân tôm có màu xám nhạt, vỏ đầu
ngực tôm có những vằn ngang, phần
bụng có màu sẫm, có chân bò, chân bơi
và đuôi có màu nâu với viền lông màu
đỏ Vỏ tôm cứng và bóng m ợt.
Trang 12IV./THÀNH PHẦN HOÁ HỌC:
-Thµnh phÇn ho¸ häc cña c¬ thÞt gåm cã
n íc, protein, lipit, chÊt kho¸ng,
vitamin, enzim vµ hoocmon, hµm l îng gluxit rÊt Ýt vµ tån t¹i d íi d¹ng
glycogen.
Trang 13Bảng thành phần hoá học của tôm:
Trang 14V./Giới thiệu HACCP và cỏc
chương trỡnh ứng dụng hổ trợ:
-HACCP là từ viết tắt của Hanalysis and Critical control point system (hệ thống phân tích mới nguy và kiểm soát điểm tới hạn), hay (hệ thống phân tích, xác
định và tổ chức kiểm soát các mối nguy trọng yếu trong quá trình sản xuất và chế biến thức phẩm)
Trang 15-HACCP là hệ thống quản lý chất l ợng dựa trên cơ sở phân tích các mối nguy và các
điểm kiểm soát trọng yếu Đó là công cụ phân tích nhằm ngăn ngừa và kiểm soát các mối nguy xảy ra trong từng giai đoạn của quy trình công nghệ, xác định cụ thể các yếu tố ảnh h ởng, thực hiện biện pháp, giám sát đồng thời hạn chế đến mức thấp nhất các mối nguy cho sản phẩm.
Trang 16GMP bao gồm các quy phạm vệ sinh chung cũng
nh biện pháp ngăn ngừa thực phẩm bị lây nhiễm
do điều kiện vệ sinh kém Ch ơng trình này đề cập
đến nhiều mặt hoạt động của xí nghiệp và tập
Trang 17+ SSOP: Quy phạm vệ sinh.
Mỗi nhà chế biến muốn xử lý thực phẩm hợp vệ sinh chuẩn hay các ch ơng trình cụ thể cho mỗi địa điểm sản xuất và các sản phẩm thuỷ sản Khi SSOP đ ợc thiết kế tốt, đ ợc thực hiện đầy đủ, hiệu quả, chúng trở nên có giá trị trong việc kiểm soỏt các mối nguy Kế hoạch HACCP sẽ trở nên hiệu quả hơn vì nó có thể tập trung vào các mối nguy liên quan tới
thực phẩm hoặc chế biến mà không phải quan tâm tới môi tr ờng chế biến.
Trang 18VI./Sự cần thiết và lợi ớch của
việc thực hiện HACCP :
-Thuỷ sản là nguồn cung cấp protein chính Là 1
thực phẩm có giá trị dinh d ỡng cao đồng thời cũng
có tác dụng phòng ngừa và ngăn chặn các bệnh
Nh ng làm thế nào để sản xuất đ ợc thực phẩm từ thuỷ sản đạt chất l ợng cạnh tranh trên thị tr ờng quốc tế đang là đề tài nóng hổi của các nhà sản xuất kinh doanh.
Do tình trạng sức khoẻ của con ng ời nên vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm là một vấn đề hết sức cần thiết đ ợc quan tâm bởi tổ chức y tế thế giới (WTO)
và các tổ chức quốc tế về l ơng thực, thực phẩm.
Trang 19Hiện nay với những quốc gia có mức sống cao thì họ phải xem xét điều kiện sản xuất ra sản phẩm đó (từ khâu khai thác đến khâu thành phẩm.
Bằng biện pháp này thì hiệu quả kinh tế cao hơn,
đồng thời nó còn có thể ngăn ngừa đ ợc một số
bệnh nguy hiểm do vi sinh vật gây ra: bệnh th ơng hàn, phó th ơng hàn (do vi khuẩn Salmonella),
bệnh trúng độc thực phẩm (do độc tố Closridium botulisum).
Chính vì vậy các nhà nghiên cứu đã tìm ra giải pháp tốt nhất là phòng ngừa dựa trên cơ sở phân tích
mối nguy, xác định điểm kiểm soát tới hạn tại các mối nguy đó hoặc các khâu trong quá trình sản
xuất tác động vào sản phẩm dựa trên quan điểm
ch ơng trình tiên quyết của HACCP.
Trang 20VII./Quá trình thiết lập và thực hiện kế hoạch HACCP(12 bước):
h¹n CCP.
Trang 21-Bước 7: Xác định các điểm kiểm soát tới hạnCCP.
-B íc 8: ThiÕt lËp c¸c ng ìng tíi h¹n cho tõngCCP.
-B íc 9: ThiÕt lËp hÖ thèng gi¸m s¸t cho tõng CCP.
-B ướ c 10: Thi t l p các h nh ế ậ à độ ng kh c ph c ắ ụ
-B íc 11: ThiÕt lËp c¸c thñ thôc thÈm tra.
-B íc 12: ThiÕt lËp bé tµi liÖu vµ l u gi÷ hå s¬ HCCP.
Trang 22Bảng mô tả sản phẩm:
STT ĐẶC ĐIỂM MÔ TẢ
1 Tên sản phẩm Tôm sú vỏ bỏ đầu đông lạnh
2 Nguyên liệu Các loài tôm sú
3 Cách thức vận chuyển và
tiếp nhận nguyên liệu Nguyên liệu thu mua tại vùng khai thác được ướp đá,bảo quản trong thùng sốp
(t°<4°C) Vận chuyển bằng xe bảo ôn về
Trang 237 Các công đoạn chế biến Bảng (qui trình chế biến)
8 Kiểu bao gói Đông block Bao PE
9 Điều kiện bảo quản Kho lạnh nhiệt độ (<-18°C)
10 Điều kiện phân phối, vận
chuyển sản phẩm Container lạnh (<-18°C)
11 Hạn sử dụng Không quá 18 tháng kể từ ngày sản
xuất
12 Các yêu cầu về dán nhãn Theo tiêu chuẩn Việt Nam
13 Mục đích sử dụng Tất cả mọi người,sản phẩm sơ chế
cần nấu chin trước khi ăn
14 Các qui định yêu cầu phải Theo TCVN/5289:1992
Trang 24Rửa và bảo quản
Phân cỡ, loại
Xử lý rửa 2
Cấp đông Chờ đông Rửa 3
Bao gói dò kim loại Tách khay, mạ băng
Đóng thùng và bảo quản Tiếp nhận nguyên liệu
Trang 25VIII./CHƯƠNG TRèNH HACCP:
1.Tiến hành phân tích mối nguy, xây dựng các công đoạn chế biến xảy ra mối nguy và mô tả biện pháp phòng ngừa
2 Xác định các điểm kiểm soát tới hạn (CCP).
3 Xác định các giới hạn tới hạn cho các biện pháp phòng ngừa liên quan tới mỗi điểm kiểm soát tới hạn.
4 Thiết lập hệ thống giám sát CCP để hiệu chỉnh quá trình và duy trì kiểm soát.
Trang 265 Thiết lập hoạt động sửa đổi cần tiến
hành hồ sơ khâu giám sát dữ liệu là một
điểm kiểm soát tới nào nào đó không nằm trong tầm kiểm soát.
6 Thiết lập các thủ tục kiểm tra để xác
định là hệ thống HACCP hoạt động tốt.
7 Lập hệ thống dữ liệu đối với tất cả các
thủ tục và ghi các h ớng dẫn áp dụng hệ
thống HACCP.
Trang 271.Tại công đoạn này hoặc các công đoạn sau có biện pháp phòng ngừa nào đối với các mối nguy đã đ ợc xác định
Có Không Thay đổi công đoạn chế biến hoặc sp
2 Công đoạn này có loại trừ hoặc Có
giảm thiểu khả năng xảy ra mối Để đảm bảo an toàn cần kiểm soát ở công đoạn
Trang 28IX./CHƯƠNG TRÌNH GMP:
-Tiếp nhận nguyên liệu.
-Công Đoạn Rửa 1 - Bảo Quản.
-Công Đoạn Xử Lý - Rửa 2.
-Công Đoạn Phân Cỡ - Loại
-Công Đoạn Rửa 3.
-Công Đoạn Cân.
-Công Đoạn Xếp Khay
Trang 29-Công Đoạn Chờ Đông.
-Công Đoạn Cấp Đông
-Công đoạn Tách khay - Mạ băng.
-Công Đoạn Bao Gói - Dò kim loại.
-Công Đoạn Đóng thùng - Bảo quản.
Trang 30Công Đoạn Rửa 1 - Bảo Quản.
Trang 31Phân tích mẫu tôm.
Trang 32Công Đoạn Xử Lý - Rửa 2.
Trang 33Công Đoạn Phân Cỡ - Loại
Trang 34Công Đoạn Xếp Khay.
Trang 35Tôm sú sau khi xử lý và rửa2.
Trang 36Block tôm mạ băng.
Trang 37Sản phẩm tôm sú bỏ đầu sau khi
qua chế biến.
Trang 38X./CHƯƠNG TRèNH SSOP:
-SSOP 1: Chất l ợng n ớc dùng trong sản xuất.
-SSOP 2: Chất l ợng n ớc đá dùng trong sản xuất.
-SSOP 3: Vệ sinh các bề mặt tiếp xúc với sản phẩm.
-SSOP 4: Vệ sinh cá nhân.
-SSOP 5: Viêc chống nhiểm chéo trong quá trình sản xuất sản phẩm.
Trang 39- SSOP 6: Việc chống động vật gây hại.
- SSOP 7: Vệ sinh vật liệu bao gói ghi
nhãn.
- SSOP 8: Việc bảo quản và sử dụng hoá chất.
- SSOP 9: Sức khoẻ công nhân.
Trang 40Bảng tiêu thụ thuỷ sản theo đầu người (KG)
CÁC NƯỚC THUỶ SẢN
KHAI THÁC THUỶ SẢN NUÔI TỔNG THUỶ SẢN THEO ĐẦU TIÊU THỤ
NGƯỜIÔxtrâylia 10.5 1.9 12.4 10.9
Trang 41B ảng ho á chất sử dụng:
STT Tên hoá chất Nước sản
xuất
Mục đích sử dụng
Tẩy rửa và khử trùng
2 H2O2 Hydrogen peroxide Korea TÈy röa
3 Salt/muối(Nacl) natri
chlorua ViÖt nam
TÈy röa vµ s¸t trïng
Trang 42XI./KẾT KUẬN :
- Tôm sú ông l nh ã v ang l m t h ng xu t đ ạ đ à đ à ặ à ấ
l ượ ng v v sinh an to n th c ph m l ph à ệ à ự ẩ à ươ ng pháp hi u qu nh t ệ ả ấ để ượ v t qua r o c n c a “ à ả ” ủ các h th ng qu n lý ch t l ệ ố ả ấ ượ ng
Trang 43-C M N QUÝ V Ả Ơ Ị ĐẠ I BI U ,TH Y CÔ V C C B N Ể Ầ À Á Ạ ĐÃ THEO D I Ỏ
B I B O C O À Á Á