Mục tiíu : - Vận dụng vă khắc sđu câc kiến thức đê học ở băi 5 trong quâ trình giải băi tập.. - Nắm được câch vẽ vă hình thănh kĩ năng dựng ảnh qua thấu kính.. - Hình thănh kĩ năng xđy
Trang 1Tiết : 1
BĂI TẬP THẤU KÍNH
I Mục tiíu :
- Vận dụng vă khắc sđu câc kiến thức đê học ở băi 5 trong quâ trình giải băi tập
- Nắm được câch vẽ vă hình thănh kĩ năng dựng ảnh qua thấu kính
- Hình thănh kĩ năng xđy dựng sơ đồ tạo ảnh qua dụng cụ quang học cũng như quang hệ
Hiểu được câc ứng dụng của câc dụng cụ quang học trong thực tiễn đời sống xê hội
II Phương Phâp Giảng Dạy : Phương phâp thực nghiệm vă níu vấn đề
III Thiết bị , đồ dùng dạy học :
IV Tiến Trình Giảng dạy
Phần lăm việc của Giâo Viín Phđn phối
thời gian
Hoạt đông của học sinh
Ghi chú
1 Kiểm tra
băi cũ vă
kiến thức cũ
liín quan với
băi mới
(3’)
1 Trả lời cđu hỏi SGk
2 Lăm băi tập 1,2,3,4,5 SGK
Kiểm tra vă đânh giâ
2 Nghiín
cứu băi mới Baøi 1 D = 5 điốp 0,2m 20cm
5
1 D
1
a AB = 2 cm , d = 30 cm >0
GV hướng dẩn :
AB lă vật thật d >0
So sânh d vă f đoân trước vị trí ảnh Hướng dẫn học sinh chia tỉ lệ trín hình vẽ cho chính xâc
Xâc định vị trí của tiíu điểm chính xẫc trín hình
Xâc định vị trí của vật chính xâc trín hình Vẽû câc tia đặt biệt
Trang 2Ta cĩ
:
cm 4 2 2 AB 2 ' B ' A
2 30
60 d
' d AB
' B ' A
0 cm 60 10
600 20 30
20 30 f d
f d ' d
f d
f d d
1 f
1 ' d
1 f
1 ' d
1 d 1
k : có Ta
A’B’ là ảnh thật ,cách thấu kính 60 cm ngược chiều với vật và cĩ chiều cao là 4 cm
b AB = 2 cm , d = 10 cm > 0
cm 4 2 2 AB 2 ' B ' A
0 2 10
20 d
' d AB
' B ' A
0 cm 20 10
200 20 10
20 10 f d
f d ' d
f d
f d d
1 f
1 ' d
1 f
1 ' d
1 d 1
k : có Ta
A’B’ là ảnh ảo ,cách thấu kính 20 cm cùng chiều với vật và cĩ chiều cao là 4 cm
Dùng cơng thứ ính lại kết quả và so sánh với kết quả trên hình vẽ
Bài 2 :
a Vì chùm tia tới hội tụ sau thấu kính ( vật ảo ) và chùm tia lĩ song song với trục chính nên thấu kính phân kì
b Điểm hội tụ của chùm tia tới là một điểm ảo cách L 25 cm f
= 25 cm
D = f/2 = 12,5 cm
GV hướng dẫn :
Giải thích từ chùm tia tới hội tụ sau thấu
kính ( vật ảo ) và chùm tia lĩ song song với trục chính
F’
A A’
B B’
Trang 3c AB = 2 cm , d = 40 cm > 0
cm ,
AB '
B
'
A
d ' d AB
' B ' A
cm ,
f d
f d
'
d
f d f d d f ' d f '
d
d
77 0 13
10 2 13
5 13 5
0 13
5 40 13
200 k
: có
Ta
0 38 15 13
200 65
1000 25
40
25 40
1 1 1 1 1
1
A’B’ là ảnh ảo ,cách thấu kính 15,38 cm cùng chiều với vật và cĩ chiều
cao là 0,77 cm
Bài 3 Sơ đồ tạo ảnh
2 2
d' 2 d
1 1
d' 1
2 1
1
với f1 = 20cm, f2 = 25cm, d1 = 30 cm, a+ 10cm
(khoảng cách giữa L1 và L2)
1 f 1 1 f 1 ' 1
Độ phĩng đại của A1B1 :
cm 4 AB k 1 B 1 A ra suy 2, 1 d
' 1 d 1
Khoảng cách từ A1B1 tới L2 : d2 = a – d’1 = -50 cm
A1B1 là vật ảo đối với L2
Aûnh cuối cùng A2B2 cách L2 là : cm
3
50 2 f 2 d 2 f 2 d ' 2
Độ phĩng đại k2 =
3
1 2 d
' 2 d
CHÚ Ý CƠNG THỨC : a = d’1 + d2 là cơng thức đại số áp dụng cho tất cả các trường hợp
Trả lới
o
F F’
O
B B’
F’ 2
a
O 1
A
A 1
B 1
F’ 1
F 1 F 2
A 2
(L 2 ) (L 1 )
B 2
O 2
Trang 4Suy ra A2B2 = cm.
3
4 1 B 1 A
b) Khi hai thấu kính ghép sát nhau : a = 0
cơng thức đối với thấu kính L1 :
1 f
1 ' 1
1 1
1
Đối với thấu kính L2 :
2
1 2
1 2
1
f ' d
Trong đĩ d2 = a – d’1 = -d’1 (vì a = 0)
Cộng hai phương trình (1) và (2), ta được :
2
1 1
1 2
1 1
1
f f ' d
Vậy hai thấu kính ghép sát nhau tương đương một thấu kính cĩ tiêu
cự f sao cho :
2 f 1 f 2 f 1 f f hay 2 f
1 1
f
1
f
1
hay về độ tụ ta cĩ : D = D 1 + D 2
Aùp dụng vào bài tập này
9
100 45
500 25 20
20.25 2
1
2
f f
f f
Với d = d1 = 30cm, ta cĩ :
cm 17,6 17
300
9 370 9 3000
9
100 30 9
100 30
f -d
df
Trang 5Độ phĩng đại k = 0
17
10 30
17 300
d
d'
Độ lớn của ảnh A’B’ =
7
20 AB
A’B’ là ảnh thật ,cách thấu kính 17,6 cm ngược chiều với vật và
cĩ chiều cao là cm
7 20
Bài 4 Sơ đồ tạo ảnh
22
d' 2 d
1
d' 1
2 1
cm , m , D
cm m , D
2
1 1 f và 50
5 0 2
1 1 :
Với
2 2 1
70 cm,
a= 20 cm (khoảng cách giữa L1 và L2)
20
3500 50
70
50 70 1 f 1 1 f 1 ' 1
Khoảng cách từ S1 tới L2 :d2 = a – d’1 = 20 -175 = - 155 cm < 0
S1 là vật ảo đối với L2
Aûnh cuối cùng S2 cách L2 là :
7750 50
-155
-50 -155
-2 f 2 2 f 2 '
2
Aûnh cuối cùng là ảnh ảo cách L1 một khoảng 73,8 cm
Chú ý : d2 < 0 ( vì S1 là vật ảo đối với L2)
a
O 1
S
S
1
F’ 1
(L 2 ) (L 1 )
O 2
Trang 61000 30
50
50 20 '
) ( 50
50
1 1
1
1 1
1 1
1 1
1 1
d
d d
d d
a
cm d
d f
d
f d
2
1
d
d' : oó
Ta
Aûnh cho bởi hệ cách L2 là
3500 20
1000 30
50
2500 50
1000 30
1000 30
50 50
50
1000 30
50 50
1000 30
1 1
1 1
1
1 1 1 1
2 2
2 2
d d
d d
d
d d d d
f d
f d
2
2
d'
d'
Coi đây như hàm số phụ thuộc vào d1
Lập bảng xét dấu :
Ta thấy khi d’ 1 > 175 cm thì d’ 2 >0 nghĩa là ảnh cho bởi hệ là ảnh thật
Bài tập áp dụng
1 Một thấu kính L cĩ tiêu cự f =20cm Đặt vật AB = 1cm vuơng
gĩc với trục chính và cách thấu kính một đoạn d Hãy nĩi rõ vị trí,
tính chất và độ lớn của ảnh khi d = 30 cm và d = 10 cm
2 Đặt thêm một thấu kính L’ cĩ tiếu cự f’ = 25 cm và cùng trục,
cách L khoảng a = 15 cm Vật AB đặt trứơc hệ hai thấu kính, cách L
một khoảng d = 30 cm Xác định vị trí, tính chất và độ lớn của ảnh
cho bởi hệ Vẽ chùm tia sáng từ vật tới ảnh cuối cùng
Trang 7Giải
1 Vị trí tính chất và độ lớn ảnh:
Vị trí ảnh :
vật
với chiều cùng và cm 2 cao Ảnh : (cm) B'
A'
ảo
ảnh 0 d' (cm) 20
-10
10 20
d'
: (cm) 10 d
Với
vật
với chiều ngược và cm 2 cao ảnh (cm) -2 B'
A'
thật ảnh 0 d' (cm) 20
-30
30 20
d'
: (cm) 30 d
Với
B'
A'
: ảnh lớn
Độ
2 20 10 20 20
20 30 20 60
1 20
20 '
20
20
'
d
AB d d
d
d f
d
f d d
2 Vị trí – tính chất và độ lớn ảnh qua hệ (L, L’) :
a
O 1
A
A 1
B 1
F’ 1
F 1
F 2
A 2
(L 2 ) (L 1 )
B 2
O 2
Trang 8(cm) 8
5 AB 8
5 B'
A'
16 55 16 275 30 60 2 d 2 d' 1 1 d' AB B' A'
k
17,19(cm) 16
275 80 -1375 -25 55 25 55 f' 2 d
f' 2 d A' O' 2
d'
(cm) 55 60 15 1 d' a 1
A
O'
(cm) 60 20 30 20 30 f 1
f 1 1 OA 1
d'
(cm) 30 OA 1
B' A' 2 d' L' 2 d 1 B 1 A 1 d' L 1 AB
0 8 5 5 2
2
d
Nhận xét công thức thấu kính :
f
1 ' 1
1 1
1
Công thức này có tính đối xứng với d1 và d’1, nghĩa là nếu ta đổi vị
trí của d1 với d’1 với nhau thì công thức không có gỉ thay đổi : điều
này có nghĩa là khi vật cách thấu kính là d1 cho ảnh cách thấu kính
là d’1, thì khi vật cách thấu kính là d2 = d’1, ảnh sẽ cách thấu kính là
d’2 = d1 (hình 6.1)
Trang 9d hay df d ra Suy
4df
d ra suy ta trên thức công từ luận Biện
-d f kính thấu của cự Tiêu
d
4d ra suy thức
công vào Thay
d
d d trình phương hệ có Ta
2
2 2
2
' 1
' 1 1
4
4
1 ,
1 1 1
: 2
, 2
2 2
2 '
1 1
' 1 1
1
l d
l
f l f
d d
l d d l d d ra suy
l d d
Vậy thí nghiệm chỉ xảy ra như trong bài tập, nếu khoảnh cách d giữa vật và màn ảnh phải lớn hơn bốn lần tiêu cự của thấu kính
Đặc biệt nếu d = 4f, ta suy ra l = 0 ; nghĩa là chỉ cĩ một vị trí của thấu kính cho ảnh hiện lên màn E
b) Aùp dụng bằng số với d = 120 cm, l = 30cm, ta cĩ tiêu cữ thấu kính là f = 28,1 cm
3 Củng cố
bài giảng
Dặn dị của
học sinh
(5’)
Yêu cầu nhắc lại :
Nhấn mạnh các nội dung quan trọng Trả lời câu hỏi và làm bài tập SGK Chuẩn bị bài mới” Kính lúp “
HS tư lưc