Vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =... Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là : A.. Trong kh
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG
NAI
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
GVTH: VŨ MẠNH CHÍN Lớp giảng dạy: 11B7 – THPT Ngô Quyền
Trang 2Tiết 58: Bài tập thấu kính mỏng
Trang 4* Công thức xác định vị trí ảnh:
* Công thức xác định số phóng đại ảnh:
* Quy ước dấu:
' '
'
d d f
d d
d f d
d f d
Trang 5Nhỏ hơn
Nhỏ hơnNhỏ hơnNhỏ hơn
Lớn hơn
Lớn hơnKhông xác định Không XĐ
Bằng
Ngược chiềuNgược chiềuNgược chiều
Cùng chiều
Cùng chiềuCùng chiều
Cùng chiềuẢo
ẢoẢo
Ảo
d’<dd’= ∞d’>d
d’<dd’<dd’<d
d’=d
*2 Bảng tóm tắt vị trí tính chất của ảnh so với vật:
Không xác định
Trang 6* Ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải:
1 Mọi tia sáng qua quang tâm O
của thấu kính
2 Tiêu điểm ảnh và tiêu điểm vật
3 Tia tới song song với trục chính
của thấu kính sẽ cho tia ló
truyền qua (hay có đường kéo
dài của tia ló qua)
4 Tia tới (hay đường kéo dài của
nó) qua tiêu điểm vật trên trục
sẽ cho tia ló
5 Quang tâm, tiêu điểm (vật và
ảnh) có các tính chất quang học
đặc biệt
a) tiêu điểm ảnh trên trục đó
b) song song với trục đó
c) nằm đối xứng với nhau qua quang tâm
d) nhờ đó ta vẽ đường truyền của tia sáng qua thấu kính nhanh
Trang 7* Ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải:
1 Mọi tia sáng qua quang tâm O
của thấu kính
2 Tiêu điểm ảnh và tiêu điểm vật
3 Tia tới song song với trục chính
của thấu kính sẽ cho tia ló truyền
qua (hay có đường kéo dài của tia
ló qua)
4 Tia tới (hay đường kéo dài của
nó) qua tiêu điểm vật trên trục sẽ
cho tia ló
5 Quang tâm, tiêu điểm (vật và ảnh)
có các tính chất quang học đặc biệt
a) tiêu điểm ảnh trên trục đó.
b) song song với trục đó.
c) nằm đối xứng với nhau qua quang tâm.
d) nhờ đó ta vẽ đường truyền của tia sáng qua thấu kính nhanh chóng và đơn giản.
e) đều truyền thẳng (không lệch phương).
f) vị trí của các tiêu điểm ảnh và tiêu điểm vật đổi chỗ cho nhau.
Trang 8* Ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải:
1 Mọi tia sáng qua quang tâm O
của thấu kính
2 Tiêu điểm ảnh và tiêu điểm vật
3 Tia tới song song với trục chính
của thấu kính sẽ cho tia ló truyền
qua (hay có đường kéo dài của tia
ló qua)
4 Tia tới (hay đường kéo dài của
nó) qua tiêu điểm vật trên trục sẽ
cho tia ló
5 Quang tâm, tiêu điểm (vật và ảnh)
có các tính chất quang học đặc biệt
a) tiêu điểm ảnh trên trục đó.
b) song song với trục đó.
c) nằm đối xứng với nhau qua quang tâm.
d) nhờ đó ta vẽ đường truyền của tia sáng qua thấu kính nhanh chóng và đơn giản.
e) đều truyền thẳng (không lệch phương).
f) vị trí của các tiêu điểm ảnh và tiêu điểm vật đổi chỗ cho nhau.
Trang 9Cho các hình vẽ sau:
1 Xác định loại thấu kính, tiêu điểm F và F’ ở hình a
2 Cho AB là vật thật, A’B’ là ảnh ảo của AB Xác định, loại thấu kính, quang tâm O, tiêu điểm F và F’ của thấu kính ở hình b
Trang 10Hình b:
IB
B’
F
BÀI TẬP VẬN DỤNG ( Phiếu học tập 2 )
BÀI TẬP VẬN DỤNG ( Phiếu học tập 2 )
BÀI TẬP VẬN DỤNG ( Phiếu học tập 2 )
Trang 11Hình: b
IB
Trang 12Vật AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =
Trang 14* Giải:
b) Khoảng cách vật ảnh L = ?
L = │d + d’ │= │30 + 60│= 90 cm
c) Chiều dịch chuyển của vật để ảnh là ảnh ảo:
+ Trước khi di chuyển vật: d’ > 0 nên ảnh là ảnh thật, → d1 > f+ Sau khi di chuyển vật: để cho ảnh là ảnh ảo→ d2 < f
Vậy → d2 < d1, vật đã dịch chuyển lại gần TK
Trang 151 Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi:
A hai mặt cầu lồi
B hai mặt phẳng
C hai mặt cầu lõm
D hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng
Trang 161 Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi:
A hai mặt cầu lồi
B hai mặt phẳng
C hai mặt cầu lõm
D hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng
2 Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là :
A thấu kính hai mặt lõm
B thấu kính phẳng lõm
C thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm
D thấu kính phẳng lồi
Trang 171 Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi:
A hai mặt cầu lồi
B hai mặt phẳng
C hai mặt cầu lõm
D hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng
2 Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là :
A thấu kính hai mặt lõm
B thấu kính phẳng lõm
C thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm
D thấu kính phẳng lồi
Trang 183 Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này:
A nằm trước kính và lớn hơn vật
B nằm sau kính và lớn hơn vật
C nằm trước kính và nhỏ hơn vật
D nằm sau kính và nhỏ hơn vật
Trang 193 Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này:
4 Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng:
Trang 203 Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này:
4 Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng:
Trang 215 Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm:
A sau kính
B nhỏ hơn vật
C cùng chiều vật
D ảo
Trang 225 Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm:
6 Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm:
Trang 235 Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm:
6 Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm:
Trang 247 Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh
sáng qua thấu kính hội tụ là:
A Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính;
B Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính;
C Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;
D Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính
Trang 257 Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh
sáng qua thấu kính hội tụ là:
8 Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng:
C Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;
D Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính
Trang 267 Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường truyền ánh
sáng qua thấu kính hội tụ là:
8 Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng:
C Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng;
D Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính
Trang 279 Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua
thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là:
A Chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ;
B Chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ;
C Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau;
D Chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng ló phân kì
Trang 289 Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua
thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là:
A Chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ;
B Chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ;
C Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau;
D Chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng ló phân kì
10 Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì
tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm:
A trước kính 15 cm
B sau kính 15 cm
C trước kính 30 cm
D sau kính 30 cm
Trang 299 Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua
thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là:
A Chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ;
B Chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ;
C Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau;
D Chùm sáng tới thấu kính không thể cho chùm sáng ló phân kì
10 Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì
tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm Ảnh của vật nằm:
A trước kính 15 cm
B sau kính 15 cm
C trước kính 30 cm
D sau kính 30 cm
Trang 3011 Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặc trước kính 60
Trang 3111 Qua một thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặc trước kính 60
Trang 32* Phương pháp chung giải bài toán quang hình:
Bước 1: Tóm tắt bài toán
Bước 2: Lập sơ đồ tạo ảnh, vẽ hình minh họa.Bước 3: Tìm mối liên hệ giữa các đại lượng.Bước 4: Giải pt, hệ pt, biện luận
Bước 5: Kết quả