1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH HÓA HỌC 9 pptx

5 262 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 806,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ột thuốc thử nhạy đối với ion ụng rộng r định tính v ột axit mạnh n ồng độ SCN ịch.. Người ta cũng đ ữu cơ ằm tăng độ chọn lọc v định Fe ốc thử o xác định ion Fe ựa tr ạo thành có mà

Trang 1

ột thuốc thử nhạy đối với ion ụng rộng r định tính v

ột axit mạnh n ồng độ SCN

ịch Cường độ m ủa phức Fe

 ời gian phản ứng

ện kém, độ chính xác thấp nh

đơn giản, nhanh, áp dụng đ

ốc thử rẻ ền

Người ta cũng đ

ữu cơ ằm tăng độ chọn lọc v định Fe

ốc thử o

xác định ion Fe ựa tr

ạo thành có màu đỏ da cam v

ức

ảng pH từ 2 ức có

theo định luật Beer l

như ạo phức khó tan với thuốc thử đồng thời l

ảm cường độ m ủa phức sắt Có thể giảm ảnh h

ố như Be, Sn, Cu, Mo đ

ỉnh pH trong khoảng hẹp nh

ể có khoảng 50 ppm (pH từ 3

ppm (pH = 2,5) đều không cản trở sự tạo m

ốc thử Trong khi đó Fe

ục nhạt v

 – ận văn Thạ

ột thuốc thử nhạy đối với ion , nó đư ịnh tính và định lượng sắt V

ồng độ SCN ị ảnh hưởng bởi pH trong dung

ủa phức Fe  ụ thuộc v ồng độ

ời gian phản ứng Phương pháp này có gi

ộ chính xác thấp nh ưng được sử dụng rộng r

ản, nhanh, áp dụng đ ược trong các dung dịch axit mạnh v

ử dụng phức của Fe ới SCNđể chiết l

ằm tăng độ chọn lọc v à độ nhạy cho phép xác

ột thuốc thử khá nhạy, d

ự tạo phức giữa thuốc thử v 

ỏ da cam v ức [(C   

ền, cường độ màu không thay đổi trong

ức có  ồng độ của sắt tuân

ột số n ố gây ảnh h

ạo phức khó tan với thuốc thử đồng thời l

ủa phức sắt Có thể giảm ảnh h ưởng của các

ư Be, Sn, Cu, Mo đ ến mức tối thiểu bằng cách điều ỉnh pH trong khoảng hẹp nh ư: Hg có thể có mặt 10 ppm (pH từ 3

ể có khoảng 50 ppm (pH từ 3 ảng 10 ppm

ều không cản trở sự tạo m ủa phức giữa sắt v

ốc thử Trong khi đó Fe ũng tạo phức với o

ĩ hóa phân tích

, nó được sử

ởng bởi pH trong dung

ồng độ ơng pháp này có gi ới hạn

ợc sử dụng rộng r

ợc trong các dung dịch axit mạnh v

ể chiết l

ộ nhạy cho phép xác

ột thuốc thử khá nhạy, d ùng để



ổi trong ồng độ của sắt tuân

ố gây ảnh hưởng

ạo phức khó tan với thuốc thử đồng thời l

ởng của các

ến mức tối thiểu bằng cách điều

ể có mặt 10 ppm (pH từ 3

ảng 10 ppm

ỏ hơn 50

ủa phức giữa sắt v

ức

ậy phức

Trang 2

ền theo thời gian v

đại hấp thụ ở 

độ axit của dung dịch Theo Saclo [15], với dung dịch có pH



ử dụng rộng r để xác định sắt trong khoảng pH = 2,6

ể dùng axit sunfosalixilic đ

trường axit, xác định tổng l

Ở pH = 1,8

ở pH = 8

ảy ra sự ph

ản ứng của amoni mecaptoaxetat với sắt trong môi tr

bazơ sẽ tạo ra phức tan có m

ồng độ thuốc thử Trong khoảng pH = 6

ặt các nguy ảnh hưởng đến m ủa phức Hầu hết các anion hoặc không hoặc ít ảnh hưởng Khoảng tuân theo định luật Beer l

ả hai ion Fe

ới thuốc thử cho phức m

ức khác nhau ( ỉ lệ 1:1 và 1:2) có màu đ

độ tuân theo định luật Beer l

ời gian cho Fe

ờ Nếu tiến ở nhiệt độ 60

ền theo thời gian v ển dần sang m ạt có cực

ạo phức với Fe ụ thuộc v

ộ axit của dung dịch Theo Saclo [15], với dung dịch có pH

 = 460 nm Axit sunfosalixilic đư

ể xác định sắt trong khoảng pH = 2,6 2,8 Ngư ùng axit sunfosalixilic đ ể xác định ion Fe

ờng axit, xác định tổng l ượng Fe trong môi trường kiềm

ức của Fe ới axit sunfosalisilic có m

ở pH = 4 ức có màu đỏ da cam



ảy ra sự ph ỷ phức do sự h ức hi

ản ứng của amoni mecaptoaxetat với sắt trong môi tr

ẽ tạo ra phức tan có m àu đỏ tía, cường độ m ị ảnh h

ồng độ thuốc thử Trong khoảng pH = 6 ức 

ặt các nguy ố như Co, Ni, Pb, Fe, Ag s

ủa phức Hầu hết các anion hoặc không hoặc ít ởng Khoảng tuân theo định luật Beer l

 đều tạo phức với thuốc thử n

1:1 và 1:2) có màu đ ỏ tía, ở pH =2

ộ tuân theo định luật Beer l

ạo phức m ới thuốc thử n

ở nhiệt độ 60 ỉ cần 1 giờ l

ạt có cực

ụ thuộc v ồng

ộ axit của dung dịch Theo Saclo [15], với dung dịch có pH

= 460 nm Axit sunfosalixilic đư ợc

2,8 Người ờng kiềm

ới axit sunfosalisilic có m



ức hiđ

ản ứng của amoni mecaptoaxetat với sắt trong môi tr ường

ị ảnh hưởng bởi

ư Co, Ni, Pb, Fe, Ag s ẽ gây

ủa phức Hầu hết các anion hoặc không hoặc ít

 ạo

 ạo 2



ảng nồng

ới

ổn định

Trang 3

 510 nm Đ

ết bằng nitrobenzen ở pH = 3,5

ức của Fe ới bato

ợp clorofom rượu etylic khan với tỷ lệ 1:5 h

ự tạo phức l 7 Đ

ảnh hưởng cho việc xác định Fe

ột số ion kim loại

lượng lớn cũng gây ảnh h

ệc xác định sắt bằng thuốc thử n

ắt tạo phức màu đ

ản ứng ịch ể phát hiện một l

ố Cu, Ni, Co không gây cản trở

ức có m

ợp cho sự tạo phức l

ảng nồng độ tuân theo đ

định sắt bằng thuốc thử n

ợp như axit ascobic Ion Cu

ức có khả năng chiết đ

ốc thử n ạo phức m

trong môi trường trung tính hoặc kiềm Có thể chiết phức tạo th

màu đỏ, nồng độ Fe

xác định được ở nồng độ nhỏ h

510 nm Để trá ảnh hưởng của các ion lạ ng

ết bằng nitrobenzen ở pH = 3,5 4,5 khi đó 

ợu etylic khan với tỷ lệ 1:5 h ặc 5:1, pH thích hợp

7 Để tránh hiện tượng thủy phân đối với các ịch một ít muối xitrat hay tactrat Cu ởng cho việc xác định Fe ằng thuốc thử bato

ột số ion kim loại ị II như Co, Ni, Zn, Cd với một ợng lớn cũng gây ảnh h ưởng Các anion không gây ảnh h ư

ệc xác định sắt bằng thuốc thử n

àu đỏ tía trong dung dịch r ượu focmyl

ản ứng này dùng để xác định sắt cỡ 20

ể phát hiện một lượng sắt nhỏ nhất l

ố Cu, Ni, Co không gây cản trở đến phép xác định sắt

ức có th ần Fe:R = 1:3

tuân theo định luật Beer ỏ hơn 2 mg/l Mu ịnh sắt bằng thuốc thử n ần phải chuyển Fe ề Fe

ư axit ascobic Ion Cu ản được che bằng

ức có khả năng chiết đ ược bằng clorofom

ạo phức m ới một v ại chuyển tiếp ờng trung tính hoặc kiềm Có thể chiết phức tạo th

ơ Thuốc thử tạo với cả Fe 

ỏ nhất được xác định l

ợc ở nồng độ nhỏ h ơn

ởng của các ion lạ ng ười ta

ợc chiết bằng hỗn

ặc 5:1, pH thích hợp ợng thủy phân đối với các ịch một ít muối xitrat hay tactrat Cu

ới một ưởng cho

ến phép xác định sắt

ảng pH thích

ần Fe:R = 1:3

ơn 2 mg/l Muốn xác

 ằng tác

ợc che bằng

ại chuyển tiếp ờng trung tính hoặc kiềm Có thể chiết phức tạo th

ức có



Trang 4

ốc thử tạo với Fe

trường dung dịch hỗn hợp axit HCl 0,08M v

 ỷ lệ th

Đối với thuốc thử bithionol tạo phức với Fe

nâu đỏ có cường độ m

ử n ức không m

 = 484 nm (trong khi đ

ảng tuân theo định luật Beer l

định ắt n ọn lọc v

ử di pyridylketoxim đư

ền có  = 534 nm trong môi trư

ức tạo th



ốc thử này được sử dụng để xác định Fe

ảng nồng độ tuân theo định luật Beer, tại ảng nồng độ sắt tuân theo định luật Beer l

ảng pH tối ưu cho quá tr

ần Fe:R = 1:2

ốc thử này được

ở pH= 3,8

ảng nồng độ tuân theo định luật Beer l



ốc thử chọn lọc cho phép xác định Fe

hưởng

ốc thử tạo với Fe ức m

ờng dung dịch hỗn hợp axit HCl 0,08M v 

ỷ lệ th ần phức Fe

ối với thuốc thử bithionol tạo phức với Fe  ột phức có m

ớn, trong khi đó các kim loại tạo với thuốc

ặc m ếu Phức có th ần Fe: R l

= 484 nm (trong khi đ ốc thử không có m

ảng tuân theo định luật Beer l 8 ppm Phương pháp xác

ọn lọc v ổn định cao đối với thuốc pyridylketoxim đư ợc sử dụng để xác định Fe ức tạo

= 534 nm trong môi trư ờng kiềm (pH = 10,5

ỷ lệ Fe: R là 1:3 và độ nhạy theo l

ợc sử dụng để xác định Fe ể chiết l

ảng nồng độ tuân theo định luật Beer, tại ảng nồng độ sắt tuân theo định luật Beer l

ưu cho quá tr ết l

ợc dùng để xác đị  ằng chiết trắc

ảng nồng độ tuân theo định luật Beer l

ức có th ần Fe:R = 1:3 Phức bị chiết bằng

Tuy nhiên đây không ph

ốc thử chọn lọc cho phép xác định Fe



ột phức có m

ớn, trong khi đó các kim loại tạo với thuốc

ần Fe: R l

8 ppm Phương pháp xác

ối với thuốc

ức tạo ờng kiềm (pH = 10,5

ạy theo l

ể chiết l

ại 

ảng nồng độ tuân theo định luật Beer, tại 

ức có

ằng chiết trắc ứng với

ần Fe:R = 1:3 Phức bị chiết bằng

Tuy nhiên đây không ph ải

ảnh

Trang 5

ốc thử tạo phức với sắt trong môi tr

ức bền theo thời gian phức có t

ức m ắt(III)

ức bền với thời

gian, có độ nhạy cao

ần Me:R = 1:2 Trong môi trư điện tích âm, sau khi th êm tetrabutyl amoni clorua đ

ức có thể được chiết bằng một số dung môi chứa oxi, đặc biệt

là rượu iso amylic Theo phương pháp này hàm lư

ắt được xác định l

ốc thử PAR đư

cho phép xác định đo m

nhược điểm là độ chọn lọc kém

ại các yếu tố ảnh h (như chiết, sắc ký trao đổi ion ) Ion Fe

 ức tạo th

ốc thử tạo phức với sắt trong môi tr ường kiềm ở pH tối

ức bền theo thời gian phức có t ần Me:R l

ạo th ốt nhất ở pH = 8



:2 Trong môi trường kiềm phức m

êm tetrabutyl amoni clorua đ ể trung ho

ợc chiết bằng một số dung môi chứa oxi, đặc biệt amylic Theo phương pháp này hàm lư ợng

ới sai số 2

ược sử dụng như là thuốc thử có độ nhạy cao

ại Tuy nhi ốc thử n

ộ chọn lọc kém Do đó ỉ sử dụng có hiệu quả cao

ại các yếu tố ảnh h ưởng ra khỏi nguy ố cần xác định

ết, sắc ký trao đổi ion ) Ion Fe ạo phức với PAR ở pH =

ảng tuân theo định luật Beer l

ỉ lệ Fe

ờng kiềm ở pH tối ưu 6



ể trung hoà điện

ợc chiết bằng một số dung môi chứa oxi, đặc biệt

ốc thử có độ nhạy cao

ốc thử n

ệu quả cao

ố cần xác định

ạo phức với PAR ở pH =

Ngày đăng: 09/08/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w