Một mẫu Rn có khối lượng 2mg, sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã A.. Ban đầu có một lượng 24Na 11 thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP PHÓNG XẠ
Câu 1. Random ( Rn22286 ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn có khối lượng 2mg, sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã
A 1,69.1017 B 1,69.1020 C 0,847.1017 D 0,847.1018
Câu 2. Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi là
Câu 3 Một khối chất Astat 21185Atcó N0 = 2,86.1016 hạt nhân, có tính phóng xạ Trong giờ đầu tiên phát ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bán rã của Astat là:
A 8 giờ 18 phút B 8 giờ C 7 giờ 18 phút D 8 giờ 10 phút
Câu 4 Một mẫu Na1124 tại t = 0 có khối lượng 48g Sau thời gian t = 30 giờ, mẫu Na1124 còn lại 12
g Biết Na24
11 là chất phóng xạ - tạo thành hạt nhân con là Mg24
12 .Chu kì bán rã của Na24
11 là
bán rã là:
Câu 6 Đồng vị 210Po
84 phóng xạ tạo thành chì206Pb
82 Ban đầu một mẫu chất Po210 có khối lượng là 1 mg.Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7:1 Tại thời điểm t2 = t1+414 (ngày) thì tỉ lệ đó là 63:1 Tính chu kì bán rã của Po210
A 138 ngày B 183 ngày C 414 ngày D Một kết quả khác
Câu 7 24Na
11 là chất phóng xạ
với chu kì bán rã 15 giờ Ban đầu có một lượng 24Na
11 thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
Câu 8 Đồng vị Co6027 là chất phóng xạ
với chu kì bán rã T = 5,33 năm, Số hạt nhân phóng xạ ban đầu của Co là N0 Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?
A 12,2% B 27,8% C 30,2% D 42,7%
Câu 9 Chất phóng xạ210Po
84 Chu kì bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu có 100 g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1 g?
A 916,85 ngày B 834,45 ngày C 653,28 ngày D 548,69 ngày
Trang 2Câu 10: Randium có chu kỳ bán rã là 20 phút Một mẩu chất phóng xạ trên có khối lượng ban đầu 2 g Sau 1 h 40 phút lượng chất đã phân rã nhận giá trị nào?
Đồng vị phóng xạ Natri 1125Na có hằng số phóng xạ là 0,011179 s -1 Một khối chất phóng xạ trên có khối lượng ban đầu là 0,45mg Trả lời các câu hỏi 11, 12, 13, 14
Câu 11: Hạt nhân 1125Na có bao nhiêu proton và bao nhiêu notron
A 11 notron và 25 proton B 25 notron và 11 proton
C 11 notron và 14 proton D 14 notron và 11 proton
Câu 12: Tính số nguyên tử trong nửa khối chất phóng xạ ấy Cho NA= 6,023.1023 mol-1
A 5,42.10 18 B 10,84.10 18 C 5,42.10 22 D 5,42.10 20
Câu 13: Tính chu kỳ bán rã của 1125Na
Hạt nhân 210
84 Po phóng xạ rồi biến thành hạt nhân chì Pb với chu kỳ bán rã 138 ngày/
Cho biết khối lượng m(Po) = 209,9828 u; m( ) = 4,0015 u; m(Pb)= 205,9744 u; u = 1,6605.10 -27 kg Trả lời các câu hỏi 15, 16.
A 210
84 Po ->2
2 +82208Pb B 210
84 Po ->4
2 +20682 Pb
C 21084 Po ->4
2 +20882 Pb +D 210
84 Po ->2
2+20682 Pb
A Phản ứng toả năng lượng E 103,117.10 14J
B Phản ứng toả năng lượng E 103,117.10 15J
C Phản ứng thu năng lượng E 103,117.10 14J
D Phản ứng thu năng lượng E 103,117.10 15J
của cùng một khúc gỗ mới chặt Cho chu kỳ bán rã của C14 là 5600 năm
đây
Trang 3Một mẫu phóng xạ Randon( 22286Rn ) chứa 10 10 nguyên tử Chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Trả lời các câu hỏi 19, 20, 21.
A 5,0669.10-5(s-1) B.2,112.10-6(s-1) C 2,112.10-5(s-1) D Một kết quả khác
Câu 20: Số nguyên tử Rn bị phân rã trong 1ngày là?
A 0,25.1010 B 0,25.108 C 0,1667.108 D 0,1667.1010
Câu 21: Sau bao lâu số nguyên tử trong mẫu còn 105 nguyên tử
A 63,1166 ngày B 3,8 ngày C.38 ngày D Một kết quả khác
khối lượng cho 14phân rã/phút Cho chu kỳ bán rã của C14 là 5600 năm Tuổi của mẫu vật cổ là?
Câu 23: Nguyên tố 23290 Th sau một dãy phóng xạ và biến thành đồng vị chì 20882 Pb Hỏi có
bao nhiêu phóng xạ và trong chuỗi phóng xạ nói trên
A 6 pxạ và 8 pxạ B 4 pxạ và 6 pxạ
C 6 pxạ và 4 pxạ D 8 pxạ và 6 pxạ
Chất phóng xạ 210
84 Po có chu kỳ bán rã 140 ngày rồi biến thành hạt nhân chì(Pb) Ban đầu
có 42mg Trả lời các câu 24, 25, 26
Câu 24: Số prôtn và nơtron của Pb nhận giá trị nào sau đây
A 80notron và 130 proton B 84 notron và 126 proton
C 84notron và 124 proton D 82 notron và 124 proton
Câu 25: Độ phóng xạ ban đầu của 84210Po nhận giá trị nào?
A 6,9.1016 Bq B 6,9.1012 Bq C 9,6.1012 Bq D 9,6.1016 Bq
ở thời điểm ban đầu khảo sát thì tỉ số giữa Mg24 và Na 24 là 0,25 Sau 2 chu kỳ phân rã của Na24 thì tỉ số ấy nhận giá trị nào?
A
( 24)
4 ( 24)
m Mg
( 24)
2 ( 24)
m Mg
( 24)
1 ( 24)
m Mg
( 24)
0,5 ( 24)
m Mg
Trang 4Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân: 31T12D X 01n
Cho biết độ hụt khối của các hạt nhân là m (T) = 0,0087 u ; m (D)= 0,0024 u và của hạt nhân
X là m (X) = 0,0305 u Cho u = 931 Mev/c2 Năng lượng toả ra (E)của phản ứng nhận giá trị nào?
A E = 15,6 Mev B E = 18,06 Mev C E = 24,4 Mev D E = 20,8 Mev
6C Biết khối lượng của các hạt là
mn = 939,6 MeV/c2; mp = 938,3 MeV/c2; me = 0,512 MeV/c2 Khối lượng nghỉ của nguyên tử C12
là 12 u Cho u = 931,5 MeV/c2
A 8,7 MeV/nucleon B 7,5 MeV/nucleon C 9,7 MeV/nucleon D 6,7 MeV/nucleon
3Li biết khối lượng của hạt nhân Li là
m(Li) = 7,01823 u; m p 1,0073u và m n 1, 0078u biết u = 931 Mev/c2
A E = 5,567 Mev B E = 4,64 Mev
C E = 3,060 Mev D E = 3,567 Mev
khảo sát khối lượng Po gấp 4 lần khối lượng Pb
Câu 32 Độ phóng xạ sau thời gian t của một chất phóng xạ được diễn tả theo công thức nào?
o e
H
t
B t
o e H t H
C t
o e H t
D t
o e H t H
các khoảng thời gian 2T, 3T số hạt nhân còn lại lần lượt là:
A
9
,
4
o
o N
N B
8
, 4
o
o N
N C
4
, 2
o
o N
N D
16
, 6
o
o N N
Câu 34 Tại thời điểm ban đầu người ta có 1,2 g 222Rn
86 Radon là chất phóng xạ có chu kỳ bán
rã T = 3,6 ngày Sau khoảng thời gian t = 1,4T số nguyên tử 222Rn
86 còn lại là?
A N = 1,874.1018 B N = 2,165.1019 C N = 1,2336.1021 D N = 2,465.1020
Câu 35 Trong số các phân rã , -, hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã nào?
A Phân rã B Phân rã - C Phân rã D Cả ba phân rã đều mất năng lượng như nhau
lại và số hạt nhân ban đầu bằng bao nhiêu?
Trang 5A 40 % B 24,2 % C 75,8 % D A, B, C đều sai.
Câu 37 Cho khối lượng prôtôn là mp = 1,0073 u ; khối lượng nơtrôn là mn = 1,0087 u ; khối lượng hạt α là mα = 4,0015u ; 1u = 931,5Mev/c2 Năng lượng liên kết riêng của42He là
A ≈ 28,4 MeV B ≈ 7,1 MeV C ≈ 1,3 MeV D ≈ 0,326 MeV
đây: 9
4Be + 4
2He x + n; p + 19
9F 16
8O + y
A x: 146C ; y: 1
1H B x: 126C ; y: 7
3Li C x: 126C ; y: 4
2He D x: 105B ; y: 7
3Li
Câu 39 Trong phương trình phản ứng hạt nhân: 105B01nX Z X 24He Ở đây X Z X là hạt nhân
nào?
Câu 40 Cho phản ứng hạt nhân khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889 u,
m (Cl) = 36,956563 u, m(n) = 1,008670 u, m(p) = 1,007276 u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A.Tỏa ra 1,60132 MeV B.Thu vào 1,60132 MeV
C.Tỏa ra 2,562112.10 -19 J D.Thu vào 2,562112.10 -19 J
Câu 41 Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân C126 thành 3 hạt là bao nhiêu? (biết
mC = 11,9967 u, m = 4,0015 u).
A E 7,2618J B E 7,2618MeV
C E1,16189.10 13MeV. D.E1,16189.1013MeV.
Câu 42 Hạt nhân 21084Po phóng xạ và biến thành 206
82Pb Biết 210
84Po = 209,937303 u ;
206
82Pb = 205,929442 u 4
2He = 4,001506 u ; u = 1,66055 10-27 kg Năng lượng cực đại toả ra hay thu vào của phản ứng trên theo đơn vị MeV là
A E = 5,918367 MeV B.E = 4,918367 MeV
C E = 5,918367 eV D E = 4,918367 eV
Trang 6
Câu 43: Cho khối lượng các hạt nhân: 1123Na = 22,983734 u; 37
17Cl = 36,956563 u,
37
18Ar = 36,956889 u; 1
1H = 1,007276 u; 4
2He = 4,001506 u; 20
10Ne = 19,986950 u; 1
0n =1,008670
u; 1 u = 1,66055.10-27 kg = 931 MeV/c2
a Tính độ lớn của năng lượng hạt nhân toả ra hay thu vào ra MeV của phản ứng sau:
11Na p X 10Ne
b Tính độ lớn của năng lượng hạt nhân toả ra hay thu vào ra MeV của phản ứng sau
17Cl X n18Ar
Câu 44: Hằng số phóng xạ của rubidi là 0,00077 s-1 Chu kỳ bán rã của nó tính theo đơn vị phút nhận giá trị nào sau đây:
Câu 45: Biết chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.109 năm, U235 là 7,13.108 năm Hiện nay tỉ lệ giữa U238 và U235 là 140:1 Giả thiết ở thời điểm hình thành trái đất tỉ lệ này là 1:1 Tìm tuổi của trái đất?
A 6.1012 năm B 6.109 năm C 6.1010 năm D 6.108 năm
Giáo viên: Phạm Trung Dũng Nguồn: Hocmai.vn
Trang 7PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP PHÓNG XẠ
Giáo viên:Phạm Trung Dũng Nguồn: Hocmai.vn