1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giải tích một biến - Chuỗi lũy thừa

10 2K 51
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuỗi Lũy Thừa
Tác giả Nguyễn Xuân Thảo
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giải Tích Một Biến
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải tích một biến - Chuỗi lũy thừa

Trang 1

Giải tích một biên

Bài 10 PGS TS Nguyên Xuân Thảo

Chuôi luỹ thừa

e Chuỗi lũy thừa e Chuỗi Taylor và công thức Taylor

e® Vi phân và tích phân chuỗi lũy thừa ® Các phép toán của chuỗi lũy thừa

1 Chuỗi luỹ thừa

Định nghĩa

đọ +đ,X+d,xX”+ -+d,x”+ -

Ký hiệu là 3 a,x”, ở đó a„ là các số thực, x là biến số

n=0

Ta bảo chuỗi luỹ thừa hội tụ (phân kỳ) tại xọ ©> chuỗi số 3 z,x; hội tụ (phân kỳ), chuỗi

n=0

3_a„x” hội tụ trên khoảng (4; b) © chuỗi số 3 a„x; hội tụ, xọ tuỳ ý e (4;b)

Ví dụ 1 > x" =l+x+x7+.

n=0

Đã biết hội tụ khi lxl < 1, có > x" =F

n=0 x

Phân ky khi |x| > 7

Bo dé > a,x" hội tụ tại x, # 0 thì sẽ hội tụ tuyệt đối tại những x thoả mãn lz| < lx¡l và nêu

n=0

nó phân ky tai x, thi sé phan ky tại x thoả mãn lx| > lxal

Chứng minh

n

n n

a,x | =|a„x¡ | —

x)

Do Ð |a„x"| hội tụ nên có |a„x;|< 1,Vn>N

n=0

n

<

xX]

<Ï khi lxl < lzil

n

a,x

Trang 2

Đặt r =|—|, có vr" hội tụ

xX} n=0

» a„x”| hội tụ

n=0

Tương tự khi lx| > lx;| có 3 _z„x; phân kỳ, do đó

n=0

a,„x;|>l,VWn>N

n

*) 37 X2 X2

n

a,X> >

nA —

a,x |=

“| có rr" phan ky

n=0

Dat r=

X92

Định lý, Đối với chuỗi luỹ thừa z„x", luôn có chỉ một trong các khẳng định sau:

“_ Chuỗi luỹ thừa chỉ hội tụ tại x = 0

“ Chuỗi luỹ thừa hội tụ tuyệt đối với mọi số thực x

= Tén tại một số thực R sao cho chuỗi hội tụ tuyệt đối với IxI < R và phân kỳ với lx!

>R

Khi đó số thức R được gọi là bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa

Nhân xét

e©_ Quy ước viết R = 0 ở khẳng định 1), #=+œ ở khẳng định 2), từ đó có thê phát biêu

gọn định lý này như sau:

Mọi chuỗi luỹ thừa >_a„x” đều có một bán kính hội tụ R với 0 < R < +00, khi đó chuỗi hội

n=0

tụ tuyệt đối với lxl < R và phân kỳ với lxl > R

e©_ Cách tìm bán kính hội tu R:

a,

R=lim

n—poo hoac R =—_—

XI |đụ

a

ntl

co n

Ví dụ 1 Tìm khoảng hội tụ của chuỗi >

n=l 1

_ ta

lim |

n—>oo

a

n+l

R = 1, chuỗi hội tụ với lxl < 1, phân kỳ với lel > 1.

Trang 3

2 ] Tại lxi = 1 có |Ï_ z|=-; : mặt khác yr hội tụ, do đó chuỗi luỹ thừa hội tụ tại lx| = 1

Khoảng hội tụ là [— 1; 1]

Ví dụ 2 Tìm khoảng hội tụ của chuỗi luỹ thừa Ss

n=0

| a

„) "+2 n+3_ ,n+2

Ans} 3” ° mi n+3

_~ Qisl

R = 3, chudi hdi tụ khi lxl < 3, phân kỳ khi lx| > 3

Tại x = 3 có Na, x "=3\(n+2) phan ky

n=0 n=0 Tại z = —3 có 3 a„x"= 3 (—7) (n+2) phân kỳ

n=0 n=0

Khoảng hội tụ: (_— 3; 3)

x”

Vi du 3 Tim khoảng hội tụ của chuỗi luỹ thừa y= a

n=o0

Dns ntl nt+2 n+l

in| On }"!

_~ Ans]

R = 1, chuỗi hội tụ với lxl < 1, phân kỳ với lxl > 1

ntl

Khi x=- l có » là chuôi đan dâu hội tụ

ntl Khoảng hội tụ là [— 1; 1)

x?

Ví dụ 4 Tìm khoảng hội tụ của chuỗi luỹ thừa: SN -1)'= (ony

n=0 n

Không thé dùng ngay công thức vì một nửa các hệ số của chuỗi bằng 0: zz„,¡ = 0

Đặt y = x’ có chuỗi luỹ thừa: > bại y”

Trang 4

a, | ot (ay |_ (06+) —

aw) [One (ArT) @ny ODEN)

lin eine

Khoảng hội tụ: (—=, se)

2 &

Chú ý

3 'a,(x—4) (1) được gọi là chuỗi luỹ thừa tai x = a,

=0

Đặt z = z— a có 3_a,z" (2), tìm bán kính hội tụ R của chuỗi (2), và có bán kính hội tụ

n=0

của chuỗi (1) là R tức có chuỗi hội tụ: —-Ñ < x—- a < R hay a— Ñ < x < a + R và phân kỳ với

x<a—ÄR, hoặc x > a + R; đê nhận được khoảng hội tụ ta cân xét tại x =a— vax=a+t

R

2 Vi phân và tích phân chuỗi luỹ thừa

n

Đối với đa thức bậc n nhu ) a,x" có thê lấy đạo hàm và tích phân từng số hạng Kết qua

k=0

này còn đúng không cho chuỗi luỹ thừa?

Dinh ly Gia sử chuỗi luỹ thừa ƒ(x)= _ a„x” có bán kính hội tụ là R, khi đó có các khẳng

n=0

dinh sau

i) f(x) lién tuc trén khoang ( R; R)

1) f(x) kha vi trên khoảng (— R; R) và có:

f(x)= > (4,x" =)'na,x""

iii) — #z) khả tích trên mọi đoạn nằm trong (— R; R) và có:

t)dt =a,x+—a,x° +=a,x + + a xt +

Nhân xét Thực chất từ định lý trên ta có:

lim Š ¬ = SẺ lim (a„x")

X—>*§ n—0 n-0* ?*0

of Fa }-Edlas

| Seve" Jas = > ([sx'4)

=0

Trang 5

Vi du 1 Tìm biểu thức chuỗi luỹ thừa của /»{(1 + x)

Miễn xác định: lxl < 1

f(x) _/ 6 dé dat f(x) = In(1 + x)

l+x

Irenas= [(E -1)" x ì

n=0

Fo) = Day" |= Ly

Int +x)= QI aa St lx|<1

Ví dụ 2 Tìm biểu diễn chuỗi luỹ thừa của hàm tan” x

Đặt ƒ(x)= tan Tx, F< floss

lưng

mm =X(-+}`= (0 x”, |x|<1

I +x? ] -[_3) n=0 n=0

) x2" — n 2n & n xen

[76)=[r2-[[ŠC +" Je=ŠC [tte=ŠCH

tan" x = x) ‘Sal HOt |x|<1

x"

Vi du 3 Tinh tong ye

n=l

Có R = 1, chuỗi hội tụ với lxl < 1

Dat f(x) = có

n=l

‘row, x|<1

—X

f(x)=-[““—”= -l(I—x), |x|<1

Trang 6

Ví dụ 5 Tính tổng của chuỗi yn x

n=l

R = 1, chudi héi tu vé f(x) với lxl < 1

f(x)= ` = NV xu xi = x9(%),

n=l n=l

o(x)= (ntl) x" => (nt 1) “Càng

Theo ví dụ 4 có

Ÿ'(n+1)x" = !

f(x)= x+z?

(1-x)

3 Chuỗi Taylor và công thức Taylor

Định nghĩa Chuôi

(n)

70) 2 LO pp LO 2 LOO 1

được gọi là chuôi Taylor của hàm ƒ{z) tại x = 0

Định nghĩa Ta bảo hàm số z) được khai triên thành chuỗi Taylor khi và chỉ khi chuỗi

(n)

Taylor của nó hội tu về ê ƒ(x), tức là có y Lo) ƒ (0 x" = f(x)

n=0 mỉ

Nêu ƒf(z) được khai triên thành chuôi Taylor thì có thê việt như sau:

Trang 7

F(x) =/(0)+ F4 tO gg EO +R,(x)

(n+1)

oe với 0 < c< x (hoặc x< e < 0)

nh ;

R, (x)

Vi du 1 Hàm f(x) = e* duoc khai triển thành chuỗi Taylor? Tìm chuỗi này

ƒŒœ)=£', f (0) =1

FE@=e, fO=l

Chuỗi Taylor cia ham e* 1a:

90 n

lt xt—x7 te t—x" $e = Yo

C

R,@)| = LO (6) xa <M _ 49

(n+1)! (n+1)!

c7 = NT,

n=0 nÌ

Ví dụ 2 Tìm chuỗi Taylor của hàm ƒz) = sin x Chứng minh rang ham fz) được khai triển thành chuôi Taylor

f(x) =sin x, (0) =0

(n) " (x) =sin(x+n4), ( ) (n) ” (0) = 0, n= 2k

Chuéi Taylor cua ham f(x) = sin x 1a

2k+1

XU (2Exi)

k=0

R, (z)|= (n+)! x <Trapi bine +92 SƯ

: — -] n

sin x=) (1) (2n+1)!

Vi du 3 Tim chudi Taylor cua ham sé f(x) = cos x Chimg minh rang ham này được khai triên thành chuôi Taylor

n=2k+1

ˆ (-1)', n=28

Chuỗi Taylor của hàm ƒ{z) = cos z là

Trang 8

eters) <

(n+1)!

COS X = 3 (-1 "ấn

= f(x) kha vi v6 han trén khoang chia x = a thi f(x) c6 thé khai triển thành chuỗi Taylor tai x = a, tutc cé

90 (n)

Fx)= YA (x~a}

" Có hàm khả vi vô hạn không được khai triển thành chuỗi Taylor, ví dụ

1

ƒ†(0)=0, n tự nhiên bất kỳ

Thật vậy có ngay

i

f’(x)=li im 1 O-~ FO) _ atime ~9 = tim-* =lim-ˆ =h | =0

Từ đó có đạo hàm mọi cấp tại x = 0 cũng bằng 0

Chuỗi Taylor cia ham f(x) là

0+0+0+0+

Chuỗi này hội tụ, chúng hội tụ toi f(x) chỉ tại x = 0

Nén f(x) nói trên không được khai triển thành chuỗi Taylor

= Số dư R (x)= nhận được do sử dụng định ly Rolle

“mm

4 Các phép toán của chuỗi luỹ thừa

a Phép nhân

n=0

g(x) = b,x" , Ix|<R

n=0

f(x) g(x) = sy tis | |x| <R

n=0 \ k=0

Vi du 1 Tim chudi Taylor cia ham e’ sin x

2! 3!

31 5!

Trang 9

x-l

hT3)=-|x‡Š aa |x|<1

l—x

ng BC Ízy(Dy2)gz(tx2 +2} +»

| 1 1 | n

=3 |1+—+—+ +— |,

b Phép chia hai chuỗi luỹ thừa

Vi du 1 Tìm chuỗi Taylor của ham tan x bang cách chia chuỗi sin x cho chuỗi cos x

sin x =x-—+—+

3! 5!

x” xt

cos x =1——-+—_+:::

2! 4!

x|<1

=x+| —-— |x t+| —-—-—_4+— |r +

Công thức được Euler đưa ra vào năm 1748, có lời giải được phác thảo trong phụ lục A 18 quyên sách Giải tích nhiêu biên sô

Chú ý:

= Cho chudi luy thira: f(x) = a,x",

n=0

Nếu lø(x)l < R thì có:

7(s(s))=3~4,(ø(x)}Ÿ

= Néu thém g(x) duge khai trién thành chuỗi Taylor thì khẳng định trên vẫn đúng khi thay g(z) băng chuôi Taylor của nó

x|<R

Trang 10

Ví dụ 1

=14+x4+x° 4x7 4-5, |x] <1

l—x

t= 1-257 4 4x4 8x8 4, 2x|<1

l+2x

e =l+x+—+— +, Vx

e =l4+x°+—+4+—4+-, Vx

2! 3!

sin x = x -— Vx

3! 5!

sin3x=3x—- 3) OD yy

3! 5!

sin x

Ví dụ 2 Tìm chuỗi Taylor của e""* tới số hạng chứa x’

sinx=x— —+ -

6

x x

e =1+x+—+—+:-

2! 3!

2

=l+xt+ix’-—x* +

Dang toan:

e Tìm khoảng hội tụ của chuỗi lũy thừa (bài tập lẻ từ 1 đến 31 trang 426)

e Khai triển Taylor cua hàm số (bài tập lẻ từ 1 đến 15 trang 436)

e Sử dụng các phép toán để khai triển thành chuỗi lũy thừa (bài tập lẻ từ 1 đến 33

trang 442)

e Tính tổng (bài 34, 36 trang 444)

Kêt thúc môn học Giải tích một biên số

aT

Chúc các em đạt kết quả tốt!

Ngày đăng: 12/09/2012, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w