1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kt:45’ Lần 2 pdf

2 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Y tác dụng với NaOH và mất màu dung dịch Brom, công thức của X là: A.. Số lượng đồng phân mạch hở phản ứng được với NaOH có thành phần phân tử C, H, O và có khối lượng phân tử 74 đvC là:

Trang 1

Kt:45’ Lan 2

01 Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → D → Cao su buna X, Y, D lần lượt là

A glucozơ, rượu etylic, buta-1,3-dien B rượu etylic, anđehit axetic, butan

C glucozơ, anđehit axetic, buta-1,3-dien D glucozơ, etyl axetat, buten

02 Khi thuỷ phõn este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z Y tác dụng với NaOH và mất màu dung dịch Brom, công thức của X là:

A C2H5COOC3H5 B C3H7COOC2H3

C C3H7-O-CO-C2H3 D CH3CH(CH3)-O-COC2H5

03 Số lượng đồng phân mạch hở phản ứng được với NaOH có thành phần phân tử C, H, O và có khối lượng phân tử 74 đvC là:

A 2 B 3 C 4 D 5

04 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tớnh theo xenlulozơ là 90%) Giỏ trị của m là

05 Cho m gam glucozơ lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giỏ trị của m là

06 Đun nóng 4,03 kg chất béo glixerol panmitat với lượng dung dịch NaOH dư Khối lượng xà phòng 72% muối natri panmitat điều chế đợc là:

07 số phương pháp điều chế etyl axetat trực tiếp từ axit axetic với chất hữu cơ là:

08 Khi cho các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, glixerol, axit acrylic, mantozơ, ancol metanol lần lượt tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường th ́số phản ứng là:

09 Chất thuộc loại đường đisaccarit là

10 Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat D glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

11 Đun núng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

C HCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH

12 Este X chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân hoàn toàn X thu được Y, Z Biết rằng Y, Z đều có phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:

C CH3COOCH=CH2 D HCOOC2H5

13 Cho glixerin trioleat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riờng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thớch hợp, số phản ứng xảy ra là

14 Cho dóy cỏc chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dóy tham gia phản ứng trỏng gương là

15 Thuỷ phõn hoàn toàn 111 gam một lipit thu được 11,5 gam glixerol và hai loại axit bộo Hai loại axit bộo đú

A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H31COOH và C17H33COOH

C C17H33COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH

16 Người ta điều chế poli (metyl acrilat) từ rượu và axit tương ứng có công thức là:

Trang 2

C CH2C(CH3)COOH, CH3OH D CH2CHCOOH, C2H5OH

17 Một hỗn hợp gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT C3H6O2, tỉ lệ mol 1:1, phản ứng vừa đủ với

200ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 17,8g muối CTCT của 2 chất trong hỗn hợp là:

A CH3COOCH3 và C2H5 COOH B D và C đều đúng

C CH3COOCH3 và HCOOC2H5 D HCOOC2H5 và C2H5COOH

18 Thủy phân X (C4H6O2) có mặt xúc tác axit vô cơ thu được 2 sản phẩm hữu cơ Oxi hóa sản phẩm này thì đợc sản phẩm kia CTCT của X là:

C CH3-COO-CH2-CH3 D CH2=CH-COOCH3

19 Xà phòng được điều chế bằng cách nào?

A Cả 3 cách B Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm

C Thuỷ phân chất béo trong môi trường axit D Phân huỷ chất béo

20 Chọn phương pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các phương pháp sau:

21 Tính số gốc glucôzơ trong đại phân tử xenlulôzơ của sợi đay ,gai có khối lượng phân tử 5900000 đvC

22 Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Cụng thức cấu tạo của X là …

A CH3CH2CH2COONa B CH3CH2OH

C CH3CH2CH2OH D CH2=C(CH3)-CHO

23 Xà phũng hoỏ hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun núng) Thể tớch dung dịch NaOH tối thiểu cần dựng là

24 Este ra mùi thơm của dứa có công thức cấu tạo là:

A CH3-CH2-CH(CH3)-OOC-CH3 B (CH3)2CH-CH2-COO-CH3

25 Khi thực hiện phản ứng este hoỏ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3

mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tớnh theo axit) khi tiến hành este hoỏ 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH

là (biết cỏc phản ứng este hoỏ thực hiện ở cựng nhiệt độ)

A 0,456 B 0,342 C 2,412 D 2,925

Ngày đăng: 09/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w