1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TNKQ – ĐỀ 3 pps

6 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 201,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có chất nào Đáp án: C Câu 5: Halogen phản ứng với nước mạnh nhất là: A.. Không phân biệt được Đáp án: C Câu 6: Sục khí Cl2 vào dung dịch chứa NaI và NaBr vừa đủ, chất được thoát

Trang 1

ĐỀ THI TNKQ – ĐỀ 3

(Gồm 2 chương: Halogen và oxi - lưu huỳnh)

Thời gian làm bài: 45 phút

Lựa chọn một phương án đúng nhất, khoanh tròn vào phương

án được chọn

Câu 1: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VII có cấu hình

electron lớp ngoài cùng là:

A 3s23p5

B 2s22p5

C 4s24p5

D ns2np5

E 5s25p5

Đáp án: D

Câu 2: Trong các hợp chất , số oxi hoá của Clo có thể là:

A 0, 1, +2, +3, +5

B 0, 1, +1, +2, +7

C 0, 1, 3, 5, 7

D 0, 1, 3, 5, 7

E 1, 0, +1, +3, +5, +7

Đáp án: E

Câu 3: Trong các khí đã cho, chất khí có màu vàng lục là:

Đáp án: E

Câu 4: Trong số các chất sau (O2, N2, Cl2, CO2) chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:

A O2 B N2 C Cl2 D CO2 E Không có chất nào

Đáp án: C

Câu 5: Halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:

A Cl2 B Br2 C F2 D I2 E Không phân biệt được

Đáp án: C

Câu 6: Sục khí Cl2 vào dung dịch chứa (NaI và NaBr) vừa đủ, chất được thoát ra là:

A Cl2, Br2 B I2 C Br2 D Cl2 E I2, Br2

Đáp án: E

Câu 7: Nước Javen được điều chế bằng cách:

A Cho Clo tác dụng với nước

B Cho Clo tác dụng với Ca(OH)2

C Cho Clo sục vào dung dịch KOH

D Cho Clo sục vào dung dịch NaOH

E Cả 2 cách C và D

Đáp án: E

Trang 2

Câu 8: Trong các chất đã cho: Cl2, I2, NaOH, Br2, chất dùng để nhận biết hồ tinh bột là:

A Cl2 B I2 C NaOH D Br2 E Một chất khác

Đáp án: B

Câu 9: Trong các chất: N2, Cl2, O2, chất không duy trì sự cháy là:

A N2 B Cl2 C O2 D N2 và Cl2 E Tất cả đều đúng

Đáp án: D

Câu 10: Muối halogenua bạc không tan trong nước là:

A AgCl B AgI C AgBr D AgF E cả A, B,

C

Đáp án: E

Câu 11: Tìm câu sai trong số các câu sau đây:

A Cl2 phản ứng với dung dịch kiềm

B Cl2 cháy tạo Cl2O7

C Cl2 có tính đặc trưng là tính khử mạnh

D Cl2 bị oxi hoá tong các phản ứng tạo ra chất trong đó số oxi hoá của Clo là: +1, +3, +5, 1

E Cả B và C

Đáp án: E

Câu 12: Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A Cl2 > Br2 > I2 > F2

B F2 > Cl2 > Br2 > I2

C Br2 > F2 > I2 > Cl2

D Cl2 > F2 > I2 > Br2

E I2 > Br2 > Cl2 > F2

Đáp án: B

Câu 13: Chọn câu sai trong số các câu sau:

A Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HI  HF

B Các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HF  HI

C Các khí hiđro halogenua khi sục vào nước tạo thành axit

D Tính axit của HX (X là halogen) tăng dần từ HF  HI

E Các khí hiđro halogenua đều độc

Đáp án: A

Câu 14: Tính axit tăng theo chiều sắp xếp sau:

A HClO < H3PO4 < H2SO4 < HClO4

B H3PO4 < HClO < H2SO4 < HClO4

C H3PO4 < H2SO4 < HClO4 < HClO

Trang 3

D HClO4 < HClO < H3PO4 < H2SO4

E Tất cả đều sai

Đáp án: A

Câu 15: Số oxi hoá của Clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

A +1, +5, 1, +3, +7

B 1, +5, +1, 3, 7

C 1, 5, 1, 3, 7

D 1, +5, +1, +3, +7

E Kết quả khác

Đáp án: D

Câu 16: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt được cả 3 lọ axit

HCl, HNO3, H2SO4 đặc là:

A Fe B NaOH C Quì tím D Cu E Phenoltalein

Đáp án: D

Câu 17: Từ các chất MnO2, KClO3, H2SO4, HCl, NaBr, NaOH

ta có thể điều chế được số lượng các khí và hơi là:

Đáp án: B

Câu 18: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua dung dịch NaOH dư, người ta thu được hỗn hợp khí có thành phần là:

A Cl2, N2, H2

B Cl2, H2

C N2, Cl2, CO2

D N2, Cl2, CO2, H2

E N2, H2

Đáp án: E

Câu 19: Trong các axit của Clo: HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4 Số oxi hoá của Clo lần lượt là:

A 1, +1, +2, +3, +4

B 1, +1, +3, +5, +7

C 1, +2, +3, +4, +5

D 1, +1, +2, +3, +7

E 1, 0, +1, +2, +3

Đáp án: B

Câu 20: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, Cl,

N Trong các phân tử sau phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất:

A F2O B Cl2O C ClF D NCl3 E NF3

Đáp án: E

Câu 21: Phản ứng không thể xảy ra giữa các cặp chất sau:

A KNO3 và Na2SO4

B BaCl2 và Na2SO4

C MgCl2 và NaOH

D Cu và H2SO4 đặc, to

E Na và nước

Đáp án : A

Trang 4

Câu 22: Chọn một hoá chất trong các hoá chất cho dưới đây để

phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3

A NaOH B KOH C Mg(OH)2 D Ba(OH)2 E Be(OH)2

Đáp án: D

Câu 23: Trong các phản ứng điều chế Clo cho sau đây, phản

ứng dùng để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm là:

A 2NaCl + 2H2O

®p cã m.n

2NaOH + H2 + Cl2

B MnO2 + 4HCl t

o

MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C 2KMnO2 + 16HCl 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O

D K2Cr2O7 + 14HCl t

o

2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + 7H2O

E Cả A, B, C, D

Đáp án: E

Câu 24: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:

A Zn B Al C CaCO3 (đá vôi) D Na2CO3 E Quì tím

Đáp án: C

Câu 25: Phản ứng không thể xảy ra đối với các cặp chất sau:

A KNO3 và NaCl

B Ba(NO3)2 và Na2SO4

C MgCl2 và NaOH

D AgNO3 và NaCl

E Cu(NO3)2 và NaOH

Đáp án: A

Câu 26: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua

trong dung dịch là:

A AgNO3 B Ba(OH)2 C NaOH D Fe E Ba(NO3)2

Đáp án: A

Câu 27: Phương án nào có 2 cặp chất đều phản ứng với nhau:

A MgCl2 và NaOH; CuSO4 và NaOH

B CuSO4 và BaCl2; CuSO4 và NaOH

C CuSO4 và Na2S; BaCl2và CuSO4

D AgNO3 và BaCl2 ; BaCl2 và Na2CO3

E Tất cả đều đúng

Đáp án: E

Câu 28: Cho các hỗn hợp khí sau, hỗn hợp nào tồn tại ở mọi

điều kiện:

Trang 5

A H2, Cl2 B O2, H2 C H2, I2 D H2, N2 E O2, Cl2

Đáp án: E

Câu 29: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Clo là một phi kim điển hình

B Clo dễ dàng phản ứng với kim loại

C Clo có 7 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 1 electron

D Clo ở phân nhóm chính nhóm VII, số thứ tự 17

E Tất cả đều sai

Đáp án: E

Câu 30: Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng

với dung dịch HCl là:

A Zn(OH)2, CuO

B Zn(OH)2, Al(OH)3

C ZnO

D Al2O3

E Cả B, C, D

Đáp án: E

Câu 31: Cho những chất sau, chất không có tính tẩy màu là:

A SO2

B Dung dịch Clo

C SO2 và dung dịch Clo

D Dung dịch Ca(OH)2

E Cả 3 chất đã cho

Đáp án: D

Trang 6

Câu 32: Trong các oxit sau, oxit nào có phản ứng được với axit

HCl: CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O

A CuO, P2O5, Na2O

B CuO, CaO, SO2

C SO2, FeO, Na2O, CuO

D FeO, CuO, CaO, Na2O

E FeO, P2O5, CaO, Na2O

Đáp án: D

Câu 33: Trong số các axit sau, axit nào phản ứng được với Zn

tạo ra khí H2:

A HCl, H2SO4 (đậm đặc)

B. HNO3 (loãng), H2SO4(loãng)

C HNO3 (đậm đặc), H2SO4 (đậm đặc)

D HCl (loãng), H2SO4(loãng)

Đáp án: D

Câu 35: Trong các cặp hoá chất sau đây, cặp nào có thể phản

ứng được với nhau:

A NaCl + KNO3

B Na2S + HCl

C BaCl2 + HNO3

D CuS + HCl

Đáp án: B

Câu 36: Ion CO32 không phản ứng với các ion nào sau đây:

A NH4+, Ba2+, H+, Cl

B Na+, Mg2+, NH4+, H3O+

C H+, K+, Na+, Ca2+

D NH4+, K+, Na+, Cl

E A, B, C, D đều đúng

Đáp án: D

Câu 37: Những chất rắn khan tan được trong dung dịch HCl tạo

ra khí là:

A FeS, CaCO3, Na2CO3

B FeS, MgCO3, K2CO3

C FeS, KCl

D FeS, K2SO3, KNO3

E Cả A, B đều đúng

Đáp án: E

Ngày đăng: 09/08/2014, 01:25

w