1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ LUYỆN TẬP PHẦN ĐIỆN pot

12 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện tập phần điện
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Điện
Thể loại Đề luyện tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 313,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha / 3 so với hđthế hai đầu mạch.. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị hiệu d

Trang 1

ĐỀ LUYỆN TẬP PHẦN ĐIỆN

Câu 1 Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 100  , L = 2/ H và C = 10 –4/

F Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Tính tổng trở của mạch

A 100 2 B 200  C 160  D 300 

Câu 2 Một đoạn mạch xoay chiều LC nối tiếp có L = 0,318 H và C = 63,6  F Tần số

của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Tính tổng trở của mạch

A 100 2 B 50  C 160  D 300 

Câu 3 Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 15  , L = 1/4 H và C = 10 –3/

F Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Tính tổng trở của mạch

A 15 2 B 20  C 16  D 30 

Câu 4:Dòng điện xoay chiều có cường độ i = I0 cos(100 t + ) thì trong 1s dòng điện đổi chiều:

A.50 lần B.60 lần C.100 lần D.20 lần

Câu 5:Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm được duy trì một hiệu điện thế u =

U0 cos(t + ).Vậy dòng điện trong mạch có pha ban đầu là:

A 3

2

  B

2

  C

2

   D

Câu 6: Một đmạch xchiều gồm đtrở R 100 3 , tụ có điện dung 4

10 /

C F

 mắc ntiếp Hđthế giữa hai đầu đoạn mạch là u 150cos(100 t/ 6)( )V Biểu thức cường độ dđiện qua mạch là:

A i 0, 75cos(100 t/ 6)( )A B i 1,5 3 cos(100 t/ 6)( )A

C i 0, 75cos(100 t A)( ) D i 0, 75cos(100 t/ 3)( )A

Câu 7: Cho mạch điện xchiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm, tụ điện

3

10

 mắc nối tiếp Nếu biểu thức hđthế giữa hai bản tụ là 50 2 cos(100 3 )

4

c

biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A 5 2 cos(100 3 )

4

  (A) B i 5 2 cos(100 t) (A)

C 5 2 cos(100 )

4

  (A) D 5 2 cos(100 3 )

4

Câu 8: Đoạn mạch xchiều RLC Cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được, điện trở

thuần R 100  Hđthế hai đầu mạch u 200cos100 t (V) Khi thay đổi độ tự cảm của cuộn dây thì cường độ hiệu dung có giá trị cực đại là:

A.I = 2A B.I = 0,5A C 1

2

I  A D.I  2A

Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ có điện dung C mắc nối

tiếp Hđthế dặt vào hai đầu mạch là u 100 2cos100 t (V), bỏ qua điện trở của dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha / 3 so với hđthế hai đầu mạch Giá trị của R và C là:

A R 50 3  và

3

10 5

C

 F B 50

3

R   và

4

10

C

C R 50 3  và C 104

 F D 50

3

R   và 103

5

C

Câu 10: Một đoạn mạch RLC nối tiếp: L = 255mH; C = 15,9F; f = 50Hz Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha / 4 so với hđthế Tính giá trị của R:

Trang 2

A 80 B 120  C 100  D Một giá trị khác

Đề bài sau đây dùng cho câu 11 và 12:

Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy qua đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R =

50; tụ có điện dung C = 63,6F và cuộn thuần cảm L = 0,318H

Câu 11: Để cường độ dòng điện và hđthế cùng pha, phải thay tụ điện bằng một tụ khác

có điện dung:

A.C1  64F B.C1  42, 4F C.C1  31,8F D.C1  21, 2F

Câu 12: Để cường độ dòng điện vàhđthế cùng pha, nếu không thay tụ thì phải mắc thêm

một tụ C2 Định cách ghép và tính C2?

A Ghép nối tiếp C2  31,8F B Ghép song song C2  63,8F

C Ghép song song C2 31,8F D Ghép nối tiếp C2 63, 6F

Câu 13: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, tần số dòng điện 50Hz Biết R 60 ,

0,8 /

L H, C thay đổi được Để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ C đạt cực đại thì:

A.Z CZ L 80  B.Z CR 60 

C

4

10

1, 25

 D.Một kết quả khác

Câu 14:Một cuộn dây AM có điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với tụ C tạo thành

đoạn mạch AB Khi tần số dòng điện qua mạch bằng 1000Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng

UV UV UV và cường độ hiệu dụng qua mạch là I= 1mA Kết quả nào sau đây là đúng?

A.Điện trở thuần R 500 3  B Độ tự cảm L 0,75 / H

C Điện dung

6

10 4

 D.Cả A, B, C đúng

Đề bài sau đây dùng cho câu 15 và 16:

Cho đoạn mạch RLC: điện trở thuần 30; tụ có dung kháng 40; cuộn có độ tự cảm thay đổi được Nguồn xoay chiều có tần số không đổi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là 90V

Câu 15: Để U L đạt giá trị cực đại thì giá trị của cảm kháng phải là:

A.Z LZ C 40  B.Z LR 30 

C.Z  L 62,5  D.Một kết quả khác

Câu 16:Giá trị cực đại của U L khi L thay đổi là:

A.U LU C 120V B.U LU R 27 10V

C.U L 150V D.Một kết quả khác

Câu 17: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u 220 2 cos(100 t V)( ) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh điện trở R 110  Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của mạch là:

A.440W B.460W C.115W D.172,7W

Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp biết

3 10

 Nếu hiệu điện thế hai đầu tụ là u C  50 2 cos(100 t 3 / 4)( ) V thì biểu thức của cường độ qua mạch là:

A.i 5 2 cos(100 t A)( ) B i 5 2 cos(100 t/ 4)( )A

C 5 2 cos(100 3 )( )

4

i t A D 5 2 cos(100 3 )( )

4

Trang 3

A

R

R

Câu 19: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết hiệu

điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là 100V, hai đầu R là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ là:

A.80V B.160V D.60V D.40V

Câu 20: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây có r 10 ;  L 1/(10 ) F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz Khi điện dung của tụ có giá trị C1 thì số chỉ của ampe có giá trị cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C1 là:

A

3

1

10

40 ;

   B

3

1 10

50 ;

C

3

1

2.10

40 ;

   D

3

1

2.10

50 ;

Câu 21: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ bên Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

thay đổi được Điện trở thuần R 100  Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

200 cos(100 )( )

u t V Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ trong mạch có giá trị cực đại là:

A.I 1/ 2( )A B.I=2(A) C.I=0,5(A) D.I  2( )A

Câu 22: Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R và một tụ điện C mắc

nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào hai đầu là u 100 2 cos(100 t V)( ) Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha / 3 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giá trị R và C là:

A

4 10

50 3 ;

   B

3 10

50 / 3 ;

5

C

4 10

50 / 3 ;

   D

3 10

50 3 ;

5

Câu 23: Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều u 220 2 cos( t V)( ) Biết điện trở thuần của mạch là R 100  Khi thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại

và có giá trị là:

A.242W B.220W C.440W D.484W

Câu 24: Mạch RLC gồm: R = 50 , L = 1/(2ð) (H), C = 10-4/ð(F), f = 50 Hz, UAB = 100V Công suất tiêu thụ của mạch AB và độ lệch pha giữa uAN và uMB là

A 200 W và ð/4 rad B 200 W và 3ð/4 rad

C 100 W và 3ð/4 rad D Tất cả đều sai

CÂU 25 Mạch RLC: R = 50 , L = 1/(ð2)(H), f = 50 Hz Lúc đầu C = 10-4/ð(F), sau đó ta giảm điện dung C Góc lệch pha giữa uAM và uAB lúc đầu và lúc sau có kết quả:

A ð/2 rad và không đổi B ð/4 rad và tăng dần

C ð/2 rad và giảm dần D ð/2 rad và dần tăng

Trang 4

CÂU 26 Mạch RLC nối tiếp gồm R = 100 , L = 2/ð (H) và C = 10-4/ð(F) Dòng điện qua mạch có dạng i = 2 cos(100ðt) (A) Biểu thức hiệu điện thế 2 đầu mạch là:

A 200cos (100 ðt + ð/4) (V) B 200 2 cos (100 ðt + ð/4) (V)

C 200 2cos(100 ðt – ð/4) (V) D 200 2 cos (100 ðt + ð/2) (V)

CÂU 27 Mạch RLC gồm: R = 50 , L = 1,5/ð(H) và

C = 10 -4/ð(F), uAB = 100 2cos 1(00 ðt) (V) Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 2 phút và biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ điện là:

A 12J và 200cos(100t-3ð/4)(V)

B 12KJ và 200 2cos(100t+ð/4)(V)

C 12 KJ 200cos(100t-3ð/4)(V)

D 12J và 200 2cos(100t-ð/4)(V)

CÂU 28 Mạch RLC như hình vẽ : Đ: 100V – 100W ; L = 1/ð(H), C = 10-4/(2ð)(F); uAD =

200 2cos (100 ðt + ð/6) (v)

Biểu thức uAB có dạng

A 200 2cos (100 ðt + ð/4) (V) B 200 cos (100 ðt – ð/4) (V)

C 200 2cos (100 ðt – ð/3) (V) D 200 cos (100 ðt + ð/3) (V)

CÂU 29 Mạch RLC như hình vẽ: R = 40 ; L = 3/(5ð) (H) và C = 10-4/ð(F); uBD =

80cos(100 ðt – ð/3) (V) Biểu thức uAB có dạng

A 80 2cos (100 ðt + ð/4) (V) B 80cos(100 ðt – ð/4) (V)

C 80 2cos(100 ðt – ð/12) (V) D 80cos(100 ðt + ð/12) (V)

CÂU 30 Mạch như hình vẽ: uAB = 120 2cos(100 ðt) (V)

Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo giữa A và M thì thấy nó chỉ 120 (V), và uAM nhanh pha hơn uAB ð/2 Biểu thức uMB có dạng

A 120 2cos(100 ðt + ð/2) (V) B 240cos(100 ðt – ð/4) (V)

C 120 2cos(100 ðt + ð/4) (V) D 240cos(100 ðt – ð/2) (V)

CÂU 31 Mạch điện xoay chiều như hình vẽ: R = 50 , R0 = 125 , L = 0,689 (H), C = 2.10

-4

/ð (F), I = 0,8 (A); uAM = Uocos(100 ðt) (V); uMB = 200 2cos(100 ðt + 7ð/12) (V) Hiệu điện thế cực đại U0 và hiệu điện thế tức thời uAB có giá trị

A U0 = 80 (v) và uAB = 195 2cos(100 ðt + 1,54) (V)

B U0 = 80 2 và uAB = 195cos(100 ðt + 1,54) (V)

C U0 = 80 (v) và uAB = 195 2cos(100 ðt – 1,54) (V)

Trang 5

D U0 = 80 2 và uAB = 195 2cos(100 ðt – 1,54) (V)

CÂU 32 Mạch RL nối tiếp có R = 50, cuộn dây thuần cảm, L = 1/(2ð)(H) Dòng điện

qua mạch có dạng i= 2cos(100 ðt) (A) Nếu thay R bằng tụ C thì cường độ hiệu dụng qua mạch tăng lên 2 lần Điện dụng C và biểu thức i củadòng điện sau khi thay R bởi C có giá trị

A C = 10-4/(2ð)(F) và i= 2 2cos(100 ðt + 3ð/4) (A)

B C = 10-4/ð(F) và i= 2 2cos(100 ðt + 3ð/4) (A)

C C = 10-4/ð(F) và i= 2cos(100 ðt + ð/4) (A)

D C = 10-4/(2ð)(F) và i= 2cos(100 ðt -ð/4) (A)

CÂU 33 Đoạn mạch gồm R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm L = 0,3/ð(H) vào hiệu điện thế

xoay chiều có U = 100V, f=50Hz Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P= 100W

Giá trị của R là:

A 10Ω B 90 C A, B đúng D 50

CÂU 34 Mạch RLC nối tiếp tiêu thụ công suất 90W Biết hiệu điện thế giữa 2 đầu A và

B của mạch là uAB = 150 2cos(100 ðt) (V) Cho L = 2/ð(H) và C = 5.10-4/(4ð)(F)

Điện trở R có giá trị

A 160 B 90 C 45 D 160 và 90

CÂU 35 Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos(100ðt) (V), thì cường độ

dòng điện qua cuộn dây là: i= 2cos(100ðt - ð/3) (A) Hệ số tự cảm L của cuộn dây có trị

số

A L = 2/ðH B L = 1/ðH C L = 6/(2ð)H D L = 2/ðH

CÂU 36 Mạch RLC như hình vẽ uAB = 100 2cos(100 ðt) (V) ; I = 0,5 (A) uAM sớm pha hơn i ð/6 rad, uAB sớm pha hơn uMB ð/6 rad Điện trở thuần R và điện dụng C có giá trị

A R= 200 và C= 3 10-4/(4ð) (F)

B R= 100 và C= 3 10-4/(2ð)(F)

C R= 100 và C= 3 10-4/(4ð) (F)

D R= 50 và C= 10-4/(2ð)(F)

CÂU 37 Cho mạch như hình vẽ uAB = 100 2cos(100 ðt) (V)

K đóng, dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng 3 (A) và lệch pha ð/3 so với uAB K mở, dòng điện qua R có giá trị tại hiệu dụng 1,5A và nhanh pha hơn uAB ð/6 Điện trở thuần R

và độ tự cảm L có giá trị

A R = 50/ 3() và L = 1/(6ð) (H)

B R = 150 () và L = 1/(3ð) (H)

C R = 50/ 3() và L = 1/(2ð) (H)

D R = 50 2() và L = 1/(5ð) (H)

CÂU 38 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 200cos(100 ðt) (V) Cuộn dây thuần cảm và có

độ tự cảm L, R = 100 Mắc vào MB 1 ampe kế có RA = 0 thì nó chỉ 1 A Lấy ampe kế ra

Trang 6

thì công suất tiêu thụ giảm đi phân nửa so với lúc đầu Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị

A 0,87 (H) và 10-4/ð (F) B 0,78 (H) và 10-4/ð (F)

C 0,718 (H) và 10-4/ð (F) D 0,87 (H) và 10-4/(2ð) (F)

CÂU 39 Mạch điện xoay chiều như hình vẽ

uAB = 80 2cos(100ðt) (V); R = 100 , V2 chỉ 30 2 (V) , V3 chỉ 50 (V); urL sớm pha hơn i

1 góc ð/4 (rad) Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị

A 3/(5ð) (H) và 10-3/(6ð) (F) B 3/(10ð) (H) v 10-3/(3ð)(F)

C 3/(5ð) (H) và 10-3/( 3ð) (F) D Tất cả đều sai

CÂU 40 Mạch như hình vẽ uAB = 80 2cos100 ðt (V); R = 160 , ZL = 60 Vôn kế chỉ

UAN = 20 (V) Biết rằng UAB = UAN + UNB Điện trở thuần R’ vàđộ tự cảm L’ có giá trị

A R’ = 160 (); L’ = 1/(2ð) (H)

B R’ = 160/3 (); L’ = 1/(3ð) (H)

C R’ = 160 (); L’ = 1/(5ð) (H)

D R’ = 160/3 (); L’ = 1/(5ð) (H)

CÂU 41 Mạch như hình vẽ f = 50 Hz; I = 0,3A Dòng điện lệch pha so với uAB 600 Công suất tiêu thụ là 18W Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trị

A 200 và 3/(2ð) (H) B 200 và 2 3/ð (H)

C 100 và 3/ð (H) D Tất cả đều sai

CÂU 42 Mạch như hình vẽ: UAB = 120 (V) ; = 100 ð (rad/s)

R1 = 200 , L = 3/ð (H) UMB = 60V và trễ pha hơn uAB 600

Điện trở thuần R2 và điện dung C có giá trị

A R2 = 200 và C = 3.10-4 /(4ð)(F)

B R2 = 200 và C = 3.10-4 /(2ð) (F)

C R2 = 100 và C = 3.10-4 /(4ð) (F)

D R2 = 100 và C = 3.10-4 /(2ð) (F)

CÂU 43 Mạch RLC nối tiếp có R = 100, L = 2/ð (H), f = 50 Hz Biết i nhanh pha hơn u

1 góc ð/4 rad Điện dụng C có giá trị

A 10-4 /ð (F) B 10-4 /(2ð) (F)

Trang 7

C 10-4 /(3đ) (F) D Tất cả đều sai

Câu 44 Mạch RLC khi cho L biến đổi thì ta chọn được 2 trị số của L = L1=0,8/đH và L2

= 0,2/đH, f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng bằng nhau Khi hiệu điện thế 2 đầu R bằng hiệu điện thế nguồn thì L có giá trị

A 0,5/đ(H) B 0,4/đ(H) C 1/đ(H) D 0,6/đ(H)

CÂU 45 Cho mạch gồm cuộn dây điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện

có điện dung C thay đổi được Tần số dòng điện là 50Hz Cho biết khi điện dung có giá trị C1=25/đìF và C2 = 50/đ.ìF thì cường độ hiệu dụng trong mạch là bằng nhau Độ tự cảm L có giá trị

A 1/đ (H) B 2/đ (H) C 3/đ (H) D Tất cả đều sai

Câu 46 Cuộn dây có điện trở R và hệ số tự cảm là L đặt vào hiệu điện thế có tần số f thì

cường độ hiệu dụng qua nó là 4A Nối tiếp thêm tụ C với 2LC2 = 1 thì cường độ hiệu dụng có giá trị

A 4 A B 1 A C 2 A D 1,5 A

CÂU 48 Điện trở R nối tiếp L nối vào nguồn hiệu điện thế xoay chiều thì cường độ hiệu

dụng qua nó là 4A và chậm pha hơn hiệu điện thế 1 góc 370 (tg370 = 3/4) Thay L bằng C thì cường độ nhanh pha hơn hiệu điện thế 1 góc 530 (tg530 = 4/3) Cường độ hiệu dụng qua mạch là:

A 3 A B 4 A C 2 A D 1,5 A

CÂU 49 Cho mạch như hình vẽ: i = 2 2cos(100 đt) (A)

UAN = 80V ; cos AN = 0,8; UAB = 150V ; UNB = 170V

Các điện trở thuần có giá trị tổng cộng là

A 55 B 45 C 35 D 25

Câu 50 Có nguồn hiệu điện thế u = U0cost khi mắc lần lượt R, L, C vào nguồn thì

cường độ hiệu dụng qua chúng là 4A, 6A, 2A Khi mắc nối tiếp R, L, C vào nguồn thì cường độ hiệu dụng qua nó là:

A 12 A B 2,4 A C 6 A D 4 A

CÂU 51 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 100 2cos(100 đt) (V)

Số chỉ V1 là 60V ; Số chỉ V2 là:

A 90V B 80V C.70V D 60V

CÂU 52 Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó L là cuộn thuần cảm

Cho biết UAB = 50V, UAM=50V, UMB=60V Hiệu điện thế UR có giá trị:

A 50 V B 40 V C 30 V D 20 V

CÂU 53 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 80cos(100 đt) (V) V1 chỉ 50 V; V2 chỉ 10 V Điện trở các vôn kế rất lớn Hệ số công suất của mạch là:

Trang 8

A.ð/4rad B.-ð/4rad C 2/2 D 3/2

CÂU 54 Mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L và tụ điện

có điện dung C mắc nối tiếp Đặt vào 2 đầu mạch 1 hiệu điện thế xoay chiều u tần số 1000Hz

- Khi mắc 1 ampe kế A có điện trở không đáng kể song song với tụ C thì nó chỉ 0,1A Dòng điện qua nó lệch pha so với u 1 góc ð/6 rad

- Thay ampe kế A bằng vôn kế V thì vôn kế chỉ 20 V, hiệu điện thế hai đầu vôn kế chậm pha hơn u ð/6 rad Điện trở vôn kế rất lớn Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trị

A 3/(40ð)(H) và 150 B 3/(2ð)và 150

C 3/(40ð) (H) và 90 D Tất cả đều sai

Câu 55 Mạch RLC nối tiếp được mắc vào 2 đầu AB của 1 mạng điện xoay chiều ổn

định Biết L = 1/(40ð)(H) và C = 10-5/(4ð)(F) Tần số f cần thiết để hiệu điện thế 2 đầu uC

và uAB lệch pha nhau ð/2rad là

A 50 Hz B 60 Hz C 1000 Hz D 2000 Hz

CÂU 56 Cho mạch RLC với C thay đổi được Hiệu điện thế 2 đầu mạch là: uAB =

100 2cos(100ðt) (V) Cho R = 100; L = 1/ð(H) Công suất tiêu thụ của mạch là 50W Tụ điện C có điện dụng

A 10-4/ð(F) B 10-4/(2ð) (F) C Rất lớn D B và C đều đúng

CÂU 57 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 300cos(100ðt) (V) UAM = 100 (V); UMB = 50 10

(V) Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100 (W) Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là

A 25 () và 3/(4ð) (H) B 75 () và 1/ð (H)

C 50 và 1/(2ð) (H) D Tất cả đều sai

CÂU 58 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 200 2cos(100ðt) (V) R = 50 ; ampe kế chỉ 2A Điện dung tụ điện có giá trị

A 10-3/(5ð 3)(F) B 10-2/(5ð 3)(F)

C 10-4/ð(F) D Tất cả đều sai

CÂU 59 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 100 3cos(100ðt) (V)

UAE = 50 6 (V) ; UEB = 100 2 (V) Hiệu điện thế UFB có giá trị:

A.200 3(V) B.100 3(V) C.50 3(V) D.100 3/ 2(V)

CÂU 60 Mạch như hình vẽ: uAB = 150cos(100ðt) (V); UAM = 35 (V); UMB = 85 (V) Cuộn dây tiêu thụ công suất 40 W Tổng điện trở thuần của mạch AB là

Trang 9

A 35 B 40 C 75 D Tất cả đều sai

CÂU 61 Mạch như hình vẽ: Cuộn dây thuần cảm uMP = 170cos (100ðt) (V); UC = 265 (v) ; I = 0,5 (A) và sớm pha ð/4 so với uMP Điện trở thuần và độ tự cảm có giá trị

A 170 () và 1,15 (H) B 170 2 () và 1/ð (H)

C 170 () và 0,115 (H) D Tất cả đều sai

CÂU 62 Mạch như hình vẽ: uAB = 200 2cos(100ðt – ð/6) (V) Điện trở vôn kế rất lớn Biết C = 10-4/( 3ð)(F); Số chỉ 2 vốn kế là bằng nhau và uAM lệch pha so với uMB 2ð/3 (rad) Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị

A R =150 và L = 3/(2ð) (H)

B R= 50 và L = 3/(2ð)(H)

C R = 150 và L = 1/ð (H) D Tất cả đều sai

CÂU 63 Mạch như hình vẽ: uMP = 100 2cos(100ðt) (V)

V1 chỉ 75 (V) ; V2 chỉ 125 (V); Độ lệch pha giữa uMN và uMP là:

A ð/4 (rad) B ð/3 (rad) C ð/6 (rad) D ð/2 (rad)

CÂU 64 Cho mạch như hình vẽ: Cuộn dây thuần cảm uAB = 220 2cos(100ðt) (V); C =

10-3/(3ð)(F); V1 chỉ 220 3 (V); V2 chỉ 200 (V) Điện trở các vôn kế rất lớn R và L có giá trị

A 20 3 và 1/(5ð) (H) B 10 3 và 1/(5ð) (H)

C 10 3 và 1/ð(H) D Tất cả đều sai

CÂU 66 Cho mạch như hình vẽ: UAB ổn định và f = 50 Hz; R= 60 ; L = 4/(5ð) (H)

- K đóng V1 chỉ 170 (V) và uMN trễ pha hơn uAB ð/4 (rad)

- K ngắt, C được điều chỉnh để mạch cộng hưởng Số chỉ V1 và V2 lần lượt là:

Trang 10

A 170 2 và 212,5 (V) B 170 và 212,5 (V)

C 170 2 và 100 (V) D Tất cả đều sai

CÂU 67 Mạch RLC nối tiếp: uAB = 120 2cos100 ðt (V)

R = 150 3 () ; C = 10-3/(15ð) (F)

Điều chỉnh L để khi mắc Ampe kế nối tiếp vào mạch thì số chỉ của nó là cực đại Biết

RA=0

Độ tự cảm và số chỉ A lúc đó là

A 1/ð (H) và 4/(5 3) (A) B 1,5/ð(H) và 4/(5 3) (A)

C 1,5/ð(H) và 1 (A) D Tất cả đều sai

CÂU 68 Mạch RLC có C thay đổi được

uAB = 100 2cos(100ðt) (V) ; R = 100 ; L = 1/ð (H)

Khi công suất tiêu thụ của mạch là cực đại thì điện dụng C và Pmax có giá trị

A 10-4/ð (F) và 100 (W) B 10-4/(2ð) (F) và 200 (W)

C 10-4/(4ð) (F) và 100 (W) D Tất cả đều sai

CÂU 69 Mạch điện AB chỉ gồm R nối tiếp với tụ điện có điện dụng C= 10-4/ð (F); uAB =

50 2 sin 100 ðt (V) Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại Giá trị R và công suất tiêu thụ lúc đó là

A 100 và 12,5 W B 75 và 12 W

C 100 và 20 W D Tất cả đều sai

CÂU 70 Mạch như hình vẽ: uAB = 100 2 cos 100ð t (V)

R0 = 30 ; L = 1,4/ð (H) ; C = 31,8 ìF Khi R thay đổi, công suất của mạch cực đại và có giá trị

A 250W B 125W C 375W D 750W

CÂU 71 Mạch như hình vẽ: UAB ổn định, f = 60 Hz

R0 = 30 ; L = 7/(6ð)(H) ; C = 10−3/(12ð)(F) Khi công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại thì điện trở R có giá trị

A 60 B 50 C 40 D 30

CÂU 72 Mạch RLC nối tiếp được mắc vào 2 điểm AB có hiệu điện thế UAB ổn định, tần

số f=50 Hz

R = 100 ; L = 2/ð (H) Điều chỉnh C để UC có giá trị cực đại Khi đó điện dung C có giá trị:

A 10−3/(5ð) (F) B 10−3/ð(F)

Ngày đăng: 08/08/2014, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w