Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha / 3 so với hđthế hai đầu mạch.. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị hiệu
Trang 1R
ĐỀ LUYỆN TẬP PHẦN ĐIỆN Câu 1:Dòng điện xoay chiều có cường độ i = I0 cos(100 t + ) thì trong 1s dòng điện đổi chiều:
A.50 lần B.60 lần C.100 lần D.20 lần
Câu 2: Một đmạch xchiều gồm đtrở R 100 3 , tụ có điện dung C 10 / 4 F
mắc ntiếp Hđthế giữa hai đầu đoạn mạch là 150cos(100 / 6)( )
u t V Biểu thức cường độ điện qua mạch là:
A i 0,75cos(100 t / 6)( )A B i 1,5 3 cos(100 t / 6)( )A
C i 0,75cos(100 )( ) t A D i 0,75cos(100 t / 3)( )A
Câu 3: Cho mạch điện xchiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm, tụ điện C 103F
mắc nối tiếp Nếu biểu thức hđthế giữa hai bản tụ là 50 2 cos(100 3 )
4
c
u t thì thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A 5 2 cos(100 3 )
4
i t (A) B i 5 2 cos(100 ) t (A)
C 5 2 cos(100 )
4
i t (A) D 5 2 cos(100 3 )
4
Câu 4: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ có điện dung C mắc nối tiếp Hđthế dặt vào hai đầu mạch là
100 2cos100 t
u (V), bỏ qua điện trở của dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha / 3 so với hđthế hai đầu mạch Giá trị của R và C là:
A R 50 3 và 103
5
C
F B 50
3
R và C 104
C R 50 3 và C 104
F D 50
3
R và 103
5
C
Đề bài sau đây dùng cho câu 5 và 6:
Câu 5: Để cường độ dòng điện và hđthế cùng pha, phải thay tụ điện bằng một tụ khác có điện dung:
A.C1 64 F B.C1 42,4 F C.C1 31,8 F D.C1 21,2 F
Câu 6: Để cường độ dòng điện vàhđthế cùng pha, nếu không thay tụ thì phải mắc thêm một tụ C2 Định cách ghép và tính 2
C ?
A Ghép nối tiếp C2 31,8 F B Ghép song song C2 63,8 F
C Ghép song song C2 31,8 F D Ghép nối tiếp C2 63,6 F
Câu 7: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, tần số dòng điện 50Hz Biết R 60 , L 0,8/ H, C thay đổi được Để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ C đạt cực đại thì:
A.Z C Z L 80 B.Z CR 60 C.C 1,25104 F
D.Một kết quả khác
Câu 8:Một cuộn dây AM có điện trở thuần R và độ tự cảm L nối tiếp với tụ C tạo thành đoạn mạch AB Khi tần số dòng
điện qua mạch bằng 1000Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U AM 3 ,V U MB 2 ,V U AB 1V và cường độ hiệu dụng qua mạch là I= 1mA Kết quả nào sau đây là đúng?
A.Điện trở thuần R 500 3 B Độ tự cảm L 0,75/ H C Điện dung 106
4
D.Cả A, B, C đúng
Đề bài sau đây dùng cho câu 9 và 10:
Cho đoạn mạch RLC: điện trở thuần 30; tụ có dung kháng 40; cuộn có độ tự cảm thay đổi được Nguồn xoay chiều có tần số không đổi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là 90V.
Câu 9: Để U L đạt giá trị cực đại thì giá trị của cảm kháng phải là:
A.Z LZ C 40 B.Z L R 30 C.Z L 62,5 D.Một kết quả khác
Câu 10:Giá trị cực đại của U L khi L thay đổi là:
A.U LU C 120V B.U LU R 27 10V C.U L 150V D.Một kết quả khác
Câu 11: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u220 2 cos(100 )( )t V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh điện trở
110
R Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của mạch là:
A.440W B.460W C.115W D.172,7W
Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây có r 10 ;L1/(10 ) F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz Khi điện dung của tụ có giá trị C1 thì số chỉ của ampe có giá trị cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C1 là:
Trang 2A.R 40 ;C1 10 F
B R 50 ;C1 10 F
C R 40 ;C1 2.10 F
D R 50 ;C1 2.10 F
Câu 13: Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều u220 2 cos( )( )t V Biết điện trở thuần của mạch là
100
R Khi thay đổi thì cơng suất tiêu thụ cực đại và cĩ giá trị là:
A.242W B.220W C.440W D.484W
Câu 14: Mạch RLC gồm: R = 50 Ω, L = 1/(2π) (H), C = 10-4/π(F), f = 50 Hz, U), f = 50 Hz, UAB = 100V Công suất tiêu thụ của mạch
AB và độ lệch pha giữa uAN và uMB là
A 200 W và π/4 rad B 200 W và 3π/4 rad C 100 W và 3π/4 rad D Tất cả đều sai
CÂU 15 Mạch RLC: R = 50 Ω, L = 1/(π2)(H), f = 50 Hz Lúc đầu C = 10-4/π(F), f = 50 Hz, U), sau đó ta giảm điện dung C Góc lệch pha giữa uAM và uAB lúc đầu và lúc sau có kết quả:
A π/2 rad và không đổi B π/4 rad và tăng dần C π/2 rad và giảm dần D π/2 rad và dần tăng
CÂU 16 Mạch RLC gồm: R = 50 Ω, L = 1,5/π(H) và
C = 10 -4/π(F), f = 50 Hz, U), uAB = 100 2cos 1(00 πt) (V) Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 2 phút và biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ điện là:
A 12J và 200cos(100t-3π/4)(V) B 12KJ và 200 2cos(100t+π/4)(V)
C 12 KJ 200cos(100t-3π/4)(V) D 12J và 200 2cos(100t-π/4)(V)
CÂU 17 Mạch RLC như hình vẽ : Đ: 100V – 100W ; L = 1/π(H), C = 10-4/(2π)(F), f = 50 Hz, U); uAD = 200 2cos (100 πt + π/6) (v) Biểu thức uAB có dạng
A 200 2 cos (100 πt + π/4) (V) B 200 cos (100 πt – π/4) (V) C 200 2 cos (100 πt – π/3) (V) D 200 cos (100 πt + π/3) (V)
CÂU 18 Mạch RLC như hình vẽ: R = 40 Ω; L = 3/(5π) (H) và C = 10-4/π(F), f = 50 Hz, U); uBD = 80cos(100 πt – π/3) (V) Biểu thức uAB có dạng
A 80 2 cos (100 πt + π/4) (V) B 80cos(100 πt – π/4) (V) C 80 2 cos(100 πt – π/12) (V) D 80cos(100 πt + π/12) (V)
CÂU 19 Mạch như hình vẽ: uAB = 120 2cos(100 πt) (V)
Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo giữa A và M thì thấy nó chỉ 120 (V), và uAM nhanh pha hơn uAB π/2 Biểu thức uMB có dạng
A 120 2 cos(100 πt + π/2) (V) B 240cos(100 πt – π/4) (V) C 120 2 cos(100 πt + π/4) (V) D 240cos(100 πt – π/2) (V)
CÂU 20 Mạch điện xoay chiều như hình vẽ: R = 50 Ω, R0 = 125 Ω, L = 0,689 (H), C = 2.10 -4/π (F), f = 50 Hz, U), I = 0,8 (A); uAM = Uocos(100 πt) (V); uMB = 200 2cos(100 πt + 7π/12) (V)
Hiệu điện thế cực đại U0 và hiệu điện thế tức thời uAB có giá trị
A U0 = 80 (v) và uAB = 195 2cos(100 πt + 1,54) (V) B U0 = 80 2 và uAB = 195cos(100 πt + 1,54) (V)
C U0 = 80 (v) và uAB = 195 2cos(100 πt – 1,54) (V) D U0 = 80 2 và uAB = 195 2cos(100 πt – 1,54) (V)
CÂU 21 Đoạn mạch gồm R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm L = 0,3/π(H) vào hiệu điện thế xoay chiều có U = 100V,
f=50Hz Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P= 100W
Giá trị của R là:
A 10Ω B 90Ω C A, B đúng D 50Ω
Trang 3CÂU 22 Mạch RLC như hình vẽ uAB = 100 2cos(100 πt) (V) ; I = 0,5 (A) uAM sớm pha hơn i π/6 rad, uAB sớm pha hơn uMB π/6 rad Điện trở thuần R và điện dụng C có giá trị
A R= 200 Ω và C= 3 10-4/(4π) (F), f = 50 Hz, U) B R= 100 Ω và C= 3 10-4/(2π)(F), f = 50 Hz, U)
C R= 100 Ω và C= 3 10-4/(4π) (F), f = 50 Hz, U) D R= 50 Ω và C= 10-4/(2π)(F), f = 50 Hz, U)
CÂU 23 Cho mạch như hình vẽ uAB = 100 2cos(100 πt) (V)
K đóng, dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng 3 (A) và lệch pha π/3 so với uAB K mở, dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng 1,5A và nhanh pha hơn uAB π/6 Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị
A R = 50/ 3(Ω) và L = 1/(6π) (H) B R = 150 (Ω) và L = 1/(3π) (H)
C R = 50/ 3(Ω) và L = 1/(2π) (H) D R = 50 2(Ω) và L = 1/(5π) (H)
CÂU 24 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 200cos(100 πt) (V) Cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L, R = 100 Ω Mắc vào MB 1 ampe kế có RA = 0 thì nó chỉ 1 A Lấy ampe kế ra thì công suất tiêu thụ giảm đi phân nửa so với lúc đầu Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị
A 0,87 (H) và 10-4/π (F), f = 50 Hz, U) B 0,78 (H) và 10-4/π (F), f = 50 Hz, U) C 0,718 (H) và 10-4/π (F), f = 50 Hz, U) D 0,87 (H) và 10-4/(2π) (F), f = 50 Hz, U)
CÂU 25 Mạch điện xoay chiều như hình vẽ
uAB = 80 2cos(100πt) (V); R = 100 Ω, V2 chỉ 30 2 (V) , V3 chỉ 50 (V); urL sớm pha hơn i 1 góc π/4 (rad) Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị
A 3/(5π) (H) và 10-3/(6π) (F), f = 50 Hz, U) B 3/(10π) (H) và 10-3/(3π)(F), f = 50 Hz, U) C 3/(5π) (H) và 10-3/( 3π) (F), f = 50 Hz, U) D Tất cả đều sai
CÂU 26 Mạch như hình vẽ uAB = 80 2cos100 πt (V); R = 160 Ω, ZL = 60 Ω Vôn kế chỉ UAN = 20 (V) Biết rằng UAB = UAN + UNB Điện trở thuần R’ vàđộ tự cảm L’ có giá trị
A R’ = 160 (Ω); L’ = 1/(2π) (H) B R’ = 160/3 (Ω); L’ = 1/(3π) (H)
C R’ = 160 (Ω); L’ = 1/(5π) (H) D R’ = 160/3 (Ω); L’ = 1/(5π) (H)
CÂU 27 Mạch như hình vẽ f = 50 Hz; I = 0,3A Dòng điện lệch pha so với uAB 60 0 Công suất tiêu thụ là 18W Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trị
A 200 Ω và 3/(2π) (H) B 200 Ω và 2 3/π (H) C 100 Ω và 3/π (H) D Tất cả đều sai
CÂU 28 Mạch như hình vẽ: UAB = 120 (V) ; ω = 100 π (rad/s)
R1 = 200 Ω , L = 3/π (H) UMB = 60V và trễ pha hơn uAB 600
Điện trở thuần R2 và điện dung C có giá trị
A R2 = 200 Ω và C = 3.10-4 /(4π)(F), f = 50 Hz, U) B R2 = 200 Ω và C = 3.10-4 /(2π) (F), f = 50 Hz, U)
C R2 = 100Ω và C = 3.10-4 /(4π) (F), f = 50 Hz, U) D R2 = 100 Ω và C = 3.10-4 /(2π) (F), f = 50 Hz, U)
CÂU 29 Mạch RLC nối tiếp có R = 100Ω, L = 2/π (H), f = 50 Hz Biết i nhanh pha hơn u 1 góc π/4 rad Điện dụng C có
giá trị
Trang 4A 10-4 /π (F), f = 50 Hz, U) B 10-4 /(2π) (F), f = 50 Hz, U) C 10-4 /(3π) (F), f = 50 Hz, U) D Tất cả đều sai
Câu 30 Mạch RLC khi cho L biến đổi thì ta chọn được 2 trị số của L = L1=0,8/πH và L2 = 0,2/πH, f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng bằng nhau Khi hiệu điện thế 2 đầu R bằng hiệu điện thế nguồn thì L có giá trị
CÂU 31 Cho mạch gồm cuộn dây điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi
được Tần số dòng điện là 50Hz Cho biết khi điện dung có giá trị C1=25/πμF), f = 50 Hz, U và C2 = 50/π.μF), f = 50 Hz, U thì cường độ hiệu dụng trong mạch là bằng nhau Độ tự cảm L có giá trị
Câu 32 Cuộn dây có điện trở R và hệ số tự cảm là L đặt vào hiệu điện thế có tần số f thì cường độ hiệu dụng qua nó
là 4A Nối tiếp thêm tụ C với 2LCω2 = 1 thì cường độ hiệu dụng có giá trị
A 4 A B 1 A C 2 A D 1,5 A
CÂU 33 Điện trở R nối tiếp L nối vào nguồn hiệu điện thế xoay chiều thì cường độ hiệu dụng qua nó là 4A và chậm
pha hơn hiệu điện thế 1 góc 370 (tg370 = 3/4) Thay L bằng C thì cường độ nhanh pha hơn hiệu điện thế 1 góc 530 (tg530
= 4/3) Cường độ hiệu dụng qua mạch là:
CÂU 34 Cho mạch như hình vẽ: i = 2 2cos(100 πt) (A)
UAN = 80V ; cos AN = 0,8; UAB = 150V ; UNB = 170V
Các điện trở thuần có giá trị tổng cộng là
Câu 35 Có nguồn hiệu điện thế u = U0cosωt khi mắc lần lượt R, L, C vào nguồn thì cường độ hiệu dụng qua chúng là
4A, 6A, 2A Khi mắc nối tiếp R, L, C vào nguồn thì cường độ hiệu dụng qua nó là:
A 12 A B 2,4 A C 6 A D 4 A
CÂU 36 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 100 2cos(100 πt) (V)
Số chỉ V1 là 60V ; Số chỉ V2 là:
A 90V B 80V C.70V D 60V
CÂU 37 Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó L là cuộn thuần cảm Cho biết UAB = 50V, UAM=50V, UMB=60V Hiệu điện thế UR có giá trị:
A 50 V B 40 V C 30 V D 20 V
CÂU 38 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 80cos(100 πt) (V) V1 chỉ 50 V; V2 chỉ 10 V Điện trở các vôn kế rất lớn Hệ số công suất của mạch là:
A.π/4rad B.-π/4rad C 2/2 D 3/2
CÂU 39 Mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp
Đặt vào 2 đầu mạch 1 hiệu điện thế xoay chiều u tần số 1000Hz
- Khi mắc 1 ampe kế A có điện trở không đáng kể song song với tụ C thì nó chỉ 0,1A Dòng điện qua nó lệch pha so với
u 1 góc π/6 rad
- Thay ampe kế A bằng vôn kế V thì vôn kế chỉ 20 V, hiệu đdiện thế hai đdầu vôn kế chậm pha hơn u π/6 rad Điện trở vôn kế rất lớn Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trị
A 3/(40π)(H) và 150 Ω B 3/(2π)và 150 Ω C 3/(40π) (H) và 90 Ω D Tất cả đều sai
Câu 40 Mạch RLC nối tiếp được mắc vào 2 đầu AB của 1 mạng điện xoay chiều ổn định Biết L = 1/(40π)(H) và C =
10-5/(4π)(F), f = 50 Hz, U) Tần số f cần thiết để hiệu điện thế 2 đầu uC và uAB lệch pha nhau π/2rad là
Trang 5A 50 Hz B 60 Hz C 1000 Hz D 2000 Hz
CÂU 41 Cho mạch RLC với C thay đổi được Hiệu điện thế 2 đầu mạch là: uAB = 100 2cos(100πt) (V) Cho R = 100Ω; L = 1/π(H) Công suất tiêu thụ của mạch là 50W Tụ điện C có điện dụng
A 10-4/π(F), f = 50 Hz, U) B 10-4/(2π) (F), f = 50 Hz, U) C Rất lớn D B và C đều đúng
CÂU 42 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 300cos(100πt) (V) UAM = 100 (V); UMB = 50 10 (V) Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100 (W) Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là
A 25 (Ω) và 3/(4π) (H) B 75 (Ω) và 1/π (H) C 50 Ω và 1/(2π) (H) D Tất cả đều sai
CÂU 43 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 100 3cos(100πt) (V)
UAE = 50 6 (V) ; UEB = 100 2 (V) Hiệu điện thế UF), f = 50 Hz, UB có giá trị:
CÂU 44 Mạch như hình vẽ: uAB = 150cos(100πt) (V); UAM = 35 (V); UMB = 85 (V) Cuộn dây tiêu thụ công suất 40 W Tổng điện trở thuần của mạch AB là
CÂU 45 Mạch như hình vẽ: uAB = 200 2cos(100πt – π/6) (V) Điện trở vôn kế rất lớn Biết C = 10-4/( 3π)(F), f = 50 Hz, U); Số chỉ 2 vốn kế là bằng nhau và uAM lệch pha so với uMB 2π/3 (rad) Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị
A R =150 Ω và L = 3/(2π) (H) B R= 50 Ω và L = 3/(2π)(H)
C R = 150 Ω và L = 1/π (H) D Tất cả đều sai
CÂU 46 Mạch như hình vẽ: uMP = 100 2cos(100πt) (V)
V1 chỉ 75 (V) ; V2 chỉ 125 (V); Độ lệch pha giữa uMN và uMP là:
CÂU 47 Cho mạch như hình vẽ: UAB ổn định và f = 50 Hz; R= 60 Ω ; L = 4/(5π) (H)
- K đóng V1 chỉ 170 (V) và uMN trễ pha hơn uAB π/4 (rad)
- K ngắt, C được điều chỉnh để mạch cộng hưởng Số chỉ V1 và V2 lần lượt là:
A 170 2 và 212,5 (V) B 170 và 212,5 (V) C 170 2 và 100 (V) D Tất cả đều sai
CÂU 48 Mạch RLC nối tiếp: uAB = 120 2cos100 πt (V)
R = 150 3 (Ω) ; C = 10-3/(15π) (F), f = 50 Hz, U) Điều chỉnh L để khi mắc Ampe kế nối tiếp vào mạch thì số chỉ của nó là cực đại Biết RA=0, Độ tự cảm và số chỉ A lúc đó là
A 1/π (H) và 4/(5 3) (A) B 1,5/π(H) và 4/(5 3) (A) C 1,5/π(H) và 1 (A) D Tất cả đều sai
CÂU 49 Mạch như hình vẽ: uAB = 100 2 cos 100π t (V)
R0 = 30 Ω ; L = 1,4/π (H) ; C = 31,8 μF), f = 50 Hz, U Khi R thay đổi, công suất của mạch cực đại và có giá trị
Trang 6A 250W B 125W C 375W D 750W
CÂU 50 Mạch như hình vẽ: UAB ổn định, f = 60 Hz
R0 = 30 Ω ; L = 7/(6π)(H) ; C = 10−3/(12π)(F), f = 50 Hz, U) Khi công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại thì điện trở R có giá trị
CÂU 51 Mạch RLC nối tiếp được mắc vào 2 điểm AB có hiệu điện thế UAB ổn định, tần số f=50 Hz
R = 100 Ω ; L = 2/π (H) Điều chỉnh C để UC có giá trị cực đại Khi đó điện dung C có giá trị:
A 10−3/(5π) (F), f = 50 Hz, U) B 10−3/π(F), f = 50 Hz, U) C 10−3/(25π)(F), f = 50 Hz, U) D Tất cả đều sai
CÂU 52 Mạch RLC có L thay đổi uAB = 200cos(100 πt) (V); R = 100Ω
- Mắc song song với cuộn dây L 1 ampe kế có RA = 0 thì nó chỉ 1A
- Lấy Ampe kế ra Điều chỉnh L cho UL cực đại
Hệ số công suất lúc này là
A 3 /2 B 2 /2 C 3 /3 D π/4 rad
CÂU 53 Mạch AB nối tiếp gồm RCL với L thay đổi
uAB = 120 2 cos(100 πt) (V) ; volt kế mắc song song với L
R = 150 3 (Ω) ; C = 10−3/(15π)(F), f = 50 Hz, U) Khi mắc song song với R 1 điện trở R’ rồi điều chỉnh L đến khi số chỉ vôn kế đạt cực đại bằng 240 (V) Giá trị của R’ và I lúc đó là:
A 75 3 Ω và 1 (A) B 75 Ω và 1,2 (A) C 75 3 Ω và 1,2 (A) D 75 2 và 1,2 (A)
CÂU 54 Mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R = 80 Ω Cuộn dây có r=20Ω, L = 1/π(H) và tụ điện có C = 15,9 μF), f = 50 Hz, U Hiệu điện
thế hai đầu mạch ổn định Tần số f cần thiết để UC cực đại là:
A 50 Hz B 100 Hz C 61 Hz D 41 Hz
Câu 55 Người ta cần tải đi một công suất 1MW từ nhà máy điện về nơi tiêu thụ Dùng 2 công tơ điện đặt ở biến thế tăng thế
và ở đầu nơi tiêu thụ thì thấy số chỉ của chúng chênh lệch mỗi ngày đêm 216Kw.h Tỷ lệ hao phí do chuyển tải điện năng là:
CÂU 56 Một máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha là 220V, tần số 60Hz Một cơ sở sản xuất
dùng nguồn điện này mỗi ngày 8 giờ cho 3 tải tiêu thụ giống nhau mắc hình tam giác, mỗi tải là cuộn dây R = 300Ω, L = 0,6187 H Giá điện của nhà nước đối với khu vực sản xuất là 850 đồng cho mỗi Kw tiêu thụ Chi phí điện năng mà cơ sở này phải thanh toán hàng tháng (30 ngày) là
A 183.600 đồng B 61.200 đồng C 20.400 đồng D 22.950 đồng
CÂU 57 Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 380 V, hệ số công suất 0,9 Điện năng
tiêu thụ của động cơ trong 2h là 41,04 Kw.h
Cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ có giá trị
CÂU 58 Điện năng tải từ trạm tăng thế đến trạm hạ thế nhờ các dây dẫn có điện trở tổng cộng 20Ω Ở đầu ra cuộn thứ cấp
máy hạ thế có cần dòng điện cường độ hiệu dụng 100A, công suất 12Kw Cho phụ tải thuần trở, tỷ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp máy hạ thế là 10 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến thế
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sơ cấp máy hạ thế và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp máy tăng thế là: A 10A và 1200 V B 10A và 1400 V C 1000A và 1200V D Tất cả đều sai
CÂU 59 Một máy phát điện xoay chiều, phần ứng có 4 cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp Từ thông cực đại qua mỗi vòng
dây là 5.10-3 Wb Sức điện đông hiệu dụng sinh ra là 120V, tần số là 50 HZ Số vòng dây của mỗi cuộn là:
Câu 60 Một khung dây hình vuông cạnh 20cm có 200 vòng dây quay đều trong từ trường không đổi, có cảm ứng từ 5.10-2
(T) với vận tốc quay 50 vòng/s Đường sức từ vuông góc với trục quay Lấy to = 0 là lúc mặt khung vuông góc với đường sức.Từ thông qua khung có dạng:
A 0,4 sin 100πt (wb) D 0,4 cos 100πt (wb) C 0,4 cos (100πt + 6π ) (wb) D 0,04 cos 100πt (wb)
Trang 725 A 26 D 27 B 28 D 29 C 30A 31C 32 A