1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chương 3: Mô hình hồi quy bội pot

38 447 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 282,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X2, X3: biến giải thíchi thứ tự của quan sát... Không có σ2 nên sử dụng thay thế... • Khoảng tin cậy tối ña phía trái:• Khoảng tin cậy tối thiểu phía phải:.

Trang 2

X2, X3: biến giải thích

i thứ tự của quan sát

Trang 3

I.1 D ạ ng mô hình

β1 : h ệ s ố ch ặ n

β1 = E(Y|X2=X3=0): cho bi ế t tác ñộ ng trung bình

c ủ a các bi ế n không có trong mô hình lên bi ế n

ph ụ thu ộ c và ñượ c th ể hi ệ n b ằ ng giá tr ị trung

bình c ủ a Y khi X2 = X3 =0

β , β : g ọ i là h ệ s ố h ồ i qui riêng

3

β2 , β3 : g ọ i là h ệ s ố h ồ i qui riêng

cho bi ế t s ự thay ñổ i trung bình c ủ a bi ế n ph ụ

thu ộ c Y khi X2 thay ñổ i 1 ñơ n v ị v ớ i ñ i ề u ki ệ n X3không ñổ i.

2

2

( ¦ )

E Y X X

β = ∂

H ồ i qui b ộ i Nguy ễ n Th ị Minh Hi ế u

Trang 4

tính chính xác ( ñ a công tuy ế n hoàn h ả o)

σ

Trang 5

3 Ư ớ c l ượ ng các tham s ố c ủ a mô hình

i i

3 3

i 2 2

1

Y = β + β + β +

i 3 3

i 2 2

1 i

5

i 3 3

i 2 2

1 i

Trang 6

( ) ( )

2

1 2 2 3 3 1

i n

2

1 3

i

n i

Trang 7

3 Ư ớ c l ượ ng các tham s ố c ủ a mô hình

+ β

+ β

= β

+ β

+ β

n

2 n

n

1 i

i n

1 i

i 3 3

n

1 i

i 2 2

1

ˆ ˆ

ˆ

Y X

ˆ X

ˆ ˆ

+ β

+ β

= β

+ β

+ β

i 3 i

n

1 i

2 i 3 3

n

1 i

i 3 i

2 2

n

1 i

i 3 1

n

1 i

i 2 i

n

1 i

i 3 i

2 3

n

1 i

2 i 2 2

n

1 i

i 2 1

X Y X

ˆ X

X

ˆ X

ˆ

X Y X

X

ˆ X

ˆ X

ˆ

H ồ i qui b ộ i Nguy ễ n Th ị Minh Hi ế u

Trang 8

3 Ư ớ c l ượ ng các tham s ố c ủ a mô hình

3 3

2 2

ˆ Y β X β X

2 1

3 2 1

3 1

2 3 1

2 2

i

i i n

i

i n

2 3 1

2 2

i

i n

3 2

1

2 1

2 2 1

3 3

n

n

i

i i

n

i

i i

n

i

i n

i

i

i x x y x x x y

β

Trang 9

3 Ư ớ c l ượ ng các tham s ố c ủ a mô hình

Y Y

yi = i −

2 i

2 i

i

X n

i

Y n

1 Y

Nguy ễ n Th ị Minh Hi ế u

Trang 10

4 Ph ươ ng sai và ñộ l ệ ch chu ẩ n c ủ a

2 n

i 3 i

2

n

2 i 3

n

2 i 2

n

1 i

2 i 3

2

x x

x x

x ˆ

i 3 i

2 1

i

i 3 1

Trang 11

Không có σ2 nên sử dụng thay thế

Trang 12

II Mô hình h ồ i qui k bi ế n t ổ ng quát

βk cho bi ế t s ự thay ñổ i trung bình c ủ a bi ế n ph ụ

thu ộ c, Y, khi Xk thay ñổ i 1 ñơ n v ị , các bi ế n ñộ c

l ậ p khác không ñổ i.

Trang 13

X X

X 1

X X

X 1

Trang 14

2 Ướ c l ượ ng các tham s ố b ằ ng

• e = Y – X

RSS e e e

=

Trang 15

2 Ướ c l ượ ng các tham s ố b ằ ng

′β′

+

′β′

+

′β′

Trang 16

3 Gi ả thi ế t OLS trong mô hình k

1 1

0 0 ( )

0

E u u

Trang 18

β β

β

β β

β β

β

=

k 1

2 1

1

ˆ ,

ˆ cov

ˆ var

ˆ ,

ˆ cov

ˆ ,

ˆ cov

ˆ ,

ˆ cov

ˆ var ˆ

Trang 19

1 i

2 i

RSS k

Trang 20

III Phân tích các h ệ s ố c ủ a mô hình

Trang 21

• Khoảng tin cậy tối ña (phía trái):

• Khoảng tin cậy tối thiểu (phía phải):

Trang 23

2 Ki ể m ñị nh s ự phù h ợ p c ủ a hàm

h ồ i qui

• Hệ số xác ñinh bội, R2

2 ESS R

y x y x y x R

Trang 24

ˆ X Y nY

R = β ′ ′ −

′ −

Trang 25

• R = ñượ c g ọ i là h ệ s ố t ươ ng quan b ộ i, ñ o

H ồ i qui b ộ i Nguy ễ n Th ị Minh Hi ế u

Trang 26

⇒nếu ñưa thêm 1 biến vào mô hình mà làm

gi ả m thì không nên ñư a thêm bi ế n ñ ó vào mô

Trang 27

• R2 không âm nh ư ng có th ể âm

• là m ộ t trong hai tiêu chu ẩ n (k ỹ thu ậ t) ñể xét có nên ñư a thêm bi ế n vào mô hình hay không

Trang 31

3 Ki ể m ñị nh s ự thu h ẹ p h ồ i qui (ti ế p)

Trang 32

V.1 D ự báo giá tr ị trung bình

X β ( ) ˆ0 ( )0 ˆ 0 ( ) ˆ 0

var Y = var X ′ β = X ′ cov β X

Trang 33

V.1 D ự báo giá tr ị trung bình (ti ế p)

Với mức ý nghĩa α, giá trị trung bình của

Trang 34

X β

0 ˆ0 0 ˆ var YY = var X ′ β σ +

Trang 35

V.2 D ự báo giá tr ị cá bi ệ t (ti ế p)

• Với mức ý nghĩa α, giá trị cá biệt của biến

Trang 36

M ộ t s ố d ạ ng hàm h ồ i qui

• Hàm Cobb-Douglas (log - log)

3 2

Trang 37

β =

H ồ i qui b ộ i Nguy ễ n Th ị Minh Hi ế u

Trang 38

β =

Ngày đăng: 08/08/2014, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN