Đề cương ôn thi môn hóa,giúp học sinh tổng hợp các kiến thức cần thiết giúp học sinh thi tốt môn hóa troong kì thi tốt nghiệp thpt..........................................................................................
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
Thời gian ôn tập dự kiến: 4 tiết (TN 3)
R là gốc hidrocacbon của axit cacboxylic
R’ là gốc hidrocacbon của ancol
Công thức chung của este no đơn chức: C n H 2n O 2 , n ≥ 2
2 Đồng phân: Công thức tính số đồng phân: 2 n-2 với 3 ≤ n ≤ 5
3 Danh pháp:
Tên gốc hidrocacbon của ancol( R ’ ) + tên axit – “ic” + “ at”
Ví dụ: CH3COOC2H5 : Etyl axetat CH3COOCH=CH2: Vinyl axetat
CH2=CH-COOCH3 : Metyl acrylat C6H5COOCH3 : Metyl benzoat
4 Tính chất:
a/ Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường các este là chất lỏng, hoặc chất rắn
- Hầu như không tan trong nước
- Este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước thấp hơn axit, hoặc ancol có cùngkhối lượng mol phân tử, hoặc có cùng số nguyên tử Cacbon
Ví dụ:
CH3CH2CH2COOH : M =88, sôi ở 163,5oC, tan nhiều trong nước
CH3[CH2]3CH2OH : M =88, sôi ở 132oC, tan ít trong nước
CH3COOC2H5 : M = 88, sôi ở 77oC, không tan trong nước
Sự khác nhau do este không tạo được liên kết hidro giữa các phân tử este và khảnnăng tạo liên kết hidro giữa phân tử este với các phân tử nước kém
- Các este thường có mùi đặc trưng
Trang 2Chú ý : este dạng RCOOCH=CH-R’ khi bị thủy phân sản phẩm sinh ra muối + anđehit
Vd: CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO
1 Khái niệm : Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong
nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Lipit là các este phức tạp được chia thành các loại sau: Chất béo, sáp, steroit,photpholipit
Chất béo: là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là là triglixerit hay là
Các axit béo thường có trong chất béo là:
Axit stearic : CH3[CH2]16COOH C17H35COOHAxit panmitic: CH3[CH2]14COOH C15H31COOHAxit oleic: cis-CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH C17H33COOH
Trang 3 3RCOONa+ C3H5(OH)3 (sản xuất xà phòng) (*)
+ Hidro hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
(C17H33COO)3C3H5 +3H2 t0
(C17H35COO)3C3H5
4 Ứng dụng
+ Thức ăn quan trọng của con người
+ Nguyên liệu tổng hợp một số chất khác cần thiết cho cơ thể + Trong công nghiệp dùng để sản xuất xà phòng và glixerol
+ Chất béo còn dùng trong sản xuất thực phẩm
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic có cùng số nguyên tử Cacbon
B Vinyl axetat có khản năng làm mất màu dung dịch brom
C Tất cả các este đều được điều chế bằng phương pháp ancol tác dụng với axit cacboxylictương ứng
D Các este có mùi thơm đặc trưng
Câu 7: Este có công thức cấu tạo sau: CH3-COO-CH2-C6H5 có tên gọi là
3
Trang 4Câu 8: Este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát chung là
A CnH2n-2O2 ; n ≥ 2 B CnH2nO2 ; n ≥ 2
C CnH2nO4; n ≥ 3 D CnH2nO2; n ≥ 3
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
C Ở điều kiện thường các este tồn tại trạng thái rắn và có mùi thơm
D Tất cà các este đều tan nhiều trong nước
Câu 11: Chất béo nào sau đây là chất lỏng?
Câu 14: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
C metyl axetat D propyl axetat
Câu 15: Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sảnphẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọicủa E là:
C ancol etylic D etyl axetat
Câu 16: Este etyl axetat có công thức là
Trang 5Câu 19: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu đượclà
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 20: Cặp chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOC2H5 và CH3COOH
C CH3CHO và CH3COOH D CH3COOH và HCHO
Câu 21: Cho este CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH2=CHOH B CH3COOH và CH3-CHO
C CH3COOH và CH3CHO D CH3COONa và CH3-CHO
Câu 22: Phản ứng nào sau đây chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?
A Đun nóng với dung dịch NaOH
B Tác dụng với dung dịch Brom
C Tác dụng với H2, xúc tác Ni, nung nóng
D Tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Các chất béo đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước
B Tất cả các este thủy phân trong môi trường kiềm đều thu được ancol và muối tương ứng
C Este no đơn chức mạch hở thủy phân trong môi axit thu được ancol và axit cacboxylictương ứng
D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng không thuận nghịch
B Tất cả các este đều được điều chế từ ancol và axit tương ứng
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được là phản ứng xà phòng hóa
D Chất béo tan trong nước, nhưng không tan trong dung môi hữu cơ
Câu 25: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y
có công thức phân tử C2H3O2Na Chất X có công thức cấu tạo là
Câu 26: Phản ứng thủy phân este ( chất béo ) trong môi trường kiềm có đặc điểm là
A Phản ứng oxi hóa khử B Phản ứng thuận nghịch
C Phản ứng trao đổi D Phản ứng không thuận nghịch
Câu 27: Chất béo nào sau đây là trilolein?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
5
Trang 6Câu 28: Dãy chất nào sau đây hòa tan được chất béo?
A hexan, H2O, Benzen B Clorofom, Benzen, hexan
C H2O, hexan, NaCl D.Benzen,Nước, Clorofom
Câu 29: Chất nào sau đây không phải là chất béo?
A C3H5(OOC-CH3)3 B C3H5(OOC-C15H31)3
C C3H5(OOC-C17H33)3 D C3H5(OOC-C17H35)3
Câu 30: Thủy phân chất béo trong môi trường axit ( hoặc môi trường bazơ) luôn thu được chất
nào sau đây?
Câu 31: Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 32: Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 33: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 34: Một este no đơn chức mạch hở có tỉ khối so với khí H2 là 37 Công thức phân tử của este
là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2
Câu 35: Một este no đơn chức X mạch hở có tỉ khối đối khí CO2 là 2 X có số đồng phân este là
Câu 36: Một este đơn chức có thành phần % khối lượng của Cacbon trong phân tử là 54,545%.
Công thức phân tử của este là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2
Câu 37: Một este đơn chức có thành phần % khối lượng của hiđro trong phân tử là 6,667% Công
thức phân tử của este là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2
Câu 38: X là este đơn chức có tỉ khối đối với không khí là 2,552 Cho 11,1 gam X tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là
Trang 7Câu 39: Y là este có công thức phân tử C4H8O2 Cho 10,56 gam Y tác dụng vừa đủ với dung dịchNaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,84 gam muối khan tương ứng Y có tên gọi là
C isopropyl fomat D etyl axetat
Câu 40: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợphai chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỉ khối đối với khí O2 là 1 Tên của X là
C isopropyl fomat D etyl axetat
Câu 41: Xà phòng hóa hoàn toàn 12 gam metyl fomat cần hết 100 ml dung dịch NaOH xM Giá
trị x của dung dịch NaOH đã dùng là
Câu 42: X là etyl axetat Cho 13 gam X tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M, nung nóng cho
đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y đến khối lượng không đổilượng chất rắn thu được là
A 12,3 gam B 8,2 gam C 4,6 gam C 6,9 gam
Câu 43: Cho 14,8 gam metyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,25M nung nóng, kết
thúc phản ứng thu đượcc dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m
là
A 16,4 gam B 20,5 gam C 18,4 gam D 8,32 gam
Câu 44: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,08 gam một este no đơn X chức cần hết 40 ml dung dịch
NaOH 1M thu được muối và ancol tương ứng Este X có công thức phân tử là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 45: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa
hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
7
Trang 8Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este no đơn chức mạch hở với lượng oxi vừa đủ thu
được 6,72 lít khí CO2 ( đktc) Công thức phân tử của este là
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 môt este no đơn chức với lượng oxi vừa đủ thu được CO2 và
H2O Toàn bộ lượng sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 25 gam kết tủa.Công thức phân tử của este là
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 50: Xà phòn hóa hoàn toàn m gam một este no đơn chức X cần hết 100 ml dung dịch NaOH
2M Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn m gam este X thì thu được 17,6 gam CO2 Vậy X có côngthức phân tử là
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 51: Hỗn hợp Y gồm CH3COOH và HCOOCH3 Cho 9,6 gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch NaOH a M Giá trị a của dung dịch NaOH đã dùng là
Câu 52: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là
Câu 53: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
Trang 9Câu 54: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn
toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Côngthức phân tử của este là
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
axetat( CH3COOCH3) cần hết 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược hỗn hợp muối khan có khối lượng là
A 18,4 gam B 19,1 gam C 17,8 gam D 22,4 gam
Câu 57: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,4 gam hỗn hợp gồm metyl fomat( HCOOCH3) và etyl axetat(CH3COOC2 H5) cần hết 200 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % khối lượng của mỗi chất cótrong hỗn hợp là
Câu 58: Đun hỗn hợp gồm hai axit béo đơn chức khác nhau với glixerol trong môi trường axit có
thể thu được tối đa bao nhiêu trieste?
Câu 59: Đun hỗn hợp gồm hai axit béo đơn chức khác nhau với glixerol trong môi trường axit có
thể thu được tối đa bao nhiêu trieste luôn có đủ hai loại axit béo?
Câu 61: Cho 0,12 mol axit axetic tác dụng với ancol etylic dư với xúc tác H2SO4 đặc thu đượceste etylaxetat, hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối lượng este thu được là
A 8,448 gam B 10,56 gam C.13,2 gam D 11,4 gam
Câu 62: Đun hỗn hợp axit axetic và ancol etylic vừa đủ với H2SO4 đặc, sau phản ứng thu được13,2 gam este tương ứng Biết hiệu suất phản ứng đạt 75% Khối lượng của ancol tham gia phảnứng là
A 6,9 gam B 5,175 gam C 9,2 gam D 4,6 gam
9
Trang 10Câu 63: Đun 200 ml dung dịch axit axetic 1,5M với lượng dư ancol etylic trong H2SO4 đặc, sauphản ứng thu được 22 gam etylaxetat Hiệu suất của phản ứng este hóa là
1 Khái niệm , phân loại:
Khái niệm: Là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
- Phân loại: Có 3 loại quan trọng :
+ Monosaccarit : là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thuỷ phân được, đó là :glucozơ,fructozơ (C6H1206)
+ Đisaccarit :là nhóm cacbohiđrat khi thuỷ phân cho 2phân tử monosaccarit đólà:saccarozơ, mantozơ (C12H22011)
+ Polisaccarit : thuỷ phân đến tận cùng cho nhiều monosaccarit : Tinh bột , xenlulozơ(C6H10O5)n
2 Tính chất vật lý:
- Glucozo, fructozo, saccarozo và mantozo đều là các chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt
- Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh
- Xenlulozo là chất rắn, màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước nhưng lại tan trong nước
Svayde.
3 Úng dụng:
- Glucozo: làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích
- Saccarozo làm thực phẩm, bánh kẹo, pha chế thuốc
- Tinh bột: Sản xuất bánh kẹo Là chất dinh dưỡng cơ bản của con người, nếu cơ thể dư tinhbột, nó sẽ chuyển hóa thành glicogen dự trữ cho cơ thể (tinh bột động vật)
- Xenlulozo: dùng trong xây dựng, sản xuất tơ nhân tạo như tơ axetat, tơ visco, chế tạo thuốc súng không khói và phim ảnh
4 Hệ thống kiến thức về cấu tạo và tính chất hóa học:
Trang 11Tên
chất
Mục
Glucozo Fructozo Saccarozo Tinh bột Xenlulozơ
Có 5 nhóm
OH và 1nhóm CO
Có nhiềunhóm OH vàkhông cónhóm CHO
Tạo dd xanhlam
Tạo dd xanhlam
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
11
Trang 12C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung
dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic
Câu 12: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng
Câu 13: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 14: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 15: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
Câu 16: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng
được với Cu(OH)2 là
Trang 13Câu 17: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 18: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 19: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
Câu 20: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n
C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 21: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 22: Hàm lượng glucozơ có trong máu người có giá trị không đổi khoảng
Câu 23: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH, ngường ta dùng phản ứng nào sau
đây?
A Tác dụng với Na B Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C Tác dụng với (CH3CO)2O/ piriđin D Tác dụng với axit axetic
Câu 24: Trong môi trường nào giữa glucozơ và fructozơ có sự chuyển hóa qua lại?
Trang 14Câu 29: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh là do quá trình nào sau đây?
Câu 30: Tinh bột là một trong những nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể người,
lượng glucozơ dư trong cơ thể người được tổng lại thành chất nào sau đây để dự trữ cho cơ thể?
Câu 31: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom
Câu 32: Để phân biệt được ba chất : glixerol, hồ tinh bột, glucozơ ta có thể dùng thuốc thử nào
sau đây?
A dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch I2
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D Dung dịch brom
Câu 33: Từ nguyên liệu ban đầu là tinh bột với các chất vô cơ cần thiết có đủ, để điều chế etyl
axetat qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn phản ứng?
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ còn có ba nhóm OH tự do
B Saccarozơ khi bị thủy phân luôn sinh ra một sản phẩm duy nhất
C Tinh bột và xenlulozơ không phải là đồng phân của nhau
D Glucozơ và fructozơ đều có 5 nhóm –OH ( hidroxyl)
Câu 35: Xenlulozơ tan trong
Câu 36: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 184 gam B 276 gam C 92 gam D 138 gam
Câu 37: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 38: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khốilượng Ag tối đa thu được là
Trang 15A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.
Câu 39: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trongdung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ
đã dùng là
Câu 40: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam
Câu 41: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam
Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, trung hòa axit xúc tác
thu được dung dịch Y Cho Y thực hiện phản ứng tráng gương Khối lượng Ag thu được tối đa là
A 21,6 gam B 10,8 gam C 43,2 gam D 32,4 gam
Câu 43: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất
phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 44: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam
Câu 45: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
15
Trang 16Câu 46: Cho 200 gam dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, thì hòatan hết 9,8 gam Cu(OH)2 Nồng độ % của saccarozơ là
Câu 47: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n
là
Câu 48: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m
gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 49: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn
vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
Câu 50: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư
thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
A 225 gam B 112,5 gam C 120 gam D 180 gam
CHƯƠNG 3: AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN
Thời gian ôn tập dự kiến: 6 tiết (TN 3)
Trang 17-C3H9N vị trí nhóm NH2, bậc amin: CH3-CH2-CH2-NH2 ; CH3-CH(NH2)-CH3; CH3NH-C2H5; (CH3)3N
Từ C4H11N trở lên có đồng phân mạch cacbon, vị trí nhóm NH2, bậc amin
* Công thức tính số đồng phân amin no đơn chức: 2 n-1
I.3 Phân loại:
-Theo gốc hidrocacbon:
+Amin béo: CH3NH2; C2H5NH2…+Amin thơm: C6H5NH2, CH3C6H4NH2…-Theo bậc amin:
- Khái niệm: Bậc amin được tính bằng số gốc hidrocacbon liên kết với nguyên tửNitơ
- Các amin còn lại tồn tại ở dạng lỏng hoặc rắn
-Nhiệt độ sôi tăng dần và độ hòa tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối-Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc rắn và dễ bị oxi hóa khi để lâu trong không khí,chúng chuyển từ không màu thành màu đen
-Các amin đều độc
III.Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
III.1 Cấu tạo phân tử
-Phân tử amin có nguyên tử Nitơ còn một đôi electron chưa tham gia liên kết nên dễdàng nhận thêm proton( ion H+)=> có tính bazơ
17
Trang 18-Do Nguyên tử Nitơ liên kết với gốc hidrocacbon nên còn có tính chất của gốchidrocacbon.
C2H5NH2 + CH3COOH → C2H5NH3OOC-CH3 ( etylamoni axetat)
Tính bazơ của các amin phụ thuộc vào sự linh động của cặp electron tự do trên nguyên
tử nitơ
(C6H5)3N< (C6H5)2NH< C6H5NH2< NH3< CH3NH2 < (CH3)2NH
Các muối amoni của amin tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm
C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O
III.2.2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
Br Br
+ 3HBr
Trang 19Câu 4: Amin no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là C4H11N có số đồng phân amin bậc hai
Câu 11: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Câu 12: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen
Câu 13: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
Câu 16: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl
Câu 17: Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hoá xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
19
Trang 20Câu 18: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng
để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na
C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH
Câu 19: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 20: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất
trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 21: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để
phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom
Câu 22: Một amin no đơn chức mạch hở có thành phần % khối lượng của nitơ là 31,111% Công
thức phân tử của amin là
Câu 23: Một amin đơn chức no mạch hở có thành phần % khối lượng của N trong phân tử là
19,178% Amin có tổng số đồng phân amin là
Câu 25: Trung hòa hoàn toàn 9 gam một amin no đơn chức, mạch hở cần hết 200 ml dung dịch
HCl 1M Amin có công thức phân tử là
Câu 26: Để trung hoà 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng
100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Trang 21A C2H7N B CH5N
Câu 27: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối.
Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 28: Trung hòa hoàn toàn 7,08 gam một amin đơn chức cần hết V ml dung dịch HCl 2M Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu được 11,46 gam muối clorua tương ứng Giá trị V của dung dịchHCl đã dùng là
Câu 29: Cho 6,2 gam metyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muối metyl
amoni clorua thu được sau phản ứng là
A 9,85 gam B 13,5 gam C 10,2 gam D 8,25 gam
Câu 30: Một hỗn hợp gồm etyl amin và đimetylamin có khối lượng 10,8 gam tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch HCl xM Giá trị x của dung dịch HCl đã dùng là
Câu 31 Trung hòa hoàn toàn 11,16 gam anilin với lượng HCl vừa đủ thu được dung dịch X Cô
cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 15,54 gam B 15,42 gam C 15.24 gam D 15,34 gam
Câu 32: Trung hòa hoàn toàn 10,7 gam hỗn hợp gồm hai amin no đơn chức mạch hở với lượng
HCl vừa đủ thu được 21,65 gam hỗn hợp muối clorua tương ứng Công thức phân tử của hai amin
là
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C CH3NH2 và C2H5NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 33: X là một amin no đơn chức bậc hai Trung hòa hoàn toàn 8,85 gam X cần hết 100 ml
dung dịch HCl 1M thu được muối tương ứng Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2CH2NH2 B CH3-NH-CH3
21
Trang 22Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25
g H2O Công thức phân tử của X là
A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2
so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C4H11N
II AMINO AXIT
I Khái niệm
Trang 23Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH 2 ) và nhóm cacboxyl (COOH)
Ví dụ: CH3-CH(NH2)-COOH : alaninCông thức chung: (H2N)x-R-(COOH)y
Với x = y hoặc x ≠ y
Một số amino axit thường gặp:
thường
Kí hiệu
H2N-CH2-COOH Axit -2-aminoaxetic Axit aminoaxetic glyxin Gly
II Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học
II.1 Cấu tạo phân tử
-Phân tử aminoaxit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit, và nhóm amino ( NH2) thể hiệntính bazơ nên thường tương tác với nhau tạo ra ion lưỡng cực
H2N CH2 COOH H 3 N CH+ 2 COO
Dạng phân tử dạng ion lưỡng cực
Do các amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường chúng làchât rắn kết tinh, tương dối dễ tan trong nước nhiệt độ nóng chảy cao
II.2 Tính chât hóa học
II.2.1 Tính chất lưỡng tính
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O : chứng minh tính axit
H2N-CH2-COOH + HCl → ClH3N-CH2-COOH : chứng minh tính bazơ
II.2.2 Tính axit –bazơ của dung dịch amino axit
(H2N)x-R-(COOH)y
II.2.3 Phản ứng este hóa: phản ứng riêng của nhóm COOH
23
H 2 N CH 2 COOH + C 2 H 5 OH HCl H2N CH2 COOC2H5 + H2O
Trang 24Thực tế là thu được este ở dạng muối ClH3N-CH2-COOC2H5
II.2.4 Phản ứng trùng ngưng
+ H2O
Axit ε-aminocaproic policaproamit
III Ứng dụng
- Các -amino axit là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
- Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị ( mì chính, bột ngọt)
- Axit Glutamic làm thuốc hỗ trợ thần kinh
-Methioin làm thuốc bổ gan
-Axit 6-aminohexanoic (Axit ε-aminocaproic) làm nguyên liệu sản xuất nilon-6
-Axit 7-aminoheptanoic ( Axit ω-aminoenantoic) làm nguyên liệu sản xuất nilon-7
* Phân tử peptit hợp thành từ các gốc –amino axit bằng liên kết peptit theo một trật
tự nhất định Amino axit đầu N cịn nhĩm NH2, amino axit đầu C cịn nhĩm COOH
Thí dụ: H2N CH2CO NH CH
đầu N
đầu C
* Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,…gốc –amino axit được gọi là đi, tri,
tetrapeptit… Những phân tử peptit chứa nhiều gốc –amino axit (trên 10) hợp thành được
N H
CH
R2
C O
liên kết peptit
Trang 25-Thí dụ: anbumin của lòng trắng trứng, fibroin của tơ tằm,…
- Protein phức tạp: Được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần
“phi protein”.
Thí dụ: nucleoprotein chứa axit nucleic, lipoprotein chứa chất béo,…
2 Cấu tạo phân tử
Được tạo nên bởi nhiều gốc -amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit.
Thí dụ: Hoà tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
- Sự đông tụ và kết tủa protein cũng xảy ra khi cho axit, bazơ và một số muối vào
Trang 26Protein → chuỗi polipeptit → -amino axit
- Có phản ứng màu biure với Cu(OH) 2 → màu tím
** BÀI TẬP
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit -aminopropionic
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2COOH?
)-A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit -aminoisovaleric
Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 8: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
Trang 27C H2NCH2COOH D CH3NH2.
Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 14: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này
lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl
B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
D dung dịch KOH và CuO
Câu 15: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa
Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng mộtthuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl
C natri kim loại D quỳ tím
Câu 19: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Sốlượng các dung dịch có pH < 7 là
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
27
Trang 28C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Câu 23: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 24: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 25: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích
hợp là
A α-aminoaxit B β-aminoaxit
Câu 27: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang màu đỏ?
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Methioin dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh
B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure (tác dụng với Cu(OH)2/OH)
C Axit glutamic dùng làm thuốc bổ gan
D Các peptit khi bị thủy phân hoàn toàn thu được hỗn hợp các - amino axit
Câu 30: Chất ở điều kiện thường tồn tại dạng chất rắn, tinh thể, tan trong nước là
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Glyxin có tính lưỡng tính B Glyxin có tính khử
Trang 29C Glyxin có tính axit D Glyxin có tính bazơ
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn một peptit thu được 2 phân tử ala, 1 phân tử gly, 2 phân tử Val Vậy
số liên kết peptit trong peptit là
A 15,61 gam B 15,47 gam C 15,24 gam D 15,82 gam
Câu 36: Cho 8,9 gam alanin ( CH3-CH(NH2)-COOH) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thuđược dung dịch X Cô cạn X thu được khối lượng muối khan là
A 11,2 gam B 11,1gam C 11,3 gam D 11,4 gam
Câu 37: Cho 13,38 gam muối ClH3N-CH2-COOH tác dụng với dung dịch NaOH 2M Thể tíchdung dịch NaOH tối đa để tác dụng với lượng muối trên là
Câu 39: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muốikhan Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH
C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
29
Trang 30Câu 40: 1 mol - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo
là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
A CH3-CH(NH2)–COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH
Câu 42: A là một –aminoaxit Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo
trong muối thu được là 19,346% Công thức của A là
A HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH
B HOOC–CH2CH2CH2–CH(NH2)–COOH
C CH3CH2–CH(NH2)–COOH
D CH3CH(NH2)COOH
Câu 43:Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác
1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tửcủa A là
Câu 44: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A là
Câu 45: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 49: Công thức tổng quát của các amino axit là:
A R(NH2)(COOH) B (NH2)x(COOH)y
C R(NH2)x(COOH)y D H2N-CxHy-COOH
Câu 50: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit M 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô
cạn dung dịch sau phản ứng được 16, 3 gam muối khan M có công thức cấu tạo là
Trang 31A H2NCH2COOH B H2NCH(COOH)2.
C H2NCH2CH(COOH)2 D (H2N)2CHCOOH
Câu 51: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH
1M thu được 34,7g muối khan Giá trị m là:
A 30,22 gam B 22,7 gam C 27,8 gam D 28,1 gam
Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ 2 hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit
B Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit
D Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
Câu 54: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.C)
B Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc và -aminoaxit
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit,axitnucleic,
CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME Thời gian ôn tập dự kiến: 1 tiết
A LÝ THUYẾT
A1 ĐẠI CƯƠNG POLIME
I – KHÁI NIỆM: Polime là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi
là mắt xích liên kết với nhau tạo nên
n: Hệ số polime hoá hay độ polime hoá
Các phân tử như CH2=CH2, H2N[CH2]5COOH: monome
* Tên gọi: Ghép từ poli trước tên monome Nếu tên của monome gồm hai cụm từ trở lên thì đượcđặt trong dấu ngoặc đơn
Thí dụ:
polietilen CH( 2 CH2) poli(vinyl clorua) CHn; ( 2 CHCl)n
* Một số polime có tên riêng:
31
Trang 32 Mạch không phân nhánh: amilozơ của tinh bột,PE, PVC, PP, PS…
Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen,…
Mạng không gian: cao su lưu hoá, nhựa bakelit,…
III – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Các polime hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xácđịnh Polime khi nóng chảy cho chất lỏng nhớt, để nguội rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo Polime khôngnóng chảy, khi đun bị phân huỷ gọi là chất nhiệt rắn
- Đa số không tan trong dung môi thông thường,một số tan trong dung môi thích hợp
- Có tính dẻo: PE, PP, PS…
- Có tính đàn hồi: polibutađien, poliisopren, cao su buna,…
- Tính cách điện, cách nhiệt: PE, PVC, PP…
- Tính bán dẫn: polianilin, polithiophen
V – PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ
1 Phản ứng trùng hợp: Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome)
giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime).
Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải
có liên kết bội (CH2=CH2, CH2=CH-Cl, CH2=CH-CH-CH2,…) hoặc là vòng kém bền có thể mở ranhư:
2 Phản ứng trùng ngưng
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn
(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H 2 O).
Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử
phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng.
nHOOC-C6H4-COOH + nHOCH2-CH2OH t0
CO C6H4-CO OC2H4 O n + 2nH2O
Trang 33VI – ỨNG DỤNG: Vật liệu polime phục vụ cho sản xuất và đời sống: Chất dẻo, tơ sợi, cao
su, keo dán
A2 VẬT LIỆU POLIME
I – CHẤT DẺO
1 Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
- Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo.
- Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào
nhau và không tan vào nhau.
Thành phần của vật liệu compozit gồm chất nền (polime) và các chất phụ gia khác.Các chất nền có thể là nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn Chất độn có thể là sợi (bông, đay,poliamit, amiăng,…) hoặc bột (silicat, bột nhẹ (CaCO3), bột tan (3MgO.4SiO2.2H2O),…
- Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
- Trong tơ, những phân tử polime có mạch không phân nhánh, sắp xếp song songvới nhau
2 Phân loại
a) Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như bông, len, tơ tằm.
b) Tơ hoá học (chế tạo bằng phương pháp hoá học)
- Tơ tổng hợp (chế tạo từ polime tổng hợp): tơ poliamit (nilon, capron), tơ vinylic
thế (vinilon, nitron,…)
33
Trang 34- Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế
biến thêm bằng con đường hoá học): tơ visco, tơ xenlulozơ axetat,…
3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
- Tính chất: Dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt.
- Ứng dụng: Dệt vải, may quần áo ấm, bện len đan áo rét
III – CAO SU
1 Khái niệm: Cao su là vật liệu có tính đàn hồi
2 Phân loại: Có hai loại cao su: Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.
a) Cao su thiên nhiên
Cao su thiên nhiên là polime của isopren:
- Bản chất của quá trình lưu hoá cao su (đun nóng ở 1500C hỗn hợp cao su
và lưu huỳnh với tỉ lệ khoảng 97:3 về khối lượng) là tạo cầu nối −S−S− giữa các mạch cao su tạothành mạng lưới
H2N CH2]6 NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH
NH [CH2]6 NHCO [CH2]4 CO n + 2nH2Opoli(hexametylen añipamit) hay nilon-6,6
Trang 35b) Cao su tổng hợp: Là loại vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên, thường được điều chế từ
Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém cao su thiên nhiên
Cao su buna-S và buna-N
Câu 1: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh
A Nhựa bakelit B Amilopectin của tinh bột
C Poli(vinyl clorua) D Cao su lưu hóa
Câu 2: Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền
B thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp
C có ít nhất hai nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
D các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi
Câu 5: Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?
C poli(vinylclorua) D tơ vísco
Câu 6: Thủy tinh hữu cơ plexiglas còn được gọi tên là
A polimetyl metacrylat B poli(metyl acrylat)
C poli(vinyl ancol) D.poli(metyl metacylat)
Câu 7: Chọn phát biểu không đúng: polime
A đều có phân tử khối lớn, do nhiều mắc xích liên kết với nhau
B có thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng
C được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo
D đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ
Câu 9: Polime nào sau đây trong thành phần cấu tạo của nó không có chứa nguyên tố Oxi?
35
Trang 36A Tơ visco B tơ nilon-7
Câu 10: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
C tơ tằm, tơ axetat D tơ capron, tơ enang
Câu 11 : Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H2N – CH2 – COOH B C2H5 – OH, C6H5 – OH
C CH3 – COOH, HOOC – COOH D CH2=CH – COOH
Câu 12 : Tơ nilon-6,6 làn sản phẩm của phản ứng trừng ngưng giữa
A HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]4-NH2
B HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2
C HOOC-[CH2]6-COOH và H2N-[CH2]6-NH2
D HOOC-[CH2]6-NH2 và H2N-[CH2]6-COOH
Câu 13 : Loại cao su nào sau đây là sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp
Câu 14 : Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
A Axit ω-aminoenantoic B Caprolactam
C Metyl metacrylat D Buta-1,3-đien
Câu 15 : Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của
Trang 37Câu 21: Trùng hợp 1 tấn Metylacrylat với hiệu suất 80% Tính khối lượng polime thu được sau
Câu 23 : Cao su lưu hóa có 20% lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có
một cầu đisunfua-S-S- ? Giả thiết rắng S đã thay thế cho H ở cầu metilen trong mạch cao su
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Thời gian ôn tập dự kiến : 6 tiết (TN 5)
A LÝ THUYẾT
I – VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
- Nhóm IA (trừ H), nhóm IIA (trừ B) và một phần của các nhóm IVA, VA, VIA
- Các nhóm B (từ IB đến VIIIB)
- Họ lantan và actini
II – CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
1 Cấu tạo nguyên tử
- Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng (1, 2 hoặc 3e)
Thí dụ:
Na: [Ne]3s1 Mg: [Ne]3s2 Al: [Ne]3s23p1
- Trong chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạtnhân nhỏ hơn so với các nguyên tử của nguyên tố phi kim
Thí dụ:
11Na 12Mg 13Al 14Si 15P 16S 17Cl0,15
7
0,136
0,125
0,117
0,110
0,104
0,099
2 Cấu tạo tinh thể
- Ở nhiệt độ thường, trừ Hg ở thể lỏng, còn các kim loại khác ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể
37
Trang 38- Trong tinh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại nằm ở những nút của mạng tinh thể Cácelectron hoá trị liên kết yếu với hạt nhân nên dễ tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trongmạng tinh thể.
3 Liên kết kim loại
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinhthể do có sự tham gia của các electron tự do
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
I – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Tính chất chung: Ở điều kiện thường, các kim loại đều ở trạng thái rắn (trừ Hg), có tính dẻo,
dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.( gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh
thể kim loại.)
Không những các electron tự do trong tinh thể kim loại, mà đặc điểm cấu trúc mạng tinhthể kim loại, bán kính nguyên tử,…cũng ảnh hưởng đến tính chất vật lí của kim loại
Ngoài một số tính chất vật lí chung của các kim loại, kim loại còn có một số tính chất vật
lí không giống nhau
- Khối lượng riêng: Nhỏ nhất: Li (0,5g/cm3); lớn nhất Os (22,6g/cm3)
- Nhiệt độ nóng chảy: Thấp nhất: Hg (−390C); cao nhất W (34100C)
- Tính cứng: Kim loại mềm nhất là K, Rb, Cs (dùng dao cắt được) và cứng nhất là Cr(có thể cắt được kính)
c) Tác dụng với lưu huỳnh
Với Hg xảy ra ở nhiệt độ thường, các kim loại cần đun nóng
Fe +0 S0 t0 +2 -2FeS2Al + 3O0 02 t0 2Al+3 -22O33Fe + 2O0 02 t0 Fe+8/3 -23O4
Trang 39Hg +0 S0 +2 -2HgS
2 Tác dụng với dung dịch axit
a) Dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng
Fe + 2HCl0 +1 FeCl+2 2 + H02
b) Dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: Phản ứng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
4 Tác dụng với dung dịch muối: Kim loại mạnh hơn có thể khử được ion của kim loại yếu hơn
trong dung dịch muối thành kim loại tự do
Fe +0 CuSO+2 4 FeSO+2 4 + Cu0
III – ĐÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
1 Cặp oxi hoá – khử của kim loại
Thí dụ: Cặp oxi hoá – khử Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hoá – khử
Thí dụ: So sánh tính chất của hai cặp oxi hoá – khử Cu2+/Cu và Ag+/Ag
Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag
Kết luận: Tính khử: Cu > Ag
Tính oxi hoá: Ag+ > Cu2+
3.Dãy điện hoá của kim loại
4 Ý nghĩa dãy điện hoá của kim loại
Dự đoán chiều của phản ứng oxi hoá – khử theo quy tắc α: Phản ứng giữa hai cặp oxi hoá
– khử sẽ xảy ra theo chiều chất oxi hoá mạnh hơn sẽ oxi hoá chất khử mạnh hơn, sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn.
39
Trang 40Thí dụ: Phản ứng giữa hai cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu xảy ra theo chiều ion Cu2+ oxi hoá Fe tạo ra ion
I – KHÁI NIỆM: Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một số kim loại cơ bản và một số kim loại
hoặc phi kim khác
Thí dụ:
- Thép là hợp kim của Fe với C và một số nguyên tố khac
- Đuyra là hợp kim của nhôm với đồng, mangan, magie, silic
- Hợp kim không bị ăn mòn: Fe-Cr-Ni (thép inoc),…
- Hợp kim siêu cứng: W-Co, Co-Cr-W-Fe,…
- Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp: Sn-Pb (thiếc hàn, tnc = 2100C,…
- Hợp kim nhẹ, cứng và bền: Al-Si, Al-Cu-Mn-Mg
III – ỨNG DỤNG
- Những hợp kim nhẹ,bền chịu được nhiệt độ cao và áp suất cao dùng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ,máy bay, ô tô,…
- Những hợp kim có tính bền hoá học và cơ học cao dùng để chế tạo các thiết bị trong ngành dầu
mỏ và công nghiệp hoá chất
- Những hợp kim không gỉ dùng để chế tạo các dụng cụ y tế, dụng cụ làm bếp,…
- Hợp kim của vàng với Ag, Cu (vàng tây) đẹp và cứng dùng để chế tạo đồ trang sức và trước đây
ở một số nước còn dùng để đúc tiền
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI