1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình hàn pps

41 459 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy trình Hàn PPS
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ hàn
Thể loại Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 5,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại IIIYMS H5 Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS H5 Đức Hướng dẫn cụ thể sấy khô: không đề cập Khí : Không đề cập Cường độ dòng khí Bảo

Trang 1

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số:

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 6 ÷ 18 Phương thức hàn: (EN 24063 ISO 4063 )136 Tư thế hàn Hàn vị trí đứng ngang ( Theo EN 287-1 ) Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

điện

[m/min]

Tốc độ cháycủa dây hàn

[mm/min]

Tốc độ hàn Nhiệt vào [KJ/mm]

điện mộtchiều,dươngcực

Vật liệu đắp Mối hàn phải được ráp nối bằng các đèn hànThông tin bổ sung

Gia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: không đề cập

Khí : Không đề cập

Cường độ dòng khí

Bảo vệ: Không đề cập khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: Không

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hàn

M Hàn bán tựđộng

Trang 2

VINASHIN QUY TRÌNH HÀN WPS số: M- 20

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 6 ÷ 18 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn PA Hàn bằng ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hàn

M Hàn bán tựđộng

điện

Tốc độ cháycủa dây hàn Tốc độ hàn[m/min] Nhiệt vào [mm/min] [KJ/mm]Ghi chú

điện mộtchiều,dươngcực

Mối hàn phải được ráp nối bằng các đèn hànGia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: không đề cập

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí I/min

Bảo vệ: 16 ÷20I/min khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: Không

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

Trang 3

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số:

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C2 ÷3-PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 6 ÷ 18 Phương thức hàn: (EN 24063 ISO 4063 )136 Tư thế hàn Hàn leo đứng từ dưới lên ( Theo EN 287-1 ) Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hàn

một chiều,dương cực

Mối hàn phải được ráp nối bằng các đèn hànGia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại IIIYMS

(H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: không đề cập

Khí : Không đề cập

Cường độ dòng khí: I/min

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: Không

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

Trang 4

VINASHIN QUY TRÌNH HÀN WPS số: M- 22

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 19 ÷ 40 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn Hàn vị trí leo đứng ( Theo EN 287-1 ) Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hànI,II phia hàn

M Hàn bán tựđộng

Mối hàn phải được ráp nối bằng các đèn hànGia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại IIIYMS

(H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: không đề cập

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí I/min

Bảo vệ: 16 ÷20I/min khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

Trang 5

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số:

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 19 ÷ 40 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn PAHàn phía thứ 1, PE hàn phía thứ 2 ( Theo EN287-1 ) Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hànI,II phia hàn

M Hàn bán tự động

R Hàn thủ công bằng các que hàn phủ

điện

[m/min]

Tốc độ cháycủa dây hàn

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại IIIYMS

(H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

EB 1,46 loại 3YH10 Balan

OK48.00 loại 3YH10 Thuỵ Điển

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Que hàn được sấy trước khi hàn

2500C+3500C trong 2+3 giờ

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí I/min

Bảo vệ: 16 ÷20[I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Khi độ dày của thép tấm lớn hơn 19 mm Thép đúc AH32+EH 36 ,

vật đúc được gia nhiệt trong khoảng 100o C÷150o C

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

Trang 6

VINASHIN QUY TRÌNH HÀN WPS số: M- 24

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 19 ÷ 40 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn Hàn vị trí bằng ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hànI,II phia hàn

điện

[m/min]

Tốc độ cháycủa dây hàn

[mm/min]

Tốc độ hàn Nhiệt vào [KJ/mm]

điện mộtchiều,dươngcực

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại IIIYMS

(H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: không đề cập

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí I/min

Bảo vệ: 16 ÷20[I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Thép đúc AH 32÷EH36 và vật đúc được gia nhiệt trong khoảng100o

Trang 7

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số:

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 19 ÷ 40 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn Hàn vị trí leo đứng ( Theo EN 287-1 ) Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hànI,II phia hàn

điện

Tốc độ cháycủa dây hàn Tốc độ hàn[m/min] Nhiệt vào [mm/min] [KJ/mm]Ghi chú

điện mộtchiều,dươngcực

Mối hàn phải được ráp nối bằng các đèn hànGia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại IIIYMS

(H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: không đề cập

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí I/min

Bảo vệ: 16 ÷20I/min khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Thép đúc AH 32÷EH36 và vật đúc được gia nhiệt trong khoảng100o

Trang 8

VINASHIN QUY TRÌNH HÀN WPS số: M- 26

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 6 ÷ 18 Phương thức hàn: 136,111wg EN 24063ISO 4063 Tư thế hàn PA ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hànI,II phia hàn

M Hàn bán tự động

R Hàn thủ công bằng các que hàn phủ

điện

Tốc độ cháycủa dây hàn Tốc độ hàn[m/min] Nhiệt vào [mm/min] [KJ/mm]Ghi chú

điện mộtchiều,dươngcực

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại IIIYMS

(H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

EB 1,46 loại 3YH10 Balan

OK48.00 loại 3YH10 Thuỵ Điển

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Que hàn được sấy trước khi hàn

2500C+3500C trong 2+3 giờ

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20I/min khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Thép đúc AH 32÷EH36 và vật đúc được gia nhiệt trong khoảng100o

Trang 9

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số:

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C2 -PCB1EZ2÷4

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 6 ÷ 18 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn Hàn đứng ngang ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hàn

M Hàn bán tự động

điện

Tốc độ cháycủa dây hàn Tốc độ hàn[m/min] Nhiệt vào [mm/min] [KJ/mm]Ghi chú

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Que hàn được sấy trước khi hàn

2500C+3500C trong 2+3 giờ

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí I/min

Bảo vệ: 16 ÷20I/min khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Thép đúc AH 32÷EH36 và vật đúc được gia nhiệt trong khoảng

Trang 10

VINASHIN QUY TRÌNH HÀN WPS số: M- 28

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PCB1EZ3÷4

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 6 ÷ 18 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn Hàn đứng ngang ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hàn

M Hàn bán tự động

R Hàn thủ công bằng cácque hàn phủHàn đắp được thực hiệntheo tài liệu hướng dẫn

điện

Tốc độ cháycủa dây hàn Tốc độ hàn[m/min] Nhiệt vào [mm/min] [KJ/mm]Ghi chú

điện mộtchiều,dươngcực

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

EB 1,46 loại 3YH10 Balan

OK48.00 loại 3YH10 Thuỵ Điển

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Que hàn được sấy trước khi hàn

2500C+3500C trong 2+3 giờ

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Thép đúc AH 32÷EH36 và vật đúc được gia nhiệt trong khoảng

Trang 11

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số:

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C2÷3 -PCB1EZ2÷4

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 19 ÷ 40 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn PAHàn phía thứ 1, PE hàn phía thứ 2 ( Theo EN 287-1 ) Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hàn

M Hàn bán tự động

R Hàn thủ công bằng các que hàn phủ

điện

Tốc độ cháycủa dây hàn Tốc độ hàn[m/min] Nhiệt vào [mm/min] [KJ/mm]Ghi chú

điện mộtchiều,dươngcực

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

EB 1,46 loại 3YH10 Balan

OK48.00 loại 3YH10 Thuỵ Điển

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Que hàn được sấy trước khi hàn

2500C+3500C trong 2+3 giờ

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Thép đúc AH 32÷EH36 và vật đúc được gia nhiệt trong khoảng

Trang 12

VINASHIN QUY TRÌNH HÀN WPS số: M- 30

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C2÷3 -PCB1EZ2÷4

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 19 ÷ 40 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn PFHàn đứng ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hàn

M Hàn bán tự động

R Hàn thủ công bằng các que hàn phủ

điện

Tốc độ cháycủa dây hàn Tốc độ hàn[m/min] Nhiệt vào [mm/min] [KJ/mm]Ghi chú

điện mộtchiều,dươngcực

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệL:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

EB 1,46 loại 3YH10 Balan

OK48.00 loại 3YH10 Thuỵ Điển

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Que hàn được sấy trước khi hàn

2500C+3500C trong 2+3 giờ

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Thép đúc AH 32÷EH36 và vật đúc được gia nhiệt trong khoảng

Trang 14

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số:

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PCB1EZ3÷4

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 19 ÷ 40 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn PF Hàn đứng ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hàn

M Hàn bán tự động

R Hàn thủ công bằng các que hàn phủ

điện

Tốc độ cháycủa dây hàn Tốc độ hàn[m/min] Nhiệt vào [mm/min] [KJ/mm]Ghi chú

điện mộtchiều,dươngcực

riêng Phần đoạn còn lại: 18÷25mm

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệ:

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức

EB 1,46 loại 3YH10 Balan

OK48.00 loại 3YH10 Thuỵ Điển

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Que hàn được sấy trước khi hàn

2500C+3500C trong 2+3 giờ

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Thép đúc AH 32÷EH36 và vật đúc được gia nhiệt trong khoảng

Trang 15

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số: Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C2 ÷3PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn

- Độ dày của vật liệu nền ( mm) 6 ÷24

- Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn PA, PF,PC ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hàn

Kíchthước vậtliệu

Dòng điện[A]

Điện áp[V]

Cực dòngđiện

Tốc độcháy củadây hàn

một chiều,dương cực

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức Lớp lót của hàn 2 phía sẽ được thực hiện trên tấm lót hậu bằngThông tin bổ sung:

gốm hình tròn sử dụng bằng phương pháp FCAW (136)

Ngàm kẹp để giữ các tấmGia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn hàn còn lại: 18÷25mm

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Không đề cập

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệ:

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: 100o C÷150o C

Thép đúc AH 32÷EH36 và vật đúc được gia nhiệt trong khoảng

100o C÷150o C

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

Trang 16

VINASHIN QUY TRÌNH HÀN WPS số: M- 33

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C2 ÷3PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn

- Độ dày của vật liệu nền ( mm) 6 ÷18

- Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn PA- Hàn bằng ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hànI-Phía hàn

M Hàn bán tự động

Các chi tiết hàn

Số lớp Phương

pháp hàn

Kích thướcvật liệu

Dòng điện[A]

Điện áp[V]

Cực dòngđiện

Tốc độcháy củadây hàn

một chiều,dương cực

8,0÷8,4 180÷220 1,35÷1,52

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức Ngàm kẹp để giữ các tấmThông tin bổ sung:

Gia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn hàn còn lại: 18÷25mm

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Không đề cập

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệ:

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: Không đề cập

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

Trang 17

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số: Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C3 -PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 6 ÷18 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn PA- Hàn bằng ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hànI-Phía hàn

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức Ngàm kẹp để giữ các tấmThông tin bổ sung:

Gia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn hàn còn lại: 18÷25mm

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Không đề cập

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệ:

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: Không đề cập

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

Trang 18

VINASHIN QUY TRÌNH HÀN WPS số: M- 35

Trang 19

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C2 ÷3-PC

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 6 ÷18 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO4063 Tư thế hàn PA- Hàn bằng ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hànI-Phía hàn

M Hàn bán tự động

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức Ngàm kẹp để giữ các tấmThông tin bổ sung:

Gia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn hàn còn lại: 18÷25mm

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Không đề cập

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệ:

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: Không đề cập

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

Trang 20

Hướng dẫn hàn tay dùng que hàn có bọc thuốc WPAR số:

Hướng dẫn số: T 081-02 Cơ quan kiểm tra : Cơ quan đăng kiểm : Chứng chỉ thợ hàn B1C2 ÷3-PC

B1Ez4

Nhà sản xuất VINASHIN

109 Quan Thanh - Badinh - Ha noi

Ngày hàn:

Nơi hàn: VINASHIN Chuẩn bị và làm sạch mép hàn : Cắt hơi và chải sạch mép hàn Loại vật liệu gốc : A÷EH 36 và thép đúc không pha tạp chất

C≤0,23% theo đăng kiểm

Họ tên thợ hàn - Độ dày của vật liệu nền ( mm) - Đường kính bên ngoài của ống (mm ): Không đề cập 19 ÷40 Phương thức hàn: 136wg EN 24063 ISO 4063 Tư thế hàn PA- Mặt 1 PE mặt 2 ( Theo EN 287-1 )

Loại mối nối: Hàn giáp mối

Chi tiết chuẩn bị hàn

- PC lót hậu sứI÷n số lớp hànI-Phía hàn

M Hàn bán tự động

R- Hàn thủ công với các que hàn phủ

Loại vật liệu đắp, nhà sản xuất: Fluxofil 31 loại

IIIYMS (H5) Đức hoặc Fluxofil 19HD loại III40MS (H5) Đức Ngàm kẹp để giữ các tấmThông tin bổ sung:

Gia công nhiệt khi nhiệt độ không khí dưới 0 o C theo tài liệu

riêng Phần đoạn hàn còn lại: 18÷25mm

Hướng dẫn cụ thể sấy khô: Không đề cập

Khí : C1wg EN 439 (CO2)

Cường độ dòng khí [I/min]

Bảo vệ: 16 ÷20 [I/min] khuôn mẫu :Không đề cập

Ngày, tên, chữ ký của ngưòi chịu trách nhiệm công nghệ:

Loại que hàn hingsten / đường kính: (mm): Không đề cập

Dũi ( Mài đường chân rễ ) không đề cập

- Nhiệt độ gia nhiệt trước khi hàn: Thép đúc AH 32÷EH36 và vật

đúc được gia nhiệt trong khoảng 100o C÷150o C

Nhiệt độ giữa các lớp hàn: Tối đa 250o C

Ngày , tên , chữ ký của Đăng kiểm viên giám sát

- Sử lý nhiệt độ sau hàn

Phương pháp, nhiệt độ, thời gian : Không đề cập

Tốc độ đốt nóng và làm nguội : Không đề cập

Ngày đăng: 08/08/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w