1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA docx

10 483 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 220,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Cách tiến hành “ ngoài chức năng bài tiết và điều hoà thân nhiệt da còn có những chức năng gì?. Những đặc điểm cấu tạo nào của da giúp da thực hiên những... -CTH: -GV yêu cầu HS quan s

Trang 1

CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Mô tả được cấu tạo của da và chức năng có liên quan

2.Kĩ năng:

-HS được rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Các KNS cơ bản được giáo dục:

+ Tự nhận thức: không nên lạm dụng kem phấn, nhổ lông mày, dùng bút chì kẻ lông mày

+ Thu thập và xử lí thông tin

+ Hợp tác lắng nghe tích cực

+ Tự tin khi phát biểu ý kiến trước tổ, nhóm, lớp

3.Thái độ:

Trang 2

-GD ý thức giữ gìn vệ sinh da

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Tranh phóng to cấu tạo da

III.PHƯƠNG PHÁP:

-Hoạt động nhóm, vấn đáp – tìm tòi

IV.TỔ CHỨC DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ ( 15 phút) lấy điểm hệ số 1

+Nêu các nguyên nhân chủ yếu gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu? Cần có thói quen sống khoa học như thế nào để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu?

2.Khởi động (1 phút)

-Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS khi tìm hiểu về cấu tạo và chức năng của da

-Cách tiến hành “ ngoài chức năng bài tiết và điều hoà thân nhiệt da còn có những chức năng gì? Những đặc điểm cấu tạo nào của da giúp da thực hiên những

Trang 3

chức năng đó? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm

hiểu”

3 Các hoạt động dạy học ( 24 phút)

Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1 (14 phút) Tìm hiểu cấu tạo của da

-Mục tiêu: +HS mô tả được cấu tạo của da

-Đồ dùng: +Tranh phóng to cấu tạo da

-CTH:

-GV yêu cầu HS

quan sát hình 41

thảo luận:

+Da có cấu tạo như

thế nào?

-HS quan sát hình nghiên cứu thông tin thảo luận nhóm thống nhất ý kiến

+Nêu được 3 lớp

I- Cấu tạo của da

Trang 4

+Vì sao vào mùa

hanh khô ta thường

thấy những vẩy

trắng nhỏ bong ra

như phấn ở quần

áo Điều đó giúp

cho ta giải thích

như thế nào về

thành phần lớp

ngoài cùng của da?

+Vì sao da ta luôn

mềm mại, khi bị ướt

không thấm nước?

+Vì sao ta nhận

biết được nóng

lạnh, độ cứng, mềm

+Vì lớp tế bào ngoài cùng hoá sừng và chết

+Vì các sợi mô liên kết bện chặt với nhau và trên da có nhiều tuyến nhờn tiết chất nhờn

+Vì da có nhiều cơ quan thụ cảm

Trang 5

của vật mà ta tiếp

xúc?

+Da có phản ứng

như thế nào khi trời

nóng quá hay lạnh

quá?

+Lớp mỡ dưới da

có vai trò gì?

+Tóc và lông mày

có tác dụng gì?

-GV chốt kiến thức

+Trời nóng : tiết nhiều mồ hôi ; trời lạnh cơ chân lông

co

+Chống mất nhiệt khi trời rét

+Tóc tạo nên lớp đệm không khí để chống tia tử ngoại

và điều hoà nhiệt

độ

-Đại diện các nhóm trình bày đáp án, các nhóm khác bổ sung

-Da có cấu tạo gồm

3 lớp:

+Lớp biểu bì gồm tầng sừng và tầng tế bào sống

Trang 6

+Lớp bì: sợi mô liên kết và các cơ quan

+Lớp mỡ dưới da: gồm các tế bào mỡ

Hoạt động 2 (10 phút) Tìm hiểu chức năng của da

-Mục tiêu: Thấy rõ được mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của da

-CTH:

-GV yêu cầu HS

thảo luận 3 câu hỏi

mục  SGK/133

+Đặc điểm nào của

da giúp da thực

hiện chức năng bảo

-HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến

+Nhờ các đặc điểm:

Sợi mô liên kết, tuyến nhờn, lớp mớ dưới da

II- Chức năng của

da

Trang 7

vệ?

+Bộ phận nào của

da giúp da tiếp

nhận các kích

thích? Bộ phận nào

thực hiện chức năng

bài tiết?

+Da điều hoà thân

nhiệt bằng cách

nào?

-GV nhận xét câu

trả lời của các

nhóm

+Nhờ cơ quan thụ cảm, nhờ tuyến mồ hôi

+Co dãn của mạch máu dưới da, hoạt động của tuyến mồ hôi, cơ chân lông và lớp mỡ dưới da

-Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

-HS rút ra kết luận -Chức năng của da:

Trang 8

-GV chốt lại kiến

thức bằng câu hỏi:

+Da có những chức

năng gì?

+Bảo vệ cơ thể

+Tiếp nhận kích thích xúc giác

+Bài tiết

+Điều hoà thân nhiệt

-Da và sản phẩm của da tạo nên vẻ đẹp con người

4 Tổng kết và hướng dẫn về nhà (5 phút)

*Tổng kết: GV yêu cầu HS làm bài tập

+Hoàn thành bảng sau:

Cấu tạo da

Các lớp da Thành phần cấu tạo

Chức năng

Trang 9

của các lớp

1.Lớp biểu

2.Lớp bì

3.Lớp mỡ

dưới da

*Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Đọc trước bài 42, kẻ bảng 42.2 vào vở

Ngày đăng: 08/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w