1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 3: Lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng pps

59 1,5K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Về Hành Vi Của Người Tiêu Dùng PPS
Người hướng dẫn Ths. Huỳnh Thị Cẩm Tú
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.1 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng thuyết hữu dụng thuyết lợi ích3.1.1 Hữu dụng, tổng hữu dụng và hữu dụng biên Hữu dụng hay là lợi ích, ký hiệu U – Utility : là sự thoả mãn nhu cầu

Trang 1

Lý thuy t v hành vi c a ết về hành vi của ề hành vi của ủa

Gv: Ths Huyønh Thò Caåm Tuù

Khoa Kinh teá

Trang 2

Chương này, giải thích làm thế nào

mà người mua điều hòa giữa cái

mà mình muốn với cái mà thị trường cho phép họ làm.

Trang 3

Bố cục

thu nhập.

Trang 4

NỘI DUNG

Trang 5

3.1 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng thuyết hữu dụng (thuyết lợi ích)

3.1.1 Hữu dụng, tổng hữu dụng và hữu dụng biên

Hữu dụng (hay là lợi ích, ký hiệu U – Utility) : là sự thoả mãn nhu cầu của con người khi tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ

Hữu dụng biên (MU – Marginal Utility): là sự tăng thêm (hay giảm đi)khi NTD sử dụng thêm một đơn

vị hàng hoá và dịch vụ.

Hữu dụng

Tổng hữu dụng

Hữu dụng biên

Tổng hữu dụng (TU – Total Utility) : là toàn bộ sự thoả mãn nhu cầu của con

người, khi tiêu dùng một số lượng hàng hoá và dịch vụ trong một thời gian nào đó.

Trang 6

1 Khái niệm hữu dụng

( Ích lợi, thỏa dụng

- Utility)

01234567

86420-2-4

3.1 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng thuyết hữu dụng

Hữu dụng, tổng hữu dụng và hữu dụng biên

Trang 7

2 Tổng hữu dụng

TU (Total

Utility).

TU = f(Q)

Ví dụ : Biểu tổng hữu

dụng của một sinh

viên khi đi xem ca

nhạc trong tuần như

8 14 18 20 20 18 14

Trang 9

3.1 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng thuyết hữu dụng

Hữu dụng, tổng hữu dụng và hữu dụng biên

Tổng hữu dụng

Tiêu dùng nhiều sản phẩm thì tổng hữu dụng càng

lớn

Khi tổng đ t ạt cực đại, nếu tiếp tục gia tăng số lương sản

phẩm sử dụng,

thì tổng mức hữu dụng có thể không đổi hoặc giảm xuống.

Trang 10

Công thức tính TU

- Đối với 1 loại hàng hoá hay dịch vụ :

TU = U1 + U2 + …+ Un (n : số lượng hàng

hoá hay dịch vụ được dùng)

- Đối với nhiều loại hàng hoá hay dịch vụ :

TU = TUx + TUY + TUZ +…+TUn (n : số loại hàng hoá hay dịch vụ được dùng)

Trang 11

3 Hữu dụng biên : Marginal Utility (MU)

8 14 18 20 20 18 14

8 6 4 2 0 -2 -4

Trang 12

8 14 18

20 20

18 14

Trang 13

3.1 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng thuyết hữu dụng

Hữu dụng, tổng hữu dụng và hữu dụng biên

Hữu

dụng

biên

=

∆TU x sự thay đổi trong tổng hữu dụng.

∆Q x Sự thay đổi trong số lượng hàng hóa X

Trang 14

 Trường hợp tiêu dùng 2 (hay nhiều) loại

hàng hoá, tổng lợi ích đuợc cho dưới dạng

hàm số : TU = f(X,Y) thì hữu dụng biên MU được tính như sau : dTU

MUx = dQx

Hay: MUx = (TU)’x .

dTU MUy = - dQy

Hay: MUy = (TU)’y .

Trang 15

 BT1: Giả sử tổng lợi ích của 1 NTD A do

mua hai hàng hoá X và Y được xác định bởi hàm sau : TU = X2 + 2.Y Hãy tính hữu dụng biên của việc tiêu dùng hàng hoá X và

hàng hoá Y

Trang 16

3.1 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng thuyết hữu dụng

Hữu dụng, tổng hữu dụng và hữu dụng biên

Lượng s.p tiêu dùng (QX) Tổng hữu dụng (TUX) Hữu dụng biên (MUX)

Ví du 1: Giả sử hữu dụng của sản

phẩm X có thể định lượng được ta có bảng

sau.

Trang 17

10       

9      

7       

       

       

4       

       

2       

       

1 2 3 4 5 6 7 Qx        

       

Mux       

         

5       

4       

3       

2       

1       

Quy luật hữu dụng

biên giảm dần: hữu

dụng biên của một

hàng hóa có xu hướng

giảm đi khi lượng hàng

hóa đó được tiêu dùng

nhiều hơn ở trong một

thời kỳ nhất định.

-1 -2

Trang 18

Yù nghĩa của quy luật :

 Không nên tiêu dùng quá nhiều một mặt hàng nào đó trong ngắn hạn

Trang 19

3.1 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng thuyết hữu dụng

Hữu dụng, tổng hữu dụng và hữu dụng biên

Khi MU > 0 thì TU tăng Khi MU < 0 thì TU giảm Khi MU = 0 thì TU đạt cực đại (TU max)

“Lý thuyết về hữu dụng cho ta ý niệm về sự lựa

chọn Đứng trước nhiều hàng hoá người tiêu dùng sẽ lựa chọn phối hợp tiêu dùng sao cho đạt mức tổng hữu dụng (TU) cao nhất có thể.

Trang 20

Hữu dụng biên và đường cầu

Ta có thể lý giải tại sao đuờng cầu về 1 hàng hoá lại dốc xuống dựa vào quy luật hữu dụng biên giảm dần.

 - Hữu dụng biên của việc tiêu dùng hàng hoá (DV) càng lớn thì NTD sẵn sàng trả giá cao hơn Như

vậy giá sẵn sàng mua biểu thị hữu dụng biên của hàng hoá ở 1 mức tiêu dùng nhất định

 - KHi lượng tiêu dùng tăng lên, theo đó hữu dụng biên sẽ giảm dần Do vậy, đường cầu có dạng dốc xuống từ trái sang phải.

Trang 22

Thặng dư tiêu dùng (CS)

- KN : là phần chênh lệch giữa lợi ích biên MU

nhận được từ việc tiêu dùng thêm 1 đơn vị sản phẩm và giá thực tế mà NTD phải trả khi mua đơn vị sản phẩm đó, tức là chênh lệch giữa giá mà NTD sẵn sàng mua và giá thị trường.

- Tổng thặng dư tiêu dùng là tổng hợp tất cả các

khoản chênh lệch đó và được biểu thị bằng diện tích hình tam giác BPoA, tức là phần diện tích nằm dưới đường cầu và trên đường giá.

Trang 23

 VD2 : Một NTD muốn

thoả mãn nhu cầu nghe

nhạc bằng cách mua vé

xem ca nhạc trong 1

tuần Giá một vé là

14$ Hữu dụng biên

nhận đuợc khi mua

thêm 1 vé đuợc cho

trong bảng sau :

 Hãy cho biết NTD sẽ

quyết định mua bao

nhiêu vé và tính tổng

thặng dư tiêu dùng của

Trang 24

 NTD seõ mua 6 chieác veù.

 Toång TDTD : (20-14) + (19-14) + (18-14) + (17-14) + (16-14) + (15-14) = 21$

Trang 25

Lựa chọn tiêu dùng tối ưu tiếp

cận từ lý thuyết hữu dụng

- Mục đích lựa chọn hàng : đạt sự thoả mãn

tối đa (hữu dụng tối đa)

- Các yếu tố ràng buộc : sở thích, thu nhập,

giá cả và phải chấp nhận 1 chi phí cơ hội vì việc mua hàng hoá này đồng thời sẽ giảm

cơ hội mua các hàng hoákhác

Trang 26

VD : Mai có thu nh p 7 đ ng dùng đ chi mua X và Y v n ập 7 đồng dùng để chi mua X và Y vấn ồng dùng để chi mua X và Y vấn ể chi mua X và Y vấn ấn

đ đ t ra là Mai c n mua bao nhiêu đ ng cho X, bao nhiêu ề hành vi của ặt ra là Mai cần mua bao nhiêu đồng cho X, bao nhiêu ần mua bao nhiêu đồng cho X, bao nhiêu ồng dùng để chi mua X và Y vấn

đ ng cho Y đ t ng m c th a mãn là t i đa Bi t r ng s thích ồng dùng để chi mua X và Y vấn ể chi mua X và Y vấn ổng mức thỏa mãn là tối đa Biết rằng sở thích ức thỏa mãn là tối đa Biết rằng sở thích ỏa mãn là tối đa Biết rằng sở thích ối đa Biết rằng sở thích ết về hành vi của ằng sở thích ở thích

c a Mai đ i v i 2 SP đ ủa ối đa Biết rằng sở thích ới 2 SP được cho như bảng sau : ược cho như bảng sau : c cho nh b ng sau : ư ảng sau :

X ( đ ng) ồng dùng để chi mua X và Y vấn MU X (đvhd) Y (đ ng) ồng dùng để chi mua X và Y vấn MU Y (đvhd)

1 2 3 4 5

30 29 28 27 25

Trang 27

 Đ ng th nh t ồng thứ nhất ứ nhất ất MUX = 40 đvhd

 Ti p t c, n u đ ng th 2 chi cho X s mang l i 36 đvhd, chi cho Y ế ục, nếu đồng thứ 2 chi cho X sẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ế ồng thứ nhất ứ nhất ẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ại 36 đvhd, chi cho Y

s mang l i 30 đvhd Do đó, Mai s chi đ ng th 2 cho X ẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ại 36 đvhd, chi cho Y ẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ồng thứ nhất ứ nhất 2.

 So sánh nh ng đ ng chi tiêu ti p theo ta th y : ững đồng chi tiêu tiếp theo ta thấy : ồng thứ nhất ế ất

 + Đ ng th 3 chi tiêu cho x ồng thứ nhất ứ nhất 3

 + Đ ng th 4 chi tiêu cho y ồng thứ nhất ứ nhất 1

 + Đ ng th 5 chi tiêu cho y ồng thứ nhất ứ nhất 2

 + Đ ng th 6 chi tiêu cho x ồng thứ nhất ứ nhất 4

 + Đ ng th 7 chi tiêu cho y ồng thứ nhất ứ nhất 3

Trang 28

 Nh v y đ đ t th a mãn t i đa khi chi tiêu 7 đ ng, Mai ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ể đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ại 36 đvhd, chi cho Y ỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ồng thứ nhất

s chi 4 đ ng cho SP X và 3 đ ng cho SP Y t i s ẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ồng thứ nhất ồng thứ nhất ại 36 đvhd, chi cho Y ối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai

l ng SP này thì Muư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ợng SP này thì Mu x = Muy = 28đvhd

 Tumax = Tux 4 + Tuy 3 = 223 đvhd

Nguyên t c t i u hóa h u d ng : NTD s mua s l ng các SP ắc tối ưu hóa hữu dụng : NTD sẽ mua số lượng các SP ối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ững đồng chi tiêu tiếp theo ta thấy : ục, nếu đồng thứ 2 chi cho X sẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ợng SP này thì Mu sao cho h u d ng biên tính trên 1 đ n v ti n t cu i cùng c a các ững đồng chi tiêu tiếp theo ta thấy : ục, nếu đồng thứ 2 chi cho X sẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ơn vị tiền tệ cuối cùng của các ị tiền tệ cuối cùng của các ền tệ cuối cùng của các ệ cuối cùng của các ối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ủa các

SP mua đ c ph i b ng nhau : Mu ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ợng SP này thì Mu ải bằng nhau : Mu ằng nhau : Mu x = Muy =…và X + Y = I

Khi X và Y đ c tính b ng đ n v hi n v t v i đ n giá là P ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ợng SP này thì Mu ằng nhau : Mu ơn vị tiền tệ cuối cùng của các ị tiền tệ cuối cùng của các ệ cuối cùng của các ậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ới đơn giá là P ơn vị tiền tệ cuối cùng của các x và Py thì công th c trên đ c vi t l i : Mu ứ nhất ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ợng SP này thì Mu ế ại 36 đvhd, chi cho Y x = Muy …và X.Px + Y.Py = I

Px Py

Trang 29

Điều kiện để tối đa hoá tổng lợi ích là :

h u d ng biên tính trên 1 đ n v ti n t cu i cùng ững đồng chi tiêu tiếp theo ta thấy : ục, nếu đồng thứ 2 chi cho X sẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ơn vị tiền tệ cuối cùng của các ị tiền tệ cuối cùng của các ền tệ cuối cùng của các ệ cuối cùng của các ối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai

c a các SP mua đ c ph i b ng nhau :ủa các ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ợng SP này thì Mu ải bằng nhau : Mu ằng nhau : Mu

 MUx = MUy = MUz = …= MU

Px Py Pz P

Và : X.Px + Y.Py + Z.Pz +…= I

Trang 30

 BT2 : Một NTD

sử dụng hết số

tiền 240$ để mua

2 hàng hoá X và

Y với giá : Px =

30$, Py = 25$,

tổng hữu dụng thu

đuợc khi tiêu dùng

các hàng hoá

đuợc tổng hợp ở

bảng :

 Hãy cho biết NTD

sẽ mua bao nhiêu

X và Bao nhiêu Y

để tổng lợi ích là

Trang 31

30 24 18 12

1,6 1,4

1,2

1,0 0,8 0,6 0,4

1 2 3 4 5

6

7

50 96 138 176 210

240

266

50 46 42 38 34

30

26

2,00 1,84 1,68 1,52 1,36

1,20

1,04

Trang 32

 Để lựa chọn hàng hoá tiêu dùng tối ưu, ta sử dụng nguyên tắc :

Trang 33

3.2 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng đồ thị

3.2.1 Một số giả thiết

Trang 34

Người tiêu dùng ưa

thích túi hàng A hơn các túi hàng năm ở

ô màu xanh Trong khi đó, các túi hàng nằm ở ô màu hồng lại được ưa thích

hơn túi hàng A.

10 20 30 40

B

D

Thực phẩm (Đơn vị tính theo tuần)

Sắp xếp các kết hợp tiêu dùng

Trang 35

3.2 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng đồ thị

3.2.2 Đường đẳng ích

Đường đẳng ích ( còn gọi là đường bàng quan) là đường tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai hay nhiều sản phẩm cùng mang lại một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng.

Trang 36

3.2 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng đồ thị

3.2.2 Đường đẳng ích

M t ng i có thu nh p I ột người có thu nhập I ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ời có thu nhập I ậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai

s dùng đ mua hai ẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ể đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai

hàng hóa là X và Y

xem xét s ph i h p l a ự phối hợp lựa ối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ợng SP này thì Mu ự phối hợp lựa

ch n gi a hai s n ph m ọn giữa hai sản phẩm ững đồng chi tiêu tiếp theo ta thấy : ải bằng nhau : Mu ẩm

Trang 37

3.2 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng đồ thị

3.2.2 Đường bàng quan & tỷ lệ thay thế biên

Đặc đi m: ểm:

1>Các đuờng bàng quan cao

hơn đuợc ưa thích hơn, nghĩa

là mức hữu dụng cao hơn.

2>Dốc xuống về bên phải,

điều này phản ánh sự đánh

đổi giữa các sản phẩm mà

người tiêu dùng sử dụng, để

tổng hữu dụng không đổi.

3> Các đường bàng quan

không cắt nhau.

4>Các đuờng bàng quan là

đuờng cong lồi về phiá gốc

tọa độ.

Trang 38

Tỷ lệ thay thế biên : là tỷ lệ cho biết cần phải đánh đổi

bao nhiêu đơn vị hàng hoá này để có thêm 1 đơn vị hàng hoá kia mà ko làm thay đổi mức lợi ích đạt đuợc.

độ dốc của đường bàng quan

MRS xy =

Trang 39

3.2 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng đồ thị

Trang 40

MRS = 1 8

3

Indifference curve A

H s góc - T l thay th biên ệ số góc - Tỷ lệ thay thế biên ối đa Biết rằng sở thích ỷ lệ thay thế biên ệ số góc - Tỷ lệ thay thế biên ết về hành vi của

c a đ ủa ười tiêu dùng ng bàng quan

X 0

14

2

3

7 B 1

MRS = 6

4

6 Y

Trang 41

3.2 Giải thích cân bằng tiêu dùng bằng đồ thị

Trang 42

* Thay thế hoàn

hảo (Perfect

substitutes)

Hai hàng hóa

được gọi là thay

thế hoàn hảo

khi tỷ lệ thay

thế biên của

một hàng hóa

này đối với một

hàng hóa khác

là không đổi

DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH

Nước cam (Ly)

Nước trái cây

(ly)

1 1

2 3 4

Trang 43

DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA ĐƯỜNG ĐẲNG ÍCH

Thay thế bổ sung

(Bổ sung hòan hảo

– Perfect

comlements)

Hai hàng hóa

được gọi là thay

thế bổ sung khi

các đường bàng

quan có dạng

vuông góc

Hàng thay thế

bổ sung

Hàng thay thế

Giầy trái

1 1

2 3 4

0

Trang 44

Lon

Pepsi (y) Số bánh

Pizzas(x) Chi tiêu

cho Pepsi Chi tiêu

Trang 45

(I/ Py)

(I/ Px)

Trang 47

3.2.3 Đường ngân sách

Đặc điểm

- Đường ngân sách là đường dốc xuống về bên phải

- Độ dốc của đường ngân sáchø

PX / PY là tỷ lệ mà tại đó thị

trường sẵn sàng đánh đổi sản phảm này để có được sản

phẩm kia

Trang 48

sang phải và ngược lại

(với Px, Py không đổi)

Khi giá một sản phẩm thay đổi

sẽ làm đường ngân sách dịch chuyển quay về hoặc tiến ra xa gốc tọa độ trên một trục.

Trang 49

Nguyên tắc lựa chọn của người tiêu

-Hai là, túi hàng hoá mang lại sự thoả mãn tối

đa phải là tổ hợp các hàng hoá và dịch vụ

đuợc NTD ưa thích nhất.

=>Như vậy, điểm mà NTD lựa chọn phải là điểm

nằm trên đuờng ngân sách của mì nh và đuờng bàng quan cao nhất có thể đuợc.

Trang 50

Điều kiện phối hợp tiêu dùng tối ưu

Tại điểm tiêu dùng tối

độ dốc của hai đường

bằng nhau và ngân

sách đuợc dùng hết nên

Trang 51

3.3 Giải thích sự hình thành đường cầu bằng đồ thị

Đường cầu cá nhân

Px

Trang 52

3.3 Giải thích sự hình thành đường cầu bằng đồ thị

Đường cầu thị trường

Cầu thị trường là tổng hợp cầu của các cá nhân (theo biểu, theo hàm hoặc theo

đường)

Trang 53

3.4 Đường tiêu dùng theo giá cả và

đường tiêu dùng theo thu nhập

I/PY1

Đường tiêu

dùng theo giá

điểm phối hợp tối

ưu giữa hai sản

Trang 54

3.4 Đường tiêu dùng theo giá cả và

đường tiêu dùng theo thu nhập

Trang 55

Tình huống

Một người tiêu dùng có hàm tổng thỏa dụng khi

tiêu dùng hai hàng hóa x và y như sau: TU =

(2X+1)Y Cho biết Px = Py = 2$ và I = 200$

a Xác định sự phối hợp để tối ưu hóa tiêu dùng.

b Tính tổng thỏa dụng tối đa.

c Khi giá cả hàng hóa y là Py = 4$ Tìm sự phối hợp tối

ưu mới.

D Giả sử thu nhập của NTD tăng lên là 400$ Hãy xác

định số lượng X và Y mà người này phải mua để đạt được tổng hữu dụng là cao nhất.

Trang 56

Bài tập vận dụng

Trung bình thu nhập

của một người

36.000đ/ngày và chi

tiêu cho 3 lọai sản

phẩm A, B, C với:

p a = p b = p c = 3.000đ/sp

Sở thích của người tiêu

dùng được thể hiện

qua bảng sau:

Số lượng Sản phẩm

TUa TUb TUc

1 2 3 4 5 6 7

75 147 207 252 289 310 320

68 118 155 180 195 205 209

62 116 164 201 234 259 269

56

Trang 57

1. Để tối đa hóa hữu dụng, NTD kết hợp 3 hàng hóa

trên như thế nào? Tính TU?

2. Thu nhập như cũ nhưng p b = 6.000đ/sp Xác định sự

kết hợp mới? TÍNH TU?

3. Vẽ đường cầu cá nhân sản phẩm B

Bài tập vận dụng

Trang 58

 Hàm l i ích c a Mai là : TU = (Y + 1)(X + 2).ợng SP này thì Mu ủa các

 Trong đó : X và Y là 2 hàng hóa th t bò và bánh mì.ị tiền tệ cuối cùng của các

 A v đ ng bàng quan c a Mai v i m c l i ích là 36ẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ời có thu nhập I ủa các ới đơn giá là P ứ nhất ợng SP này thì Mu

 B Gi s giá c a m i hàng hóa là 1$, thu nh p c a Mai dù ải bằng nhau : Mu ử giá của mỗi hàng hóa là 1$, thu nhập của Mai dù ủa các ỗi hàng hóa là 1$, thu nhập của Mai dù ậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ủa các ngđ chi tiêu 2 hàng hóa trên là 11$ Hãy v đ ng ngân ể đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ời có thu nhập I sách c a Mai Cô có đ t đ c m c l i ích là 36 v i thu ủa các ại 36 đvhd, chi cho Y ư vậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ợng SP này thì Mu ứ nhất ợng SP này thì Mu ới đơn giá là P

nh p hi n có c a mình không?ậy để đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ệ cuối cùng của các ủa các

 C tìm t h p 2 HH X và Y mà Mai s l a ch n đ t i đa ổ hợp 2 HH X và Y mà Mai sẽ lựa chọn để tối đa ợng SP này thì Mu ẽ mang lại 36 đvhd, chi cho Y ự phối hợp lựa ọn giữa hai sản phẩm ể đạt thỏa mãn tối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai ối đa khi chi tiêu 7 đồng, Mai hóa l i ích c a mình.ợng SP này thì Mu ủa các

Ngày đăng: 13/07/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị đường tổng hữu dụng: - Chương 3: Lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng pps
th ị đường tổng hữu dụng: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm