1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 5: Quản Lý Nguồn Dữ Liệu pdf

48 299 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Nguồn Dữ Liệu Pdf
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Quản Lý Nguồn Dữ Liệu
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 9,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội Dung•Tổ chức dữ liệu trong môi trường truyền thống File •Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản lý dữ liệu •Tạo Cơ sở dũ liệu •Khuynh hưóng phát triển của cơ sở dữ liệu... Tổ chức dữ liệu t

Trang 1

Bài 5

Quản Lý Nguồn Dữ Liệu

1

Trang 2

Nội Dung

•Tổ chức dữ liệu trong môi trường truyền thống File

•Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản lý dữ liệu

•Tạo Cơ sở dũ liệu

•Khuynh hưóng phát triển của cơ sở dữ liệu

Trang 3

Mục tiêu

 Tại sao doanh nghiệp gặp trở ngại trong việc tìm kiếm thông tin mà họ cần trong HTTT của mình?

 Hệ quản trị CSDL giúp doanh nghiệp cải thiện

tổ chức thông tin của họ như thế nào?

 Các mô hình CSDL ảnh hưởng lên cách mà

DN truy xuất & sử dụng thông tin như thế nào?

 Yêu cầu về tổ chức & quản lý đối với môi

trường CSDL là gì?

 Các công nghệ & công cụ mới nào có thể làm cho CSDL hữu dụng & dễ truy xuất hơn?

3

Trang 4

Tổ chức dữ liệu trong môi trường truyền thống File

Khái niệm & thuật ngữ:

Trang 5

Tổ chức dữ liệu trong môi trường truyền thống File

Khái niệm & thuật ngữ:

 Entity

 Attribute

 Key field

5

Trang 6

Tổ chức dữ liệu trong môi trường truyền thống File

Các vấn đề trong môi trường File:

 Dữ liệu dư thừa: khi các chức năng khác nhau trong tổ chức thu thập cùng loại thông tin 1 cách riêng biệt  tên/mã khác nhau chỉ cùng 1 loại TT, TT khác nhau biểu diễn cùng tên/mã

 phụ thuộc dữ liệu & chương trình: quan hệ trói buộc giữa DL lưu trong file & các CT cụ thể dùng để cập nhật & bảo trì các file đó  thay đổi nhỏ về DL như kích thước field buộc phải sửa đổi CT

 Thiếu sự linh động: không thể tạo báo cáo bất thường hay yêu cầu TT ko tính trước nhanh chóng

 Bảo mật kém: có thể ko biết ai là người truy xuất hay thay đổi DL

 Thiếu sự chia sẽ dữ liệu & tính sẳn sàng: TT trong các file khác

Trang 7

Tổ chức dữ liệu trong môi trường truyền thống File

Xử lý tập tin truyền thống 7

Trang 8

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

Trang 9

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

Hệ quản trị CSDL:Là phần mềm cho phép tổ chức tập trung DL, quản lý DL hiệu quả, &

cung cấp truy xuất đến DL lưu trữ bởi CT.

Tạo & bảo trì CSDL

Không xét đến phát biểu định nghĩa dữ liệu

Trang 10

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

Trang 11

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

Trang 12

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

Trang 13

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

Trang 14

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

Trang 15

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

M ô hình DL quan hệ 15

Trang 16

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

3 thao tác cơ bản trong CSDL quan hệ:

dòng theo điều kiện cụ thể

để cung cấp TT cho người dùng

dùng tạo các bảng mới chỉ chứa các

TT thích đáng

Trang 17

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

3 thao tác cơ bản trong CSDL quan hệ

17

Trang 18

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

CSDL

CSDL phân phân cấp cấp (Hierarchical DBMS) (Hierarchical DBMS)

Tổ Tổ chức chức DL DL theo theo cấu cấu trúc trúc cây cây

Hỗ Hỗ trợ trợ quan quan hệ hệ 1 cha 1 cha nhiều nhiều con (one con to

(one to many parent many parent child) child)

Thịnh Thịnh hành hành trong trong các các HT HT lớn lớn cũ cũ

Trang 19

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

CSDL phân cấp (Hierarchical DBMS)

19

Trang 20

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

Trang 21

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

CSDL Mạng (Network DBMS)

21

Trang 22

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

Nhược điểm CSDL mạng & phân cấp:

 Lổi thời

 Ít linh động hơn so với RDBMS

 Thiếu hỗ trợ cho truy vấn bằng ngôn

ngữ giống như tiếng Anh & truy vấn bất thường

Trang 23

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản

lý dữ liệu

CSDL Hướng đối tượng:

 Hệ QT CSDL hướng đối tượng

(Object-oriented DBMS): lưu trữ DL & thủ tục như các đối tượng để có thể lấy ra & chia sẽ 1 cách tự động

 Hệ QT CSDL quan hệ đối tượng

(Object-relational DBMS): cung cấp các khả năng

của Hệ QT CSDL quan hệ & hướng đối

tượng

23

Trang 24

Truy vấn CSDL: các lệnh SQL cơ bản

 SELECT: các cột cụ thể

 FROM: Bảng hay views

 WHERE: điều kiện cụ thể

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản lý dữ liệu

Trang 25

Kết quả lệnh SELECT

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản lý dữ liệu

25

Trang 26

Kết quả lệnh SELECT có điều kiện

137 150

Door latch Door seal

22.50 6.00

C

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản lý dữ liệu

Trang 27

Lệnh Chiếu từ việc kết các bảng PART & SUPPLIER

Cách dùng cơ sở dữ liệu để quản lý dữ liệu

27

Trang 29

 Sơ đồ thực thể kết hợp (Entity-relationship diagram): phương pháp lập tư liệu CSDL để minh họa các quan hệ giữa các thực thể

CSDL

 Chuẩn hóa (Normalization): tiến trình tạo ra các cấu trúc DL ổn định nhỏ từ các nhóm DL phức tạp

Tạo Cơ sở dữ liệu

29

Trang 30

Tạo Cơ sở dữ liệu

Trang 31

Figure 7-14

Tạo Cơ sở dữ liệu

31

Trang 32

1 quan hệ đã được chuẩn hóa

Tạo Cơ sở dữ liệu

Trang 33

CSDL tập trung (Centralized Database)

 Sử dụng 1 hay nhiều bộ xử lý tập trung ở mạng client/server

Tạo Cơ sở dữ liệu

33

Trang 34

CSDL phân tán (Distributed database)

 Lưu trữ trong 1 hay nhiều vị trí vật lý

 CSDL phân ra thành các phần khác nhau (Partitioned database)

 CSDL lặp lại (Duplicated database)

Tạo Cơ sở dữ liệu

Trang 35

Tạo Cơ sở dữ liệu

35

Trang 36

Các yêu cầu quản trị đối với HT CSDL

Các phần tử chính trong môi trường CSDL:

 Quản trị CSDL (Data Administration): xác định yêu cầu

TT cho toàn TC, phát triển chính sách TT, hoạch định

DL, phát triển từ điển DL & thiết kế CSDL logic, giám sát các chuyên viên IS & người dùng sử dụng DL như thế nào

 Phương pháp mô hình hóa & hoạch định DL (Data

Planning and Modeling Methodology)

 Quản trị & công nghệ CSDL (Database Technology and Management)

Tạo Cơ sở dữ liệu

Trang 37

Các yêu cầu quản trị đối với HT CSDL

Tạo Cơ sở dữ liệu

37

Trang 38

Phân tích DL đa chiều

Xử lý phân tích trực tuyến (On-line analytical

processing - OLAP)

 Phân tích DL đa chiều

 Hỗ trợ lấy & phân tích số lớn DL từ nhiều góc độ

 cần dùng CSDL đa chiều chuyên biệt hoặc

công cụ tạo các DL đa chiều trong CSDL quan hệ

Khuynh hướng phát triển của cơ sở dữ liệu

Trang 39

Mô hình DL đa chiều (Multidimensional Data Model)

Khuynh hướng phát triển của cơ sở dữ liệu

39

Trang 40

Data warehouse

 Hỗ trợ các công cụ truy vấn & báo cáo

 Lưu trữ DL lịch sử & hiện thời

 Hợp nhất DL để ra quyết định & phân tích

quản trị

Tổng kho DL & Khai phá DL

Khuynh hướng phát triển của cơ sở dữ liệu

Trang 41

Các thành phần của Data Warehouse

Khuynh hướng phát triển của cơ sở dữ liệu

41

Trang 42

Data mart

 Tập con của data warehouse để trong

CSDL riêng biệt cho 1 số người dùng cụ thể

 Chứa các phần DL tổng hợp hay tập trung

cao cho 1 chức năng/nhóm người dùng cụ

thể

Khuynh hướng phát triển của cơ sở dữ liệu

Tổng kho DL & Khai phá DL

Trang 43

 Công cụ cho việc phân tích khối lượng rất lớn DL

 Tìm các mẫu ẩn tàng & các luật quy nạp để

dự báo khuynh hướng

Khuynh hướng phát triển của cơ sở dữ liệu

Tổng kho DL & Khai phá DL

43

Trang 44

 Cải tiến & làm dễ dàng khả năng truy

xuất TT

 Khả năng mô hình hóa & tái lập mô

hình DL

Lợi ích của Data Warehouses

Khuynh hướng phát triển của cơ sở dữ liệu

Trang 46

A Hypermedia Database

Khuynh hướng phát triển của cơ sở dữ liệu

Trang 48

Kết nối CSDL nội bô tới trang Web

Khuynh hướng phát triển của cơ sở dữ liệu

Ngày đăng: 08/08/2014, 07:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình DL - Bài 5: Quản Lý Nguồn Dữ Liệu pdf
nh DL (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN