1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 4 pps

7 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 202,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 4 01: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với với cuộn dây thuần cảm kháng thỡ: A.. Dũng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đo

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 4

01: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với với cuộn dây thuần

cảm kháng thỡ:

A Tổng trở của đoạn mạch tính bởi Z = 2 2

R L

B Dũng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C Điện năng tiêu hao trên cả điện trở lẫn cuộn dõy

D Dũng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau cũn giỏ trị hiệu dụng

thỡ khỏc nhau

02: Trên sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có

điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là

03: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x = 10 sin(4

2

 ) (cm) với t tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ là

04: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = a sin20 t (cm) t tính bằng giây Trong khoảmg thời

gian 2 giây, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

05: Một con lắc lò xo có khối lượng là m, độ cứng là k, dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần, khối

lượng m giảm xuống 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A giảm xuống 2 lần B giảm xuống 4 lần C tăng lên 2 lần D tăng lên 4 lần

06: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s

Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A giảm 4 lần B giảm 4,4 lần C tăng 4 lần D.tăng 4,4 lần

07: Cho mạch RLC mắc nối tiếp Cuộn dõy thuần cảm cú L = 0,1/ (H), điện trở thuần R

= 10,tụ C = 500/ (  F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có

tần số f=50Hz thỡ tổng trở của mạch là:

D Z =20 2

08: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R=100 , cuộn dây thuần

cảm có độ tự cảm L, tụ có điện dung C =

4

10

F Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay hiều u=U0sin100 t(V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu

điện thế hai đầu điện trở R thỡ giỏ trị độ từ cảm của cuộn dây là

A L=

1

10

2

1

H

D L=

2

H

09: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vũng dõy, cuộn thứ cấp cú 500 vũng

dõy, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế U1 = 200V Biết cụng suất của dũng

điện 200W Cường độ dũng qua cuộn thứ cấp cú giỏ trị ( mỏy được xem là lí tưởng)

Trang 2

A 20A B 10A C 50A

D 40AA 10: Một mai xo của một ấm nước cĩ điện trở thuần R = 10, mắc vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz Biết dũng qua mai xo lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mai xo là

4

Để đun sơi 1 kg nước từ 200 C cú nhiệt dung riờng là 4,19.103 J/kg.độ, cần mất một thời gian là

D 672 s 11: Dao ủoọng ủiều hoứa laứ moọt dao ủoọng ủửụùc mõ taỷ baống phửụng trỡnh x =

Asin( t +  ).Trong ủoự :

A  , laứ caực haống soỏ luõn luõn dửụng B A vaứ  laứ caực haống

soỏ luõn luõn dửụng

C A vaứ laứ caực haống soỏ dửụng D A,  ,  laứ caực haống

soỏ luõn luõn dửụng

12: Trong dao ủoọng ủiều hoaứ, bieồu thửực cuỷa gia toỏc:

a x B aAsin( t) C aA 2sin( t)

a  x

13: Một con lắc lũ xo cú độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn

vật Gọi độ giĩn của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là Äl Cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A < Äl) Lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn nhỏ nhất trong quá trỡnh dao động là

A F = k( Äl –A ) B F = k(A + Äl) C F = kÄl.

D F = 0 14: Một vật nhỏ khối lượng 400g được treo vào lũ xo nhẹ cú độ cứng 160N/m Vật dao

động điều hũa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng cĩ độ lớn là

D 6,28 (m/s)

15: Hai con laộc ủụn cuứng khoỏi lửụùng dao ủoọng tái cuứng moọt nụi trẽn traựi

ủaỏt Chu kyứ dao ủoọng cuỷa hai con laộc lần lửụùt laứ 1,2 s vaứ 1,6 s Bieỏt naờng lửụùng toaứn phần cuỷa hai con laộc baống nhau Tổ soỏ caực biẽn ủoọ goực cuỷa hai con laộc trẽn laứ:

D 15/6 16: Moọt con laộc ủụn coự dãy treo daứi 1m vaứ vaọt coự khoỏi lửụùng 1kg dao ủoọng

vụựi biẽn ủoọ goực 0,1rad Chón goỏc theỏ naờng tái vũ trớ cãn baống cuỷa vaọt, laỏy g = 10m/s2 Cụ naờng toaứn phần cuỷa con laộc laứ:

D 0,05J 17: Vaọn toỏc truyền cuỷa soựng phú thuoọc vaứo yeỏu toỏ naứo sau ủãy:

A Biẽn ủoọ cuỷa soựng B Tần soỏ soựng C Bửụực soựng

D Baỷn chaỏt cuỷa mõi trửụứng

Trang 3

18: Một sĩng cơ học truyền dọc theo trục Ox cĩ phương trỡnh u = 4Sin(2008t - 20x )

(cm), trong đĩ x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sĩng là

D 104m/s

19: ẹầu A cuỷa sụùi dãy ủaứn hồi daứi dao ủoọng vụựi phửụng trỡnh u = 10sint

(cm;s) Đoọ lẽch pha giửừa hai ủieồm trẽn dãy caựch nhau 1,5m bieỏt vaọn toỏc truyền soựng v = 2m/s

D  = 2/3 20: Dõy AB daứi 15 cm ủầu A,B coỏ ủũnh, dao ủoọng hỡnh sin Biết khoảng thời gian

giữa hai lần dây căng thẳng gần nhau nhất là 0,05s Vận tốc truyền súng trờn dõy v = 50 cm/s Hoỷi trẽn dãy coự soựng dửứng khõng ? neỏu coự haừy tớnh soỏ búng vaứ nuựt nhỡ thaỏy

A Coự soựng dửứng, soỏ búng 6, soỏ nuựt 7 ; B khõng coự soựng dửứng

C Coự soựng dửứng, Soỏ búng 7, soỏ nuựt 6 D Coự soựng dửứng, soỏ

búng 6, soỏ nuựt 6

21: Chón cãu sai

A Dao ủoọng cửụừng bửực khõng bũ taột dần B Biẽn ủoọ dao

ủoọng cửụừng bửực khõng phú thuoọc ma saựt

C Dao ủoọng cửụừng bửực coự hái vaứ cuừng coự lụùi D Coọng hửụỷng cụ

chổ xaỷ ra trong dao ủoọng cửụừng bửực

22: Một vật dao động điều hồ trên trục OX, cĩ phơng trình x = A Sint ( cm ) Trong

đĩ A,  là những đại

lượng khơng đổi Đồ thị của vận tốc v theo li độ x cĩ dạng :

A Đường thẳng B Đường elíp C Đường trịn

D Đường Parabol 23: Một vật dao động điều hồ cĩ phương trình x = 0,02.Sin(2t + ð/6) (m) Li độ sau

khi nĩ đi được 1 đoạn đường 1,15m là:

D x = 0,02m 24: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng khơng đáng kể, đầu

treo một hũn bi kim loại khối lượng m=10g, mang điện tích q = 2.10-7C Đặt con lắc trong một điện trường đều cĩ véc tơ E hướng thẳng đứng xuống dưới Cho g = 10m/s2, chu kỳ con lắc khi E=0 là T = 2s Chu kỳ dao động của con lắc khi E=104V/m là:

25: Một con lắc lị xo cĩ chu kỳ T0= 2s Những dao động cưỡng bức nào dới đây làm cho con lắc dao động mạnh nhất

A F=2F0Sin t B F=2F0Sin2 t C F=F0Sin t

D F=F0Sin2 t

26: Cãu noựi naứo laứ ủuựng khi moựi về bửụực soựng

A Bửụực soựng laứ ủái lửụùng ủaởc trửng cho sửù truyền nhanh hay chaọm cuỷa

soựng

B Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyền ủửụùc trong khoaỷng thụứi

gian moọt giãy

Trang 4

A

B

C

D E

C Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyền ủi tróng moọt chu kyứ

D Bửụực soựng laứ khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm dao ủoọng cựng pha

27: ẹoọ cao cuỷa ãm laứ moọt ủaởc tớnh sinh lyự phú thuoọc vaứo:

D năng lượng âm 28: Vật AB đặt vuơng gĩc trên trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f cho ảnh trên

màn lớn hơn vật m lần Để cĩ ảnh vẫn lớn hơn vật m lần phải di chuyển vật lại gần thấu

kính thêm đoạn

A a f

m

2m

m

D a 2f

m

29: ẹeồ thõng tin liẽn lác giửừa caực phi haứnh gia trẽn vuừ

trú vụựi trám ủiều haứnh dửụựi maởt ủaỏt ngửụứi ta ủaừ sửỷ dúng soựng võ

tuyeỏn coự bửụực soựng tửứ:

D 0,01 – 10 m 30: Mách dao ủoọng LC lyự tửụỷng dao ủoọng tửù do vụựi tần soỏ f Neỏu maộc

thẽm tú C’ = 3 C noỏi tieỏp vụựi C vaứo mách thỡ mách dao ủoọng vụựi tần soỏ

bao nhiẽu :

D f/2

31: Một súng ngang truyền trờn bề mặt với tõn số f = 10Hz Tại một thời điểm nào đĩ một

phần mặt nước cĩ hỡnh dạng như hỡnh vẽ Trong đĩ khoảng các từ vị trí cân bằng

của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C đang đi

xuống qua vị trớ cõn bằng Chiều truyền súng và vận tốc truyền súng là:

A Từ A đến E với vận tốc 8m/s B Từ A đến E với vận tốc

6m/s

C Từ E đến A với vận tốc 6m/s D Từ E đến A với vận tốc

8m/s

32: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Wd = Wt khi một vật dao động điều hồ là

0,05s Tần số dao động của vật là:

A: 2,5Hz B: 3,75Hz C: 5Hz

D: 5,5Hz

33: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ x1 = a sin(10t - /3) và x2 = a

sin(10t +/6)

Phương trình dao động tổng hợp của vật là

A: a 2 sin(10 t + /12) B: 2asin(10t +/6)

C: a 2 sin(10 t -/12) D: 2asin(10t -/6)

34: Chọn câu đúng khi nĩi về mạch điện xoay chiều

A: Mạch chỉ cĩ cuộn cảm L thì I  L B: Mạch chỉ cĩ tụ C thì I

 C

C: mạch chỉ cĩ R thì I  R D: Cơng suất tiêu thụ

trên cuộn cảm  L

Trang 5

35: Một mạch dao động của máy thu vô tuyến có L = 6  H tụ C biến thiên từ 9nF đến

15nF mạch bắt đợc sóng có bước sóng nằm trong khoảng

A: Từ 438m đến 620m B: Từ 380m đến 565,5m

C:Từ 380m đến 620m D: Từ 438m đến 565,5m

36: Trong thí nghiệm I-âng, năng lượng ánh sáng:

A Không được bảo toàn, vỡ võn sỏng lại sỏng hơn nhiều so với khi không có giao

thoa

B Không được bảo toàn, vỡ ở chỗ cỏc võn tối ỏnh sỏng cộng ỏnh sỏng trở thành búng

tối

C Vẫn được bảo toàn, vỡ ở chỗ cỏc võn tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do

nhiễu xạ

D Vẫn được bảo toàn, nhưng được phân bố lại, phần bớt ở chỗ vân tối được chuyển

sang vân sáng

37: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

A Cao hơn nhiệt độ môi trường B Trờn 00C C Trờn 1000C D

Trờn 00K

38: Khi chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một bức xạ điện từ có bước sóng

=0,185m thỡ hiệu điện thế hóm UAK = - 2V Nếu chiếu vào catốt của tế bào quang điện

đó một bức xạ có bước sóng ’=/2 và vẫn duy trỡ UAK=-2V, thỡ động năng cực đại của các electron quang điện khi đến anốt trong trường hợp chiếu bức xạ ’ là:

A Eđ=3,207.10-18J B Eđ=1,072.10-18J C Eđ=1,720.10-18J

D Một giỏ trị khỏc 39: Khi chiếu bức xạ có bước sóng  vào catốt của một tế bào quang điện thỡ vận tốc 1

ban đầu cực đại của quang electron bứt khỏi catốt làv Khi chiếu bức xạ có bước sóng 1

2

 vào catot của tế bào quang điện trên thỡ vận tốc ban đầu cực đại của quang electron

bứt khỏi catốt làv Biết 2 v =22 v , giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là: 1

A

2 1

2 1 0

4

3

2 1

2 1 0

2 

1 2

2 1 0

4

3

D

1 2

2 1 0

2 

40: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đó chuyển từ quỹ đạo K lên

quỹ đạo M Sau khi ngừng kích thích, nguyên tử hiđrô đó phỏt xạ thứ cấp, phổ phỏt xạ này gồm:

A Hai vạch của dóy Lai-man B Một vạch của dóy Lai-man và một vạch

của dóy Ban-me

C Hai vạch của dóy Ban-me D Một vạch của dóy Ban-me và hai vạch

của dóy Lai-man

41: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng  =0,5  m

Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là

Trang 6

A 3mm B 2mm C 4mm

D 5mm 42: Cỏc súng ỏnh sỏng giao thoa triệt tiờu lẫn nhau (- cho võn tối) nếu hai súng tới

C dao động lệch pha nhau một lượng ð/2 D dao động cùng v ận t ốc 43: Ánh sáng đơn sắc được đặc trưng bởi:

C vận tốc truyền súng D chiết suất của lăng kính

đối với ánh sáng đó

44: Tỡm phỏt biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô

A Cỏc vạch trong dóy Lai-man được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo

bên ngoài về quỹ đạo K

B Cỏc vạch trong dóy Ban-me được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên

ngoài về quỹ đạo N

C Cỏc vạch trong dóy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên

ngoài về quỹ đạo M

D Trong dóy Ban-me cú 4 vạch trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy H, H, H và H

45: Trong thớ nghiệm về giao thoa với ỏnh sỏng trắng cú ( =0,75 d  ; m  = 0,4 t  ) m

Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm Bề rộng của quang phổ bậc 1 và bậc 2 lần lượt là:

A 3,5mm và 3,5mm B 35mm và 70mm C 0,35mm và 0,7mm

D 0,7mm và 1,4mm 46: Tỡm kết luận sai về đặc điểm hạt nhân nguyên tử:

A Hạt nhân có kích thước cở 10-14 m - 10-15m nhỏ hơn hàng 105 lần so với kích thước nguyên tử

B Hạt nhân có khối lượng gần bằng khối lượng cả nguyên tử

C Hạt nhân mang điện dương D Hạt nhân trung hoà về

điện

47: Tỡm độ phóng xạ của m0=200g chất iốt phúng xạ 13153I Biết rằng sau 16 ngày khối lượng đó chỉ cũn một phần tư khối lượng ban đầu

A 92,2.1016 Bq B 23,0.1017 Bq C 3,20.1018 Bq

D 4,12 1019 Bq

48: Xác định hạt nhân x trong phản ứng hạt nhân sau: 1225Mgx1122Na

D 49Be

49: Hạt nhõn 23892Uphõn ró phúng xạ qua một chuỗi hạt nhõn rồi dẫn đến hạt nhân chỡ bền 20682Pb

Chu kỡ bỏn ró của toàn bộ quỏ trỡnh này vào khoảng 4,5 tỷ năm Một mẫu đá cổ hiện nay có chứa số nguyên tử U238 bằng với số nguyên tử chỡ Pb206 Hóy ước tính tuổi của mẫu đá cổ đó?

A 2,25 tỷ năm B 4,5 tỷ năm C 6,75 tỷ năm.

D 9 tỷ năm

Trang 7

50: Hạt nhân Tri ti(T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt  và hạt

nơtrôn Tìm năng lượng phản ứng toả ra Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0086u, của đơtri là 0,0024u, của anpha là 0,0305u, 1u= 931MeV/c2

D 1,806 J

-H ẾT -

Ngày đăng: 08/08/2014, 02:22

w