Một ñiểm nằm trên ñường trung trực AB, dao ñộng cùng pha với các nguồn A và B, cách A hoặc B một ñoạn nhỏ nhất là ñại là 10 N.. Tốc ñộ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s.. Coi biên ñ
Trang 1Câu 31: Hai nguồn sóng kết hợp, ñặt tại A và B cách nhau 20 cm dao ñộng theo phương trình u = acos(ωt) trên mặt
nước, coi biên ñộ không ñổi, bước sóng λ = 3 cm Gọi O là trung ñiểm của AB Một ñiểm nằm trên ñường trung trực AB, dao ñộng cùng pha với các nguồn A và B, cách A hoặc B một ñoạn nhỏ nhất là
ñại là 10 N Gọi Q là ñầu cố ñịnh của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng của lực kéo 5 3 N là 0,1 s Tính quãng ñường lớn nhất mà vật ñi ñược trong 0,4 s
A không truyền ñi, vì nó là ñại lượng bảo toàn
B ñược truyền ñi, vì quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C giảm tỉ lệ với bình phương quãng ñường truyền sóng
D giảm tỉ lệ với lập phương quãng ñường truyền sóng
Câu 34: Ba ñiểm O, A, B theo thứ tự cùng nằm trên một ñường thẳng xuất phát từ O, AB = 0,8 m Tại O ñặt một
nguồn ñiểm phát sóng âm ñẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Biết mức cường ñộ âm tại A hơn mức cường ñộ âm tại B là 1 dB Khoảng cách OA bằng
Câu 36: Tìm câu sai khi nói về tia Rơnghen ?
A Phần lớn ñộng năng của electrôn khi ñến ñối catốt biến thành năng lượng của tia X
B Tia X có thể gây ra hiện tượng quang ñiện ñối với nhiều kim loại
C Tia Rơnghen hay tia X là bức xạ hãm
D Tùy theo giá trị của bước sóng tia X, người ta phân biệt tia X cứng hay mềm
Câu 37: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 18 cm, dao ñộng theo phương thẳng ñứng với phương trình tương ứng là x1 = x2 = Acos(50πt) cm (với t tính bằng s) Tốc ñộ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Coi biên ñộ sóng không ñổi khi truyền trên mặt chất lỏng Trên ñoạn S1S2 số ñiểm giao ñộng với biên ñộ là
A 2 là
ðỀ THI TỰ LUYỆN MÔN VẬT LÍ NĂM 2012
ðỀ THI TỰ LUYỆN SỐ 04 Giáo viên: ðặng Việt Hùng
Trang 2A 36 B 34 C 32 D 38
Câu 38: Một sợi dây ñàn hồi căng ngang, ñang có sóng dừng ổn ñịnh Trên dây A là một ñiểm nút, B là một ñiểm
bụng gần A nhất, AB = 14 cm, gọi C là một ñiểm trong khoảng AB có biên ñộ bằng một nửa biên ñộ của B Khoảng cách AC là
Câu 39: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai
khe ñến màn là 2 m Nguồn S chiếu ñồng thời hai bức xạ ñơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 4λ1
3
= Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56 mm Tìm λ1
Câu 40: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và ñược chiếu sáng bằng một
ánh sáng ñơn sắc Khoảng cách từ hai khe ñến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N
(với MN = 2 cm) người ta ñếm ñược có 10 vân tối và thấy tại M và N ñều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng ñơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
Câu 41: Tại một ñiểm trên mặt chất lỏng có nguồn dao ñộng với tần số 180 Hz theo phương vuông góc với mặt
chất lỏng, tạo ra sóng ổn ñịnh trên mặt chất lỏng Tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 m/s Trên mặt chất lỏng, khoảng cách giữa 10 gợn lồi liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn là
A quãng ñường sóng truyền ñược trong một ñơn vị thời gian
B khoảng cách gần nhau nhất giữa hai ñiểm dao ñộng vuông pha
C khoảng cách gần nhau nhất giữa hai ñiểm dao ñộng ngược pha
D quãng ñường sóng truyền ñược trong một chu kỳ dao ñộng
Câu 43: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, cùng pha có biên ñộ a và 2a dao ñộng vuông góc với
mặt thoáng chất lỏng Nếu cho rằng sóng truyền ñi với biên ñộ không thay ñổi thì tại một ñiểm cách hai nguồn những khoảng d1 = 12,75λ và d2 = 7,25λ sẽ có biên ñộ dao ñộng a0 là bao nhiêu?
pF ñến 250 pF Lấy π2 = 10 Tần số dao ñộng riêng của mạch biến thiên từ
vượt quá một nửa giá trị ñộng năng cực ñại là 1 s Tần số dao ñộng của con lắc là
Câu 46: Trong mạch dao ñộng LC lí tưởng ñang có dao ñộng ñiện từ tự do Thời gian ngắn nhất ñể cường ñộ dòng
ñiện qua mạch giảm từ cực ñại xuống một nửa giá trị ñó là 2.10–4 s Thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng ñiện trường bằng năng lượng từ trường là
Trang 3A 3.10–4 s B 2.10–4 s C 10–4 s D 4.10–4 s
Câu 47: Một mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C ñang có dao
ñộng ñiện từ tự do Ở thời ñiểm t = 0, hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực ñại là U0 Phát biểu nào sau ñây là
sai ?
A Năng lượng từ trường cực ñại trong cuộn cảm là
2 0 CU 2
2
2 0 CU 4
C. Hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ ñiện bằng 0 lần thứ nhất ở thời ñiểm t π LC
2
=
D. Cường ñộ dòng ñiện trong mạch có giá trị cực ñại là U0 L
C
A là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
B của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt ñộ thì như nhau về ñộ sáng tỉ ñối của các vạch
C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D là một dải có màu từ ñỏ ñến tím nối liền nhau một cách liên tục
cách từ hai khe ñến màn D = 2 m Nguồn sáng S phát ñồng thời hai ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40 µm và
sáng chính giữa Bước sóng λ2 có giá trị là
tụ ñiện C mắc nối tiếp Thông tin nào sau ñây là ñúng?
A. Cường ñộ dòng ñiện trong mạch trễ pha hơn ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch
B. ðộ lệch pha giữa cường ñộ dòng ñiện và ñiện áp xác ñịnh bởi biểu thức tan φ 1
ωRC
C. Biên ñộ dòng ñiện là o
ωCU
=
+
D. Nếu R 1
ωC
= thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng là Uo
2R
=
Giáo viên : ðặng Việt Hùng