Nội dung chương 3Hệ tổ hợp: Tín hiệu ra chỉ phụ thuộc tín hiệu vào ở hiện tại Hệ không nhớ.. Hệ dãy: Tín hiệu ra không chỉ phụ thuộc tín hiệu vào ở hiện tại mà còn phụ thuộc quá khứ c
Trang 2Nội dung chương 3
Hệ tổ hợp: Tín hiệu ra chỉ phụ thuộc tín hiệu vào
ở hiện tại Hệ không nhớ Chỉ cần thực
hiện bằng những phần tử logic cơ bản.
Hệ dãy: Tín hiệu ra không chỉ phụ thuộc tín hiệu
vào ở hiện tại mà còn phụ thuộc quá khứ
của tín hiệu vào Hệ có nhớ Thực hiện
bằng các phần tử nhớ, có thể có thêm các
phần tử logic cơ bản.
3.1 Khái niệm
Trang 3Nguyên tắc hệ tổ hợp
Đầu ra của một phần tử
logic có thể nối vào một
hoặc nhiều đầu vào của
các phần tử logic cơ bản
khác.
Không được nối trực
tiếp 2 đầu ra của 2
phần tử logic cơ bản lại
Trang 4Dùng để chuyển các giá trị nhị phân của
biến vào sang một mã nào đó.
Ví dụ - Bộ mã hóa dùng cho bàn phím của
Nếu 2 hoặc nhiều phím đồng thời được ấn Mã hóa ưu tiên
(nếu có 2 hoặc nhiều phím đồng thời được ấn thì bộ mã hóa
chỉ coi như có 1 phím được ấn, phím được ấn ứng với mã
cao nhất)
1 2
‘1’
P 9 3.2.1 Bộ mã hóa
Trang 5• Xét trường hợp đơn giản, giả thiết tại mỗi thời điểm chỉ
có 1 phím được ấn.
A = 1 nếu (N=8) hoặc (N=9)
B = 1 nếu (N=4) hoặc (N=5)
hoặc (N=6) hoặc (N=7)
C = 1 nếu (N=2) hoặc (N=3)
hoặc (N=6) hoặc (N=7)
D = 1 nếu (N=1) hoặc (N=3)
hoặc (N=5) hoặc (N=7) hoặc (N=9)
N=1
A B C D 3.2.1 Bộ mã hóa
96
Trang 6hoặc N = 6 và (Not N = 8) và (Not N = 9)
hoặc N = 7 và (Not N = 8) và (Not N = 9)
D = 1 nếu N = 1 và (Not N =2) và (Not N = 4) và (Not N =
Cung cấp 1 hay nhiều thông tin ở đầu ra khi đầu vào xuất hiện tổ
hợp các biến nhị phân ứng với 1 hay nhiều từ mã đã được lựa chọn
từ trước.
Có 2 trường hợp giải mã:
• Trường hợp 1: Giải mã cho 1 cấu hình (hay 1 từ mã) đã được xác định
Ví dụ
Đầu ra của bộ giải mã bằng 1(0) nếu ở đầu vào 4 bit nhị phân
ABCD = 0111, các trường hợp khác đầu ra = 0(1).
&
D C B
N=(0111) 2 = (7) 10 3.2.2 Bộ giải mã
Trang 7• Trường hợp 2: Giải mã cho tất cả các tổ hợp của bộ mã
Ví dụ
Bộ giải mã có 4 bit nhị phân ABCD ở đầu vào, 16 bit
đầu ra
Giải mã
A B C D
Ứng với một tổ hợp 4 bit đầu vào, 1 trong 16 đầu
Trang 8Bộ giải mã BCD
Chữ số thập phân Từ mã nhị phân
0
0
0
0
0
0
0
0
Bộ giải mã BCD
Trang 10Địa chỉ 10 bit CS: Đầu vào cho phép chọn bộ nhớ.
dòng 0 dòng 1
A 9 A 0
A 15 A 10
10
6 Địa chỉ
Số ô nhớ có thể địa chỉ hoá được : 216= 65 536.
Chia số ô nhớ này thành 64 trang, mỗi trang có 1024 ô.
16 bit địa chỉ từ A15 A0, 6 bit địa chỉ về phía MSB A15 A10được
dùng để đánh địa chỉ trang, còn lại 10 bit từ A9 A0để đánh địa
chỉ ô nhớ cho mỗi trang.
Ô nhớ thuộc trang 3 sẽ có địa chỉ thuộc khoảng:
(0C00)H (0 0 0 0 1 1 A9 A0)2 (0FFF)H
Giải mã địa chỉ
Trang 11Giả sử có hàm 3 biến : F(A,B,C) = R(3,5,6,7)
2 2
2 1 Giải mã
Trang 12A C
Bài tập: Làm tương tự cho các thanh còn lại
Tổng hợp bộ chuyển đổi mã
Trang 14Có nhiều đầu vào tín hiệu và một đầu ra
Chức năng: chọn lấy một trong các tín hiệu đầu vào đưa tới đầu ra
Trang 170 1
A B
Y = f(A,B) Các đầu vào
Trang 18A B
A B
Y = A+B
Bộ tạo hàm có thể lập trình được
1
Ứng dụng của bộ chọn kênh
Tạo hàm lôgic
Trang 193.2.4 Bộ phân kênh (Demultiplexer)
Có một đầu vào tín hiệu và nhiều đầu ra
Chức năng : dẫn tín hiệu từ đầu vào đưa tới
một trong các đầu ra.
Trang 22a 2
b 2
1
1 E
Bộ cộng
Trang 243.3.2 Bộ cộng
Bộ cộng đầy đủ (Full Adder)
Trang 25a 0 b 0
r 0 = 0
0 n
Trang 26i i i
b a B
b a D
Trang 27Bán hiệu
Phép trừ 2 số nhiều bit cho nhau.Thao tác lặp lại là trừ 2
bit cho nhau và trừ số vay
139
3.3.3 Bộ trừ
Bộ trừ song song:
Thực hiện như bộ cộng song song.
Trừ 2 số n bit cần n bộ trừ đầy đủ (Trong bộ
cộng song song thay bộ cộng đầy đủ bằng bộ
trừ đầy đủ, đầu ra số nhớ trở thành đầu ra số
vay)
140
Trang 28Giả thiết nhân 2 số 4 bit A và B:
Trang 29p 7 p 6 p 5 p 4 p 3 p 2 p 1 p 0
CI: Carry Input (vào số nhớ) CO: Carry Output (ra số nhớ)
& & & & & & & &
& & & &
& & & &
Trang 30Bài tập chương 3
Bài 2
Thực hiện mạch tổ hợp có 2 đầu vào, 1 đầu ra
với dạng tín hiệu ở các đầu vào A, B và đầu ra
S như sau:
145
Bài 3 Việc truyền tin từ nguồn số liệu 4 bit d3, d2, d1, d0 đến
nơi nhận được thực hiện theo cách truyền song song Để kiểm
tra lỗi truyền, người ta sử dụng tính chẵn, lẻ của số lượng bit
bằng 1 trong số 4 bit số liệu đó Ngoài 4 bit số liệu còn truyền
đồng thời bit PE để phục vụ cho kiểm tra lỗi truyền Hãy phân
tích sơ đồ và cho biết cơ chế phát hiện lỗi truyền trong trường
hợp này.
Trang 31Bài tập chương 3
Bài 4.
Sơ đồ khối của bộ giải mã 3 đầu vào như
hình bên:
Nguyên lý làm việc của bộ giải mã:
Nếu G1 = 0 hoặc G2 = 1: Các đầu ra của
Tổng hợp bộ chọn kênh 2-1 có thêm đầu
vào CS Nếu đầu CS = 0 thì bộ chọn kênh
hoạt động bình thường, nếu CS =1 thì đầu
ra bộ chọn kênh luôn bằng 0 Hãy thực
hiện cách mắc 2 bộ chọn kênh 2-1 như
trên để có một bộ chọn kênh 4-1.
148
Trang 32Bài tập chương 3
Bài 7
Tổng hợp bộ so sánh 2 số 4 bit A = a3a2a1a0 và
B= b3b2b1b0 mà không dùng phần tử so sánh Bộ
so sánh có 8 đầu vào là 8 bit của 2 số cần so
sánh Bộ so sánh có 3 đầu ra, mỗi đầu ra bằng 1
sẽ cho biết A > B, A < B hay A = B Hai đầu ra
còn lại của bộ so sánh sẽ bằng 0
Biết rằng A > B nếu (a3 > b3) hoặc
(a3=b3) và (a2>b2) hoặc
(a3=b3) và (a2=b2) và (a1>b1) hoặc
((a3=b3) và (a2=b2) và (a1=b1) và (a0>b0)
Lập luận tương tự cho trường hợp A <B, A = B.
Trang 35Giải bài 4 (tt)
Xác định biểu thức phụ thuộc hàm các đầu
ra S i của bộ giải mã (áp dụng định lý Shanon
dạng hội chính quy)
Biến đổi biểu thức về dạng chứa các phép
logic NAND và NOT