1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỔ HỢP pptx

5 691 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài toán liên quan đến tổ hợp
Tác giả Phan Lễ Hải
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Thành phố Sơn Tây
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 389,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra đpcm.

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỔ HỢP

Bài giải

Theo công thức khai triển nhị thức Newton, ta có:

(1) Thay x=1 vào (1) ta được:

Vì (2)

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho (n-1) số dương, ta có:

(3)

Từ (2) và (3) suy ra:

(4)

Dấu “=” xảy ra ( trái gt)

Suy ra dấu “=” ở (4) không xảy ra Suy ra đpcm

Bài giải

Theo công thức khai triển nhị thức Newton, ta có:

(1)

Thay x = i và n = 2009 vào (1) ta được:

(2) Mặt khác, theo công thức Moavrơ:

(3)

Từ (2) và (3) suy ra

-1

.

-1

n n

n

-1

.

-1

n n

n

Bài 1

Bài 2

(1  x )nCnC xnC xnC xnC xn   Cn n xnC xn n n

(1  x )nCnC xnC xnC xnC xn   Cn n xnC xn n n

(1  i )  CC iC iC iC i   C iC i

2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009

(1 i ) ( C C C - C ) - ( i C - C C )

1004

2

S 

n n 2n

Trang 2

Bài giải

Với n chẵn, ta có

Theo công thức khai triển nhị thức Newton, ta có:

(1)

Thay x = vào (1) ta được:

(2)

Mặt khác:

(3)

Từ (2) và (3) suy ra

(đpcm)

Bài giải

Đặt S =

Ta xét 2 trường hợp:

+) Nếu n chẵn, giả sử n = 2m; khi đó

Bài 3

( 1)

n n

n

(1  x )nCnC xnC xnC xnC xn   Cn n xnC xn n n

( tan ) ( tan )

n

- (-1) tan (-1) tan )

n

(1 tan ) ( tan tan (-1) tan )

( tan tan - (-1) tan )

n

n

tan

(1 tan ) (cos sin ) (cos sin )

1

cos

n

n

n

n

x

n

C  C tan x +C tan x  +(-1) C tan x cosn

cos

nx x

Bài 4

S

2 - 2( - ) - 2 2

-0

n k n n k n k k n

0  k  n

Trang 3

(1)

Từ (*) và (1) suy ra S = 0

+) Nếu n lẻ, giả sử n = 2m+1; khi đó

(2)

Từ (*) và (2) suy ra S = 0

Vậy S = 0 với mọi n

Bài giải

Theo công thức khai triển nhị thức Newton, ta có:

(1) Nhân 2 vế của đẳng thức (1) cho x0, ta được:

(2) Lấy đạo hàm 2 vế của (2), ta có:

(3)

Từ (3) thay x=2, ta có:

Vậy

S

S

1

S

Bài 5

(1  x )nCnC x C xnnC xn   C xn n nC xn n n

(1 )n (1 )n n 2 n 3 n 4 n n n n ( 1) n n n

xnx    xCC xC xC x   nC x   nC x

(1 x ) (nnx x 1) Cn 2 C xn 3 C xn 4 C xn nC xn n n ( n 1) C xn n n

2 3.2 2 4 2n n ( 1).2n n (1 2)n (2 2 1)

2 3.2 2 4 2n n ( 1).2n n (2 3).3n

1

(2 3).3n

Sn 

Trang 4

BẤT ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Bài giải

(1)

(2)

Từ (1) và (2) suy ra: (3)

Chứng minh hoàn toàn tương tự, ta có: (4)

(5)

Nhân vế tương ứng các BĐT cùng chiều (3), (4), (5), suy ra: Dấu “=” xảy ra đều Bài giải Tam giác ABC vuông tại C (đpcm) Bài 1 0 < , < 0 cos 1 4 4 4 4 B C B C Vì B C BC             0 2 0 sin sin 0 4 2 4 4 B C A B C Do B C                         1 1 sin sin cos sin cos sin sin 4 4 4 4 4 2 2 2 2 A A B C B C B C B C                                      sin ,sin 0 sin sin 2 sin sin 2 2 2 2 2 2 B C B C B C Do     sin sin sin 4 2 2 A B C          sin sin sin 4 2 2 C A B          sin sin sin 4 2 2 B A C         sin sin sin sin sin sin 4 4 4 2 2 2 A B C A B C                     sin sin sin 2 2 2 - -

6

ABC là tam giác

   

V

Bài 2

0, sin (0,1] sin sin

2 2 2

2

C

ab

2 2 1 cos 2 1 cos 2 1

1 cos( ).cos( - ) 1 cos cos( - ) 1 ( osC 0,cos( - ) 0)

2009sin 1 sin 1 sin 1

2

Ngày đăng: 12/12/2013, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w