8 LÀM QUEN VớI CÁC ĐốI TƯợNG TRÊN VFP–VớI CÂU LệNH... Tools\IntelliSense Manager Hiện thị đối tượng, thông tin khi lập trình giúp hoàn thành câu lệnh nhanh chóng.. 6 Cửa sổ Macros -
Trang 1MụC LụC 1) LET’S GO!
2) CửA Sổ LệNH(COMMAND WINDOW)–BấM CTRL+F2 3) CửA Sổ TASK PANE.(TOOLS\TASK PANE)
4) CửA Sổ INTELLISENSE(CảM BIếN THÔNG MINH)
5) CửA Sổ THUộC TÍNH(PROPERTIES WINDOW)
6) CửA Sổ MACROS 7) Hệ THốNG THANH CÔNG Cụ 8) LÀM QUEN VớI CÁC ĐốI TƯợNG TRÊN VFP–VớI CÂU LệNH
Hiếu Nguyễn
Hà Đông – Hà Nội – Việt Nam
0936 217 466 foxpro.vn@gmail.com
Trang 2Let’s go!
1 Bấm F1 Đây là bộ hướng dẫn học VFP tốt nhất
2 Cửa sổ lệnh(Ctrl+F2) Thi hành toàn bộ câu lệnh trong VFP
Vd: Trong suốt các bài học, tôi sẽ lấy CSDL Northwind sẵn có của VFP làm mẫu Bạn mở CSDL này bằng cách dùng cửa sổ lệnh:
3 File\New Hộp tạo mới 14 đối tượng bằng 2 phương thức: tự thiết kế
và dùng wizard.(Ctrl+N)
4 File\Open: Mở các đối tượng để chỉnh sửa.(Ctrl+O)
5 File\Close: Đóng đối tượng đang mở.(Ctrl+W)
2) Cửa sổ lệnh(Command window) – Bấm Ctrl+F2
- Là 1 cửa sổ hệ thống của VFP
- Có thể sửa & chạy lại 1 dòng hoặc nhiều dòng câu lệnh đã lưu trong cửa
sổ Khi chạy nhiều dòng thì bôi đen toàn bộ và bấm ENTER
- Khi dòng lệnh quá dài thì có thể ngắt câu trên với cầu dưới bằng cách: dùng dấu “;” và bấm ENTER
- Có thể drag & drop text trong khung cửa này
- Bấm phải chuột chọn:
i Build Expression: xem cửa sổ xây dựng code
ii Clear: Xóa toàn bộ text trong cửa sổ
iii Properties: Cửa sổ thuộc tính.(Alt+ENTER)
3) Cửa sổ Task Pane.(Tools\Task Pane)
- Một cửa sổ hiện thị thông tin quan trọng Thực hiện một số chức năng chính cửa VFP
- Thiết lập môi trường làm việc Được lưu trữ tại thư mục Home(7)
- Cộng đồng VFP Liệt kê những trang web hay nhất về VFP
- Solutions Samples: Các ví dụ minh họa về ứng dụng VFP VD: Fox media
- XML Web Services
- Filer: Công cụ tìm kiếm file trên VFP
- Data Explorer Quản lý kết nối tới các CSDL từ xa
4) Cửa sổ Intellisense(Cảm biến thông minh)
Tools\IntelliSense Manager
Hiện thị đối tượng, thông tin khi lập trình giúp hoàn thành câu lệnh nhanh chóng
5) Cửa sổ thuộc tính(Properties window)
- Thiết lập thuộc tính cho đối tượng được chọn
Trang 3- Gồm tab: All, Data(đối tượng sẽ sử lý dữ liệu nào và như thế nào),
Methods(methods & events), Layout, Other, Favourite
- Sử dụng Zoom để phóng lớn giá trí muốn nhập
- VD: Thiết lập thuộc tính cho giao diện chính của VFP: màn hình, font,
thanh tiêu đề
6) Cửa sổ Macros
- Dùng phím tắt để thi hành một loạt các câu lệnh trên VFP
- VD:
i Ghi lại các câu lệnh thiết lập cấu hình làm việc, đặt tên là mtlv
ii Chạy macro: PLAY macro mtlv
7) Hệ thống thanh công cụ
Để hiện thị một thanh công cụ:
1> Bấm phải chuột vào thanh công cụ Standard, chọn thanh muốn hiện thị 2> View\Toolbars
3> DS thanh công cụ:
TT Tên toolbars Ghi chú
1 Color Palette Hộp màu.Tô màu nền, màu chữ
Ứng dụng thiết kế Form và Report
2 Database
Designer
Bộ thiết kế CSDL
Ứng dụng quản lý các đối tượng trong CSDL
3 Debugger Công cụ tuyệt vời trong gỡ lỗi cho code
Tools\Debugger
4 Form Controls Hộp liệt kê 21 đối tượng hay dùng trong thiết kế Form
5 Form Designer
Quản lý toàn bộ công cụ, khi thiết kế Form Bao gồm: Data Environment, Cửa sổ thuộc tính, Cửa sổ code, Form controls, Layout, Color Palette
6 Layout Bộ công cụ căn chỉnh vị trí trực quan, kích thước tương tác giữa
các đối tượng trên Form và Report
7 Print Preview Thanh công cụ dành riêng khi xem báo cáo(Report): bộ điều
hướng, zoom cỡ, in ấn
8 Query Designer Bộ công cụ thiết kế câu truy vấn (query) Quản lý cách thức
truy xuất kết quả của query
9 Report Controls Hộp liệt kê 6 công cụ thông dụng trong thiết kế Report
10 Report Designer
Quản lý toàn bộ công cu khi thiết kế Report Bao gồm: Data Grouping, Data environment, Page Setup, Report controls, Color palette, Layout
11 Standard Thanh công cụ thông dụng nhất, nằm mặc định ngay dưới Menu
chính của VFP
12 View Designer Thiết kế View(1 dạng bảng được truy xuất từ Query)
Chỉ dùng trong 1 CSDL
13 Status bar Thanh thực trạng
Dùng lệnh để mở: SET STATUS BAR ON
Trang 48) Làm quen với các đối tượng trên VFP – Với câu lệnh
1 Project Create Project <ten> Modify Project <ten> -
2 Database Create Database <ten> Modify Database <ten> -
4 Query Create Query <ten> Modify Query <ten> Do
<ten>.qpr
5* Connection Create Connection <ten> Modify Connection
6* View Create View <ten>
Modify View <ten>
Set View To <ten>
Browse
7* Remote
View
Create View <ten>;
Connection <ten> Share
As <Cau lenh SQL>
Modify View <ten>
8 Form Create Form <ten> Modify Form <ten> Do Form
<ten>
9 Report Create Report <ten> Modify Report <ten>
Report form
<ten> Preview
10 Label Create Label <ten> Modify Label <ten>
Label Form
<ten> Preview
11 Program Modify Command <ten> Modify Command <ten> Do <ten>
12 Class Create Class <ten> Modify Class <ten> of
<thuvien> -
Trang 513 Text File Modify File <ten> Modify File <ten> Modify File
<ten>
14 Menu Create Menu <ten> Modify Menu <ten> -
* - Chỉ dùng khi có CSDL được mở