1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thực hành dịch tiếng trung - Chương 2 pps

34 3,2K 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hành dịch tiếng trung - Chương 2 pps
Trường học Trường Đại học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Dịch tiếng Trung
Thể loại Thực hành
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 355,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh viên mới của trường ta tăng 2000 người so với năm ngoái... Tính đến năm 1999, tổng diện tích canh tác lên đến một triệu héc-ta... Năm nay, số vốn đầu tư nước ngoài tăng lên 2 tỷ đô

Trang 1

Chương 2

与越语数词的翻译

Trang 2

一、系位数词的对比与翻译

二、倍数说法的对比与翻译 三、百分数说法的对比与翻译

Trang 3

1 整数的分位符号和你单位不同

越语和汉语数词的分位方法相同,都是三 位一分。但所使用的分位符号和计算单位不 完全相同。 越语用一个黑点表示分位,汉语

Trang 4

2 分数的读法不同

越语的分数是先读分子,后读分母。 这一点与汉语恰恰相反。如:

Năm phần bảy (5/7) 译成 七分之五 “ ”

Năm phần ba mươi hai (5/32) 译成 三 “

” 十二分之五 。

Trang 5

1 整数增加的译法

“tăng” : “ 增加 ”

“ 增加了 。 ”

Trang 6

Sinh viên mới của trường ta tăng 2000 người so với năm ngoái.

Trang 7

Thu nhập của công nhân tăng năm nay

tăng 200.000 đồng so với năm 1995.

Trang 8

Tính đến năm 1999, tổng diện tích canh tác lên đến một triệu

héc-ta.

Trang 9

Năm nay, số vốn đầu tư nước ngoài tăng lên 2 tỷ đô la.

Trang 11

Nhà máy đã giảm đi 1000 công nhân.

工厂 裁减 了 1000 名工人。

Trong ba năm tới, nước ta sẽ giảm

quân số 500.000 người.

Trang 12

Năm nay số vốn đầu tư

la.

Trang 13

Số học sinh giảm từ 8000

người năm 2007 xuống còn 5000 người như hiện nay.

Trang 15

3 百分数增加的译法

不包括 原有的部分:

“ 增加 百分之( % ) ……”

包括 原有的部分:

Trang 16

Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo lên 25%.

Trang 17

 Đến năm 2005, nhịp độ tăng trưởng GDP bình quân hằng năm đạt khoảng 9-10%

GDP: 国民生产总值

Trang 18

Đến năm 2005, nhịp độ tăng trưởng GDP bình quân hằng

năm đạt khoảng 9-10%.

Trang 19

Tỷ trọng công nghiệp và xây dựng trong GDP từ 22,6% năm

1999 tăng lên 29,1% năm 2002; dịch vụ từ 38,6% lên 41,9%.

Trang 20

Năm nay tỷ lệ người mắc bệnh truyền nhiễm đã giảm 20% so với năm ngoái.

Trang 21

Năm nay tỷ lệ người mắc bệnh truyền nhiễm đã giảm 20% so với năm ngoái.

Trang 22

 Năm 2002, tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị

đã giảm 16% so với năm 1999.

Trang 23

 Lạm phát từ mức 67,1% năm 2001

giảm xuống còn 12,7% năm 2004.

Lạm phát 通货膨胀

 通货膨胀率从 2001 年的 67.1%

Trang 25

 指 增加部分和底数 的 总和 : “ 增加到 …… ” 倍

Trang 26

 指 净 增加的部分 : “ 增加了 …… ” 倍 “ 增加 …… ” 倍

Trang 27

 Đến năm 2000, GDP tăng từ

8 đến 10 lần so với năm 1990.

Trang 28

 Năm 2006, giá trị hàng xuất nhập khẩu của ta tăng 1,2 lần so với năm 2003.

 A 2006 年,我国的出口总额 为(是 / 等于) 2003 年的 1.2 倍 。

 B 2006 年,我国的出口总额 比 2003

Trang 29

 Số liệu thống kê cho thấy, tình trạng lao động thừa ở nước ta là lớn và gia

tăng trong thời gian gần đây với tốc độ nhanh Ở đồng bằng sông Hồng từ

7,01% năm 1995 đã tăng lên 8,25% năm

1998, số liệu tương ứng của đồng bằng sông Cửu Long là 4,52% và 6,44% Tốc

Trang 30

Gấp rưỡi “ 增长了 50% (半倍)” “ 是原来的 1.5 倍“

Thu nhập của nông dân năm nay tăng gấp rưỡi so với năm ngoái.

Trang 33

So với năm 2005, năm 2009 sản lượng xi-măng đạt 10,8 triệu tấn, tăng 78%; sản lượng thép cán tăng 1,2 triệu tấn, gấp 2,55 lần; giấy bìa 338 ngàn tấn, tăng 56,4%;

than đá 9,7 triệu tấn, tăng 38,4%

Trang 34

谢谢!再见!

Ngày đăng: 08/08/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w