Ngôi nhà gạch để nghỉ mát mới làm trông thật đẹp... Công cuộc đổi mới trong 10 năm qua đã thu được những thành tựu to lớn, có ý nghĩa quan trọng... Công tác tuyển chọn, bồi dưỡng, t
Trang 1Chương 6
越语汉语定语的对比及翻译
一、前置定语
二、后置定语
Trang 2越语汉语定语的对比
及翻译
Trang 3表示全部
表示数量
表示计算单位
Tất cả ba ngôi nhà ấy
所以 那 三 个房子
Trang 4 由于这三项前置定语的排列顺序 与汉语同类定语的排列顺序是一 致的,所以翻译时只需要 按原有
对于限定意义的 后置定语 “ ấy”
必须按照汉语的表达方式 ,移到 中心语的前边去, 放在表示 全 “
”
部 意思的定语之后 。
Trang 51 结构形式多样化
后置定语可以由各类实词、各
类词组和各类关联词结构充当。
2 语义关系复杂化
后置定语可以从各个不同的方
面去修饰、限制中心语,形成各种 不同的语义关系。
Trang 63 多项后置定语的位置排
列比较灵活
提示 :
Trang 7
Ngôi nhà gạch để nghỉ mát mới làm trông thật đẹp.
Trang 8 Công cuộc đổi mới trong 10 năm qua đã thu được những thành tựu to lớn, có ý nghĩa quan trọng.
Trang 9 Công tác tuyển chọn, bồi dưỡng, thay đổi trẻ hóa cán bộ, chuẩn bị cán bộ kế cận còn lúng túng,
chậm trễ.
有关干部的选拔、培养、更新 和年轻化方面的工作,以及干 部梯队的建设工作尚杂乱无章
Trang 10如果各项定语之间是并列
关系,一般情况下,按照从前 到后或从后到前的顺序来翻译
,其意义都不变。但是有时候
,具有并列关系的后置定语之 间具有一定的逻辑关系。翻译 时,不应破坏这种逻辑关系 。
Trang 11Chính sách ngoại giao độc
lập, tự chủ.
独立、自主 的外交政策。
自主、独立 的外交政策。
( X )
Trang 12Xây dựng nhà nước pháp
quyền của dân, do dân, vì dân 建设民有、民治、民享 的法权国家。
建设民享、民治、民有 的法权国家。( X )
Trang 13越语主谓词组的语序是主语在前, 谓语在后;名词性偏正词组的语序 是中心语在前,大部分定语在后。
因此 , 名 “ + 动 / 形 ” 组合形式既可 以构成主谓关系,也可以构成中定 关系。
Trang 14 Nước sôi
Chị vào bếp xem nước sôi chưa.
Em lấy cho chị ít nước sôi để chị
nấu tô mì.
Trang 15当后置定语的前面有两个或两 个以上的名词并列在一起时, 定语所修饰的范围就不容易确 定。翻译这种句子,必须根据 上下文,词语搭配能力以及逻 辑关系、背景知识等因素来分 析定语所修饰的范围,否则很
四、仔细识别定语修饰的范围或 对象
Trang 16Đảng chẳng những có đường lối,
chiến lược, sách lược đúng đắn mà còn
có nhiệt tình, ý chí và nghị lực cách
mạng vững chắc.
A 党不但有 路线,战略和正确的策略 ,还
B 党不但有 正确的路线,正确的战略和策
略 ,还有具有 高度的革命热情、坚定的革
Trang 17Chúng ta phải đẩy nhanh công
nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Đảng cộng sản Việt Nam và nhân dân Việt Nam anh hùng.