ĐẶC ĐIỂM CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP II.. Cấu tạo phức chất 3.. Lý thuyết tạo phức... 2.Thành phần phức chấtPhức chất : Cầu ngoại Cầu nội [M Ln]đt Chất tạo phức Phối tử Số PT Điện tích PC
Trang 1CHƯƠNG 9 – CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP
I ĐẶC ĐIỂM CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN
TIẾP
II PHỨC CHẤT
1 Khái niệm
2 Cấu tạo phức chất
3 Lý thuyết tạo phức
Trang 2I.CÁC NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP
1.Đặc điểm cấu tạo:
- Các nguyên tố chuyển tiếp là các nguyên tố d (có
e-cuối cùng sắp xếp vào AO (n-1)d)
–Cấu hình e’ hóa trị các nguyên tố d trong họ (CK):
Nhóm III IV V VI Cấu hình e’ (n−1)d 1 ns 2 (n−1)d 2 ns 2 (n−1)d 3 ns 2 (n−1)d 5 ns 1
Nhóm VII VIII I II Cấu hình e’ (n−1)d 5 ns 2 (n−1)d 6,7,8 ns 2 (n−1)d 10 ns 1 (n−1)d 10 ns 2
Trang 3- Số e’ hóa trị = số e’ phân lớp s lớp ngoài cùng + số e’ phân lớp d lớp kề lớp ngoài cùng = STT của nhóm
- Có 1 số ngoại lệ trong cấu trúc e’ ở PN VIB, IB, IIB và PN VIIIB.
1.Đặc điểm cấu tạo:
Trang 42.Đặc tính chung
- Chỉ có khả năng cho e- Ỉ Các KL điển hình
Có nhiều trạng thái oxihóa dương khác nhau và cách nhau 1 đơn vị: từ +1 đến +8
Số oxihóa dương cực đại = STT của nhóm
(Ngoại lệ: Au, Cu)
Hợp chất có trạng thái oxihóa dương thấp (<3): KL
Hợp chất có trạng thái oxihóa dương cao (>4) : PK
- Nguyên tố d dễ tạo thành các phức chất
Trang 5II.PHỨC CHẤT
– Các phân tử, ion có thể kết hợp với nhau tạo PC:
CoCl 3 + 6NH 3 = [Co(NH 3 ) 6 ]Cl 3
Fe 2+ + 6CN ̅ = [Fe(CN) 6 ] 4−
– Định nghĩa phức chất (ở trạng thái rắn và dung
dịch):
Phức chất là hợp chất ở nút mạng tinh thể có chứa các ion phức tích điện dương hay âm (ion phức) có khả năng tồn tại độc lập trong dung dịch.
1.Khái niệm chung
Trang 62.Thành phần phức chất
Phức chất : Cầu ngoại
Cầu nội [M (L)n]đt
Chất tạo phức
Phối tử
Số PT Điện tích PC = Đt (M) + n Đt (L)
Ví dụ: [Co(NH3)6]Cl3
[Fe(H2O)6]Cl2
Trang 7Do tương tác tĩnh điện hoặc cho – nhận hoặc gồm cả 2 tương tác trên giữa nguyên tử trung tâm (M)và phối tử (L)
Phân loại PC: Cation
Anion Trung hòa
[Co(H2O)6]3+
[Al(OH)4] -[Fe(CO)5] [Co(NH3)3Cl3]
Gọi tên PC : cation + anion phức
hay cation phức + anion
Liên kết trong phức chất :
Trang 8Tên của ion phức:
Số phối tử + tên phối tử + tên chất tạo phức + (số oxihóa)
Phức cation : tên goi thường Phức anion: tên Latinh + at
Phối tử là anion: tên anion + o
F - :floro Cl - : Cloro OH - : hidroxo
PT trung hòa: H 2 O : aquơ ; CO: cacbonyl NO: nitrozyl NH 3 : ammin
1: mono
2: di
3: tri
4: tetra
5: penta
6: hexa
(I), (II)
Trang 9Hằng số bền của phức
K4[Fe(CN)6] Ỉ 4K+ +[Fe(CN)6]4−
[Fe(CN)6]4− ⇌ Fe2+ +6CN ̅
] )
( [
] ][
[
4 6
6 2
−
− +
CN Fe
CN
Fe
Kkb =
Kkb càng lớn phức càng kém bền.
Trang 10Thuyết liên kết hóa trị (VB)
Cơ sở: tương tác cho – nhận e
- hóa trị tự do của L
AO hóa trị tự do của M
[CoF 6 ] 3- : phức bát diện, thuận từ
Co 3+ : 3d 6 4s 4p4d
↑
↑
↑
↑
↑↓
Phức bát diện Ỉ Lh sp 3 d 2
F F F F F F
Co: 3d 7 4s 2
3.Lý thuyết tạo phức
Trang 11Thuyết Trường Tinh Thể
Cơ sở: Tương tác tĩnh điện M : xét e
- (bị L ảnh hưởng)
L : tác động lên e- của M Xét nguyên tố d: các AO tham gia tạo liên kết: (n-1) d
y
−
2
z d
d
VD: Fe:3d64s2 Ỉ Fe2+: 3d6 4 s :
Ỉ5AO tham gia tạo liên kết là 5AO của 3d
ỈSố electron tham gia tạo lk trong PC : 6 e- của 3d
Trang 12y
x
5 AO d
5 AO d
ion tự do ion trong trường phối ion trong trường trí đối xứng cầu phối trí bát diện
E
dxy dxz dyz
(dγ )
Δ
5 AO d
5 AO d
ion tự do ion trong trường phối ion trong trường trí đối xứng cầu phối trí tứ diện
E
dxy dxz dyz z
y
Trang 13-Xét phối tử: AO tạo lk, số e- tạo liên kết
-Xét số phối trí: - bát diện (n =6)
- tứ diện (n=4)
dε
dγ
dε
dγ
- Xét phức có Δ mạnh hay yếu: Ỉ sắp xếp e- vào AO mới
L yếu (H2O, OH-, F-, Cl-…) : theo qui tắc Hund
L mạnh (CO, CN-, NO2-…)Ỉ xếp e- xong ở AO thấp rồi mới lên AO cao
Xét sự tạo phức theo thuyết trường tinh thể
Trang 14Ví dụ: Xét cấu hình electron hóa trị của phức [CoF6] 3-theo thuyết trường tinh thể
Co: 3d74s2 Ỉ Co3+: 3d6
Số e- hóa trị là 6
Số phối tử 6 Ỉ trường bát diện
Phối tử là F- Ỉ trường bát diện yếu: sắp xếp e- theo qui tắc Hund.
dε
dγ
dε
dγ
↑
↓
Trang 15Thuyết orbital phân tử MO
Cơ sở: Phức chất : thể thống nhất gồm M và L
Ỉ Khảo sát trên cơ sở cấu trúc electron của M và L
Ỉ Liên kết giữa M và L tạo thành do sự che phủ giữa các AO hóa trị của chúng.
Trang 161.Gọi tên các phức chất sau:
[Zn(OH)4]2- [Al(OH)4]-[CuCl2]- [AuCl4]
-[Co(NH3)6]2+ [Fe(H2O)6]2+ [Ni(H2O)6]2+
[Fe(H2O)6]SO4 K4[FeF6] K3[Cr(OH)6]
BÀI TẬP
2.Viết công thức của các phức chất sau:
Ion hexa xyano ferat (II) Hexa aquo crom (II) sunfat
Kali hexa floro ferat (II) Kali hexa xiano ferat (III)
Ion tetra hidroxo cuprat (II)Kali hexa hidroxo ferat(III)
Natri tetra cloro cobanat (II) Hexa ammin niken(II) clorua
Trang 173.Xét sự tạo phức theo thuyết trường tinh thể của các
phức sau:
[Cr(H2O)6] 2+ [Fe(H2O)6] 3+ [Cr(NH3)6] 2+ [Fe(CN)6]
4-[Co(CN)6] 3- [Mn(CN)6] 4- [MnF6] 4- [FeCl4]
2-Cho biết từ tính của phức?
BÀI TẬP