1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - 2011 docx

5 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 230,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 12: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dũng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một gúc ð/2 A.. Cõu 17: Stato của một đ

Trang 1

Luyện thi ĐH – 2009 Mã đề:

-*** -

Cõu 1: Trong dao động điều hoà, phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thỡ vật lại trở về vị trớ ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ vận tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ gia tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian T thỡ biờn độ vật lại trở về giỏ trị ban đầu

Cõu 2: Một con lắc lũ xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lũ xo cú độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB,

người ta truyền cho nú vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Phương trỡnh li độ dao động của quả nặng là

A x = 5cos(40t

-2

2

)m

C x = 5cos(40t

-2

Cõu 3: Một con lắc đơn cú chiều dài l = 1,732m thực hiện dao động điều hoà trờn một chiếc xe lăn đang xuống dốc

khụng ma sỏt Dốc nghiờng gúc ỏ = 300 so với phương ngang Lấy g = 9,8m/s2, ð2 = 9,8 Chu kỳ dao động của con lắc

A T = 2 3(s) B T = 2 2(s) C T = 2 5(s) D T = 3 2(s)

Cõu 4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, theo cỏc phương trỡnh:

cm

t

x1  4 sin( ) và x2 4 3cos(t)cm Phương trỡnh của dao động tổng hợp là

A x = 8sin(ðt + ð/6)cm B x = 8cos(ðt + ð/6)cm C x = 8sin(ðt - ð/6)cm D x = 8cos(ðt - ð/6)cm

Cõu 5: Một con lắc lũ xo ngang gồm lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trờn mặt phẳng ngang,

hệ số ma sỏt giữa vật và mặt ngang là ỡ = 0,02 Kộo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quóng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số gúc lực cưỡng bức bằng tần số gúc dao động riờng

B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riờng

C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riờng

D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng làbiờn độ lực cưỡng bức bằng biờn độ dao động riờng

Cõu 7: Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u t x ) mm

2 1 , 0 ( sin

,trong đú x tớnh bằng cm, t tớnh bằng

giõy Vị trớ của phần tử súng M cỏch gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là

Cõu 8: Súng cơ học lan truyền trong khụng khớ với cường độ đủ lớn, tai ta cú thể cảm thụ được súng cơ học nào sau

đõy?

A Súng cơ học cú tần số 10Hz B Súng cơ học cú tần số 30kHz

C Súng cơ học cú chu kỳ 2,0ỡs D Súng cơ học cú chu kỳ 2,0ms

Cõu 9: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Hiện tượng giao thoa súng xảy ra khi cú hai súng chuyển động ngược chiều nhau

B Hiện tượng giao thoa súng xảy ra khi cú hai dao động cựng chiều, cựng pha gặp nhau

C Hiện tượng giao thoa súng xảy ra khi cú hai súng xuất phỏt từ hai nguồn dao động cựng pha, cựng biờn độ

D Hiện tượng giao thoa súng xảy ra khi cú hai súng xuất phỏt từ hai tõm dao động cựng tần số, cựng pha

Cõu 10: Một ống sỏo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một súng đứng trong ống sỏo với õm là cực đại ở hai đầu ống,

trong khoảng giữa ống sỏo cú hai nỳt súng Bước súng của õm là

Cõu 11: Một chiếc đốn nờụn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz Nú chỉ sỏng lờn khi hiệu điện thế

tức thời giữa hai đầu búng đốn lớn hơn 84V Thời gian búng đốn sỏng trong một chu kỳ là bao nhiờu?

Cõu 12: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dũng điện trong mạch sớm pha hơn

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một gúc ð/2

A người ta phải mắc thờm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B người ta phải mắc thờm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

Trang 2

Luyện thi ĐH – 2009 Mã đề:

C người ta phải thay điện trở núi trờn bằng một tụ điện

D người ta phải thay điện trở núi trờn bằng một cuộn cảm

Cõu 13: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần R = 100Ù, hệ số tự cảm L 1(H)

 mắc nối tiếp

với tụ điện ( F )

2

10 C

4

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200sin(100ðt)V Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dõy là:

A ud = 200sin(100ðt +

2

4

 )V

C ud = 200sin(100ðt -

4

Cõu 14: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang cú tớnh dung khỏng, khi tăng tần số của dũng điện xoay chiều

thỡ hệ số cụng suất của mạch

Cõu 15: Phần ứng của một mỏy phỏt điện xoay chiều cú 200vũng dõy giống nhau Từ thụng qua một vũng dõy cú giỏ

trị cực đại là 2mWb và biến thiờn điều hoà với tần số 50Hz Suất điện động của mỏy cú giỏ trị hiệu dụng là bao nhiờu?

A E = 88858V B E = 88,858V C E = 12566V D E = 125,66V

Cõu 16: Một động cơ điện xoay chiều cú hiệu suất 85% và sinh ra một cụng cơ học 80KW Điện năng do động cơ

điện tiờu thụ trong 15 phỳt là

A 8,47.106 J B 84,7.106J C 1,41.106 J D 1,41.105 J

Cõu 17: Stato của một động cơ khụng đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dõy, cho dũng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz

vào động cơ Từ trường tại tõm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiờu?

A 3000vũng/min B 1500vũng/min C 1000vũng/min D 500vũng/min

Cõu 18:Một mỏy biến thế cú lừi đối xứng 3 nhỏnh, cú quấn hai cuộn dõy Nếu mắc cuộn này vào hiệu điện thế xoay

chiều thỡ đường sức từ kớn chia đều cho hai nhỏnh cũn lại Nếu U1 = 40V thỡ cuộn kia hở cú hiệu điện thế U2 Hỏi nếu mắc cuộn kia vào hiệu điện thế xoay chiều U2 thỡ hiệu điện thế ở cuộn này là U’ bằng bao nhiờu? (bỏ qua điện trở thuần của cỏc cuộn )

Cõu 19: Cõu nào dưới đõy là khụng đỳng?

A Khi chỉnh lưu dũng điện xoay chiều thành dũng điện một chiều thỡ dũng điện qua dụng cụ chỉnh lưu là dũng điện cú cường độ thay đổi

B Nếu chỉ dựng hai điụt mắc với tải tiờu thụ, ta khụng thu được dũng chỉnh lưu cả hai nửa chu kỳ

C Một dũng điện xoay chiều chạy qua một điện trở thuần, nếu mắc nối tiếp với điện trở này một điụt lý tưởng thỡ cụng suất tiờu thụ giảm đi 2 lần

D Một dũng điện xoay chiều chạy qua một điện trở thuần, nếu mắc nối tiếp điện trở này với một điụt lý tưởng thỡ hiệu điện thế hiệu dụng giảm đi 2 lần

Cõu 20: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện đến

hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phúng điện qua cuộn cảm, cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là

Cõu 21: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về điện từ trường?

A Điện trường trong tụ điện biến thiờn sinh ra một từ trường giống từ trường của một nam chõm hỡnh chữ U

B Sự biến thiờn của điện trường giữa cỏc bản của tụ điện sinh ra một từ trường giống từ trường được sinh ra bởi dũng điện trong dõy dẫn nối với tụ

C Dũng điện dịch là dũng chuyển động cú hướng của cỏc điện tớch trong lũng tụ điện

D Dũng điện dịch trong tụ điện và dũng điện dẫn trong dõy dẫn nối với tụ điện cú cựng độ lớn, nhưng ngược chiều

Cõu 22: Súng điện từ là quỏ trỡnh lan truyền trong khụng gian của một điện từ trường biến thiờn Kết luận nào sau đõy là đỳng nhất khi núi về quan hệ giữa vộc tơ cường độ điện trường và vộc tơ cảm ứng từ của điện từ trường đú?

A Vộc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiờn tuần hoàn cựng tần số

B Vộc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiờn tuần hoàn cú cựng pha

C Vộc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiờn tuần hoàn cựng phương

D Vộc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiờn tuần hoàn cựng tần số, cựng pha và cú phương vuụng gúc với nhau

Cõu 23: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 60 F và hai cuộn cảm L1 = 1mH và

L2 = 2mH mắc song song với nhau như hỡnh vẽ bờn Hóy tớnh cừơng độ cực đại của cỏc

L

L1

C

Trang 3

Luyện thi ĐH – 2009 Mã đề:

dũng điện chạy qua cỏc cuộn cảm, biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 = 0,1V

A I10 = 0,03A; I20 = 0,01A B I10 = 0,01A; I20 = 0,02A

C I10 = 0,02A; I20 = 0,01A D I10 = 0,02A; I20 = 0,03A

Cõu 24: Trong một thớ nghiệm người ta chiếu một chựm ỏnh sỏng trắng song song hẹp vào cạnh của một lăng kớnh cú

gúc chiết quang A = 80 theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cỏch mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang 1m biết chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ là 1,61 và đối với ỏnh sỏng tớm là 1,68 thỡ bề rộng dải quang phổ trờn màn E là:

Cõu 25: Từ hiện tượng tỏn sắc và giao thoa ỏnh sỏng, kết luận nào sau đõy là đỳng khi núi về chiết suất của một mụi

trường?

A Chiết suất của mụi trường như nhau đối với mọi ỏnh sỏng đơn sắc

B Chiết suất của mụi trường lớn đối với những ỏnh sỏng cú bước súng dài

C Chiết suất của mụi trường lớn đối với những ỏnh sỏng cú bước súng ngắn

D Chiết suất của mụi trường nhỏ khi mụi trường cú nhiều ỏnh sỏng truyền qua

Cõu 26: Trong một TN Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe Iõng cỏch nhau 2mm, hỡnh ảnh giao thoa được hứng trờn

màn ảnh cỏch hai khe 1m Sử dụng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng ở, khoảng võn đo được là 0,2 mm Thay bức xạ trờn bằng bức xạ cú bước súng ở' > ở thỡ tại vị trớ của võn sỏng bậc 3 của bức xạ ở cú một võn sỏng của bức xạ ở' Bức

xạ ở' cú giỏ trị nào dưới đõy:

A ở' = 0,48 àm B ở' = 0,52 àm C ở' = 0,58 àm D ở' = 0,60 àm

Cõu 27: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thỡ

A Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sỏng trắng

B Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sỏng trắng

C Nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sỏng trắng

D Áp suất của đỏm khớ hấp thụ phải rất lớn

Cõu 28: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Tia X và tia tử ngoại đều cú bản chất là súng điện từ

B Tia X và tia tử ngoại đều tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh

C Tia X và tia tử ngoại đều kớch thớch một số chất phỏt quang

D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh

Cõu 29: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cú cựng bản chất là súng điện từ

B Tia hồng ngoại cú bước súng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ khụng nhỡn thấy

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cú tỏc dụng nhiệt

Cõu 30: Chọn cõu đỳng: Chiếu ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng ở vào catụt của tế

bào quang điện cú bước súng giới hạn ở0 Đường đặc trưng V – A của tế bào

quang điện như hỡnh vẽ bờn thỡ

A ở > ở0 B ở ≥ ở0

C ở < ở0 D ở = ở0

Cõu 31: Chiếu một chựm bức xạ đơn sắc cú bước súng 0,20àm vào một quả cầu

bằng đồng, đặt cụ lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0,30àm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là:

Cõu 32: Cụng thoỏt của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chựm bức xạ cú bước súng 0,36àm vào tế bào quang điện

cú catụt làm bằng Na thỡ cường độ dũng quang điện bóo hũa là 3àA thỡ Nếu hiệu suất lượng tử (tỉ số electron bật ra

từ catụt và số photon đến đập vào catụt trong một đơn vị thời gian) là 50% thỡ cụng suất của chựm bức xạ chiếu vào catụt là

A 35,5.10-5W B 20,7.10-5W C 35,5.10-6W D 20,7.10-6W

Cõu 33: Một chất quang dẫn cú giới hạn quang dẫn là 0,62àm Chiếu vào chất bỏn dẫn đú lần lượt cỏc chựm bức xạ

đơn sắc cú tần số f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5,0.1013Hz; f3 = 6,5.1013Hz; f4 = 6,0.1014Hz thỡ hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với

Cõu 34: Bước súng của vạch quang phổ thứ nhất trong dóy Laiman là 122nm, bước súng của vạch quang phổ thứ

nhất và thứ hai của dóy Banme là 0,656àm và 0,4860àm Bước súng của vạch thứ ba trong dóy Laiman là

Cõu 35: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Đồng vị là cỏc nguyờn tử mà hạt nhõn của chỳng cú số khối A bằng nhau

B Đồng vị là cỏc nguyờn tử mà hạt nhõn của chỳng cú số prụton bằng nhau, số nơtron khỏc nhau

C Đồng vị là cỏc nguyờn tử mà hạt nhõn của chỳng cú số nơtron bằng nhau, số prụton khỏc nhau

Hỡnh 7.9

i

Trang 4

Luyện thi ĐH – 2009 Mã đề:

D Đồng vị là cỏc nguyờn tử mà hạt nhõn của chỳng cú khối lượng bằng nhau

Cõu 36: Chất phúng xạ 21084Po phỏt ra tia ỏ và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng cỏc hạt là mPb = 205,9744u, mPo

= 209,9828u, mỏ = 4,0026u Giả sử hạt nhõn mẹ ban đầu đứng yờn và sự phõn ró khụng phỏt ra tia ú thỡ động năng của hạt nhõn con là

Cõu 37: Hạt ỏ cú động năng Kỏ = 3,1MeV đập vào hạt nhõn nhụm gõy ra phản ứng 2713Al3015Pn, khối lượng của cỏc hạt nhõn là mỏ = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2 Giả sử hai hạt sinh ra cú cựng vận tốc Động năng của hạt n là

A Kn = 0,018794MeV B Kn = 0,18794MeV C Kn = 0,01394MeV D Kn = 0.1394MeV

Cõu 38: Hạt nhõn 2760Cocú khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prụton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liờn kết riờng của hạt nhõn 2760Co

Cõu 39: Cho phản ứng hạt nhõn 31TXn, hạt nhõn X là hạt nhõn nào sau đõy?

Cõu 40: Cho phản ứng hạt nhõn 31H21Hn17,6MeV, biết số Avụgađrụ NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khớ hờli là bao nhiờu?

A ÄE = 423,808.103J B ÄE = 503,272.103J C ÄE = 423,808.109J D ÄE = 503,272.109J

Cõu 41: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về tương quan giữa tia phản xạ và tia tới ?

A Tia phản xạ ở trong cựng mặt phẳng với tia tới

B Tia phản xạ đối xứng với tia tới qua phỏp tuyến của mặt phản xạ ở điểm tới

C Tia phản xạ và tia tới hợp với mặt phản xạ những gúc bằng nhau

D Cả 3 kết luận trờn đều đỳng

Cõu 42: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về quỏ trỡnh tạo ảnh qua gương phẳng ?

A Vật thật qua gương phẳng cho ảnh thật B Vật thật qua gương phẳng cho ảnh ảo

C Vật ảo qua gương phẳng cho ảnh ảo D A, B và C đều đỳng

Cõu 43: Vật thật AB qua gương cầu lừm cho ảnh A1B1 Dịch vật ra xa 15cm, gương cầu cho ảnh A2B2 dịch đi 15cm Biết ảnh A1B1 cao gấp 4 lần ảnh sau A2B2 Tớnh tiờu cự của gương

A f = 10cm B f = 10,5cm C f = 40cm D Một kết quả khỏc

Cõu 44: Điểm sỏng A trờn trục chớnh của TKHT cú f = 20cm và cỏch thấu kớnh 30cm.Thấu kớnh bắt đầu chuyển động

ra xa điểm A với vận tốc khụng đổi v = 5cm/s Vận tốc và gia tốc của ảnh tại thời điểm t = 1s nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau

A v = -3,89cm/s; a = 0 B v = -3,89cm/s; a = -5,93cm/s2

C v = -3,89cm/s; a = 5,93cm/s2 D v = 3,89cm/s; a = 0

Cõu 45: Cho lăng kớnh chiết suất n = 1,732 với tiết diện thẳng là tam giỏc đều Chiếu vào mặt bờn của lăng kớnh một

chựm sỏng đỏ song song, hẹp và nằm trong tiết diện thẳng của lăng kớnh Khi gúc tới i1 = 600 thỡ kết luận nào sau đõy

là sai:

A.Gúc lệch giữa tia tới và tia lú D = 300 B Gúc chiết quang A = 600

C.Chựm sỏng lú ra là chựm song song hẹp màu đỏ D.Gúc lú ra khỏi lăng kớnh i2 = 60o

Cõu 4 6: Một người mắt tốt quan sỏt Mặt trăng qua một kớnh thiờn văn trong một trạng thỏi khụng điều tiết Vật

kớnh cú tiờu cự 1,2 m, thị kớnh cú tiờu cự 4cm Khoảng cỏch giữa vật kớnh và thị kớnh và độ bội giỏc của ảnh cú thể

nhận cỏc giỏ trị:

A a =12,4cm; G = 30; B a = 124 cm; G = 30 ; C a= 1,24cm; G = 40; D a = 1,44cm; G = 35

Cõu 47: Trong mỏy ảnh, khoảng cỏch từ vật kớnh đến phim là:

A.Phải luụn lớn hơn tiờu cự của vật kớnh B Phải luụn nhỏ hơn tiờu cự của vật kớnh

C Phải lớn hơn và cú thể bằng tiờu cự của vật kớnh D.Tuỳ theo cỏch điều chỉnh

Cõu 48: Một người cận thị khi khụng dựng kớnh nhỡn rừ vật từ khoảng cỏch 1/6 m, khi dựng kớnh nhỡn rừ vật từ

khoảng cỏch 1/4 m Kớnh của người đú cú độ tụ là:

A -3 điốp B 2 điốp C - 2 điốp D 3 điốp

Cõu 49: Một mắt bỡnh thường cú điểm cực cận cỏch mắt 25cm, quan sỏt vật nhỏ bằng kớnh lỳp cú tiờu cự f = 5cm

Tớnh phạm vi ngắm chừng của kớnh lỳp khi mắt đặt tại tiờu điểm ảnh F' của kớnh lỳp

A 4cm B 5cm C 1cm D 2cm

Cõu 50: Một kớnh hiển vi cú thấu kớnh L1 với tiờu cự 5 mm và thấu kớnh L2 cú tiờu cự 5 cm đặt đồng trục cỏch nhau

175 mm a, Cần dựng kớmh nào để làm thị kớnh? b, Độ bội giỏc của kớnh hiển vi này bằng bao nhiờu đối với mắt bỡnh thường đặt sỏt thị kớnh và ngắm chừng ở vụ cực?

A.a, Dựng L1 làm thị kớnh b, G = 1200 B a, Dựng L1 làm thị kớnh b, G = 175

Trang 5

Luyện thi ĐH – 2009 Mã đề:

C a, Dựng L1 hoặc L2 làm thị kớnh b, G = 96 D a, Dựng L2 làm thị kớnh b, G = 120

- Hết - Chỳc cỏc em thành cụng trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm học 2008 – 2009

Ngày đăng: 07/08/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w