1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2011 MÔN : Hoá học docx

41 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thủ đại học 2011 môn Hóa học
Trường học Trường Chuyên Thpt Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 491,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd C là: Câu 4: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối với không khí là 5,207.. Xác định

Trang 1

thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc Khối lượng muối NO3- sinh ra là :

Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin

(Gli)?

Câu 3: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào

nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:

Câu 4: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối

hơi đối với không khí là 5,207 Tên gọi của X là:

đimetylpropan

rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Câu 6: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đậm đặc ở 170oC thì khí C2H4 thường

bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?

Câu 7: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 và dung dịch

Na2CO3?

Câu 8: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol

HCl Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X)

Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X CTCT của X là:

Trang 2

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau Khử

nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M Tìm CTPT và số mol của X, Y

Câu 11: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH3COOC2H5 + H2O ⇌ CH3COOH +

C2H5OH Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm

H2SO4 2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H2O Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng:

ngăn xốp Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?

hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 Giá trị của m là:

Câu 14: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1

tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:

Câu 15: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là

chân không) Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức

Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40

- 50% thể tích của X

A C 2 H 4 ,C 5 H 10 B C 3 H 6 ,C 4 H 8 C C 2 H 4 , C 4 H 8 D C 2 H 4 ,C 3 H 6

Câu 17: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg2+ vào thì quá trình hoà tan Al sẽ:

C Tất cả đều sai D Không thay đổi

Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X

Câu 19: Cho các hợp chất sau:

1 CH3-CH(NH2)-COOH 2 HO-CH2-COOH 3 CH2O và

C6H5OH

4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

Trang 3

A 3,5 B 1, 2, 3, 4, 5 C 3,4 D 1,2

Câu 20: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam Cho X vào 1 lít dung

dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+) Tính % mAl / hỗn hợp X

ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M Giá trị của n là:

Câu 22: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M

và H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ:

mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m

Câu 24: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A/) thu được một anđehit (B/) Trộn (B/) với một anđehit đơn chức (C/) Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D/) chứa (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa

Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/)

A (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H5CHO 0,2 mol

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd

AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là :

qua các bình:

A Na2CO3 và P2O5 B NaOH và H2SO4 C H2SO4 và KOH D NaHCO3 và P2O5

Câu 27: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml rượu 500 Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml

Câu 28: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không

đáng kể) Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25oC Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C Áp suất trong bình lúc đó là:

dung dịch NaOH 1M Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic

có xúc tác H2SO4 Hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:

Trang 4

Câu 30: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:

Câu 31: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7

Câu 32: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn

hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giá trị x trong khoảng nào?

A 1,26 < x < 1,47 B 1,45 < x < 1,50 C 1,62 < x < 1,75 D 1,36 < x < 1,53 Câu 33: Trong số các polime sau đây: 1 Sợi bông 2 Tơ tằm 3 Len 4 Tơ Visco 5

Tơ enang 6 Tơ Axetat 7 Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:

Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ

với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin

A 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2 B 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2

C 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 D 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2

lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:

A 0,64g & 1,28g B 0,64g & 1,32g C 0,32g & 0,64g D 0,32g & 1,28g

3,94 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 37: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất

nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H2SO4 3) Dung dịch NH3 4) Dung dịch Br2

hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:

Câu 39: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6

Biết X có 3 lớp electron Tính Z của X

Câu 40: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch

NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%

Trộn X với H2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí

Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng Vx = 6,72 lít

Trang 5

và VH2 = 4.48 lit Xác định CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X Các thể tích khí được đo ở đktc

A C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4 B C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4

C C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 D C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2

Câu 42: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6

gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ) Cho biết tên gọi của X

A Etylfomiat hoặc Propylaxetat B Propylfomiat hoặc Etylaxetat

Câu 43: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào

cho được liên kết hiđro nội phân tử

C o và m-nitrophenol D Chỉ có o-nitrophenol

Câu 44: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu

được hỗn hợp các trieste Tính số trieste này?

ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H+, Cltrong dung dịch Y

Câu 46: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất

nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:

Câu 47: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào

trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?

Câu 48: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +

dd H2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp

Câu 49: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH < 7 là:

Trang 6

Câu 1: Trong số các polime sau đây: 1 Sợi bông 2 Tơ tằm 3 Len 4 Tơ Visco 5

Tơ enang 6 Tơ Axetat 7 Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:

Câu 2: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và

H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ:

ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M Giá trị của n là:

Câu 4: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất

nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H2SO4 3) Dung dịch NH3 4) Dung dịch Br2

các bình:

A NaOH và H2SO4 B NaHCO3 và P2O5 C H2SO4 và KOH D Na2CO3 và P2O5

Câu 6: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7

Câu 7: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch

NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%

ngăn xốp Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?

(B/) với một anđehit đơn chức (C/) Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D/) chứa (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa

Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/)

D (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H5CHO 0,2 mol

Trang 7

Câu 10: X là một - amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X CTCT của X là:

C H2N-CH2-CH2-COOH D Kết quả khác

Trộn X với H2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí

Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng Vx = 6,72 lít

và VH2 = 4.48 lit Xác định CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X Các thể tích khí được đo ở đktc

A C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4 B C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4

C C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 D C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2

quá trình hoà tan Al sẽ:

sai

Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X

COOH

Câu 14: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH3COOC2H5 + H2O ⇌ CH3COOH +

C2H5OH Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm

H2SO4 2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H2O Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng:

Câu 15: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu

được hỗn hợp các trieste Tính số trieste này?

Câu 16: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào

trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?

Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O 2 (đkc) Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X.

A C 2 H 4 , C 4 H 8 B C 2 H 4 ,C 3 H 6 C C 2 H 4 ,C 5 H 10 D C 3 H 6 ,C 4 H 8

Câu 18: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%)

riêng của etylic là 0,80g/ml

Trang 8

Câu 19: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ

với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin

A 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 B 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2

C 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2 D 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2

Câu 20: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH < 7 là:

Câu 21: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là

chân không) Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức

Câu 22: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn

hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giá trị x trong khoảng nào?

A 1,26 < x < 1,47 B 1,62 < x < 1,75 C 1,45 < x < 1,50 D 1,36 < x < 1,53

dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc Khối lượng muối NO3- sinh ra là :

Câu 24: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đậm đặc ở 170oC thì khí C2H4

thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?

Dung dịch KMnO4

Câu 25: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6

Biết X có 3 lớp electron Tính Z của X

Câu 26: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1

tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:

Câu 27: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất

nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:

Na2CO3?

Câu 29: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ) Cho biết tên gọi của X

Trang 9

C Propylfomiat D Propylfomiat hoặc Etylaxetat

ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H+, Cltrong dung dịch Y

Câu 31: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không

đáng kể) Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25oC Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C Áp suất trong bình lúc đó là:

rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:

Câu 34: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ

khối hơi đối với không khí là 5,207 Tên gọi của X là:

2,2- đimetylpropan

Câu 35: Cho các hợp chất sau:

1 CH3-CH(NH2)-COOH 2 HO-CH2-COOH 3 CH2O và

C6H5OH

4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m

Câu 37: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam Cho X vào 1 lít dung

dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+) Tính % mAl / hỗn hợp X

Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd

AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là :

Câu 39: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:

1 CH3ClCHCl 2 CH3COOCH=CH2 3 CH3COOCH2-CH=CH2

4 CH3CH2CHOHCl 5 CH3COOCH3 Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là

Trang 10

Câu 40: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic

có xúc tác H2SO4 Hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:

3,94 gam kết tủa Giá trị của V là:

hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:

Câu 43: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin

(Gli)?

Câu 44: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào

nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:

Câu 45: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào

cho được liên kết hiđro nội phân tử

hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 Giá trị của m là:

Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau Khử

nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M Tìm CTPT và số mol của X, Y

Câu 48: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol

HCl Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X)

Câu 49: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +

dd H2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp

lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:

A 0,64g & 1,32g B 0,32g & 0,64g C 0,32g & 1,28g D 0,64g & 1,28g

-

Trang 11

Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X CTCT của X là:

A H2N-CH2-CH2-COOH B Kết quả khác

C H2NCH2 - COOH D CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 2: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn

hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giá trị x trong khoảng nào?

A 1,62 < x < 1,75 B 1,26 < x < 1,47 C 1,45 < x < 1,50 D 1,36 < x < 1,53 Câu 3: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH < 7 là:

Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd

AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là :

Câu 5: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đậm đặc ở 170oC thì khí C2H4 thường

bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?

Câu 7: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối

hơi đối với không khí là 5,207 Tên gọi của X là:

2,4- đimetylbutan

Câu 8: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và

H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ:

hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:

Trang 12

A 0,24 B 0,12 C 0,36 D 0,21

Câu 10: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không

đáng kể) Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25oC Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C Áp suất trong bình lúc đó là:

Câu 11: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu

được hỗn hợp các trieste Tính số trieste này?

Câu 12: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%)

riêng của etylic là 0,80g/ml

Câu 14: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất

nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H2SO4 3) Dung dịch NH3 4) Dung dịch Br2

Câu 15: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào

trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?

Câu 16: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất

nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:

mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m

Câu 18: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH3COOC2H5 + H2O ⇌ CH3COOH +

C2H5OH Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm

H2SO4 2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H2O Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng:

dung dịch NaOH 1M Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic

có xúc tác H2SO4 Hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:

3,94 gam kết tủa Giá trị của V là:

Trang 13

Câu 21: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch

NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%

rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Câu 23: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A/) thu được một anđehit (B/) Trộn (B/) với một anđehit đơn chức (C/) Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D/) chứa (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa

Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/)

C (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H5CHO 0,2 mol

Câu 24: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol

HCl Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X)

Câu 25: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào

nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:

Câu 26: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +

dd H2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp

lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:

A 0,32g & 0,64g B 0,64g & 1,32g C 0,32g & 1,28g D 0,64g & 1,28g

ngăn xốp Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?

Trộn X với H2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí

Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng Vx = 6,72 lít

và VH2 = 4.48 lit Xác định CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X Các thể tích khí được đo ở đktc

A C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4 B C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4

C C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 D C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2

Trang 14

Câu 30: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 .nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch Lấy 10

ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M Giá trị của n là:

Câu 31: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào

cho được liên kết hiđro nội phân tử

dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc Khối lượng muối NO3- sinh ra là :

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau Khử

nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M Tìm CTPT và số mol của X, Y

Câu 34: Trong số các polime sau đây: 1 Sợi bông 2 Tơ tằm 3 Len 4 Tơ Visco 5

Tơ enang 6 Tơ Axetat 7 Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:

Câu 35: Cho các hợp chất sau:

1 CH3-CH(NH2)-COOH 2 HO-CH2-COOH 3 CH2O và

C6H5OH

4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc) Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X.

A C 2 H 4 ,C 5 H 10 B C 3 H 6 ,C 4 H 8 C C 2 H 4 , C 4 H 8 D C 2 H 4 ,C 3 H 6

hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 Giá trị của m là:

Câu 38: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7

Câu 39: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin

(Gli)?

ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H+, Cltrong dung dịch Y

Câu 41: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6

Biết X có 3 lớp electron Tính Z của X

Trang 15

Câu 42: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là

chân không) Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức

qua các bình:

A Na2CO3 và P2O5 B NaOH và H2SO4 C H2SO4 và KOH D NaHCO3 và P2O5

Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X

Câu 45: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam Cho X vào 1 lít dung

dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+) Tính % mAl / hỗn hợp X

Câu 46: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ) Cho biết tên gọi của X

đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:

Câu 48: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ

với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin

A 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 B 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2

C 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2 D 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2

Câu 49: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1

tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:

Trang 16

Câu 1: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào

nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:

Câu 2: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn

hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giá trị x trong khoảng nào?

A 1,45 < x < 1,50 B 1,36 < x < 1,53 C 1,26 < x < 1,47 D 1,62 < x < 1,75 Câu 3: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất

nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:

Câu 4: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 và dung dịch

Na2CO3?

khí

Câu 5: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam Cho X vào 1 lít dung

dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+) Tính % mAl / hỗn hợp X

Câu 6: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch

NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%

rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Câu 8: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được

hỗn hợp các trieste Tính số trieste này?

hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 Giá trị của m là:

Trang 17

A 2,08 gam B 2,38 gam C 3,9 gam D 4,16 gam

Câu 10: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào

trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?

Câu 11: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ

với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin

A 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2 B 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2

C 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 D 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2

Câu 12: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH3COOC2H5 + H2O ⇌ CH3COOH +

C2H5OH Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm

H2SO4 2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H2O Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng:

dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc Khối lượng muối NO3- sinh ra là :

lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:

A 0,64g & 1,28g B 0,64g & 1,32g C 0,32g & 0,64g D 0,32g & 1,28g Câu 15: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ

khối hơi đối với không khí là 5,207 Tên gọi của X là:

đimetylbutan

mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m

Trộn X với H2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí

Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng Vx = 6,72 lít

và VH2 = 4.48 lit Xác định CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X Các thể tích khí được đo ở đktc

A C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 B C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2

C C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4 D C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4

Câu 18: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M

và H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ:

hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:

Trang 18

Câu 20: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:

1 CH3ClCHCl 2 CH3COOCH=CH2 3 CH3COOCH2-CH=CH2

4 CH3CH2CHOHCl 5 CH3COOCH3 Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là

Câu 21: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất

nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H2SO4 3) Dung dịch NH3 4) Dung dịch Br2

Câu 22: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đậm đặc ở 170oC thì khí C2H4thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?

đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:

Câu 24: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7

Câu 25: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào

cho được liên kết hiđro nội phân tử

Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau Khử

nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M Tìm CTPT và số mol của X, Y

Câu 27: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không

đáng kể) Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25oC Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C Áp suất trong bình lúc đó là:

Câu 28: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ) Cho biết tên gọi của X

ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H+, Cltrong dung dịch Y

Trang 19

Câu 30: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình:

A Na2CO3 và P2O5 B NaOH và H2SO4 C NaHCO3 và P2O5 D H2SO4 và KOH

Câu 31: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol

HCl Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X)

A C 2 H 4 ,C 3 H 6 B C 2 H 4 , C 4 H 8 C C 3 H 6 ,C 4 H 8 D C 2 H 4 ,C 5 H 10

Câu 34: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%)

riêng của etylic là 0,80g/ml

Câu 35: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6

Biết X có 3 lớp electron Tính Z của X

ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M Giá trị của n là:

Câu 37: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1

tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:

Câu 38: Cho các hợp chất sau:

1 CH3-CH(NH2)-COOH 2 HO-CH2-COOH 3 CH2O và

C6H5OH

4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

Câu 39: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +

dd H2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp

3,94 gam kết tủa Giá trị của V là:

Câu 41: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A/) thu được một anđehit (B/) Trộn (B/) với một anđehit đơn chức (C/) Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D/) chứa

Trang 20

(B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa

Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/)

A (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H5CHO 0,2 mol

Câu 42: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH < 7 là:

Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd

AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là :

dung dịch NaOH 1M Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic

có xúc tác H2SO4 Hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:

Câu 45: Trong số các polime sau đây: 1 Sợi bông 2 Tơ tằm 3 Len 4 Tơ Visco 5

Tơ enang 6 Tơ Axetat 7 Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:

ngăn xốp Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?

Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X

Câu 48: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là

chân không) Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức

quá trình hoà tan Al sẽ:

Không thay đổi

Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X CTCT của X là:

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:22

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w