1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG: TẬP LỆNH S7-200 potx

53 291 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 287,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAMTRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG... ‰ Nhóm lệnh di chuyển dữ liệu: dùng để chuyển hằng sốhoặc nội dung của các vùng nhớ đến 1 vùng nhớ khác... ‰ So sánh nhỏ h

Trang 1

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Tự Động Hóa Với Simatic S7-200, Nguyễn Doãn

Phước

[2] “S7-200 Programmable Controller”, System Manual, Siemens

Trang 4

CHƯƠNG 4:

Tập lệnh S7-200

Trang 5

CHƯƠNG 4:

Tập lệnh S7-200

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ Một số ký hiệu được sử dụng khi lập trình

‰ Nhóm lệnh logic tiếp điểm

‰ Nhóm lệnh di chuyển dữ liệu

‰ Nhóm lệnh so sánh

‰ Nhóm lệnh chuyển đổi kiểu dữ liệu

‰ Bộ định thời

Trang 8

CHƯƠNG 4:

Một số ký hiệu được sử dụng khi lập trình

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ Tiếp điểm thường mở (NO)

‰ Tiếp điểm thường đóng (NC)

‰ Cuộn dây (Coil)

‰ Ngăn xếp logic (Logic stack)

Trang 15

‰ Nhóm lệnh di chuyển dữ liệu: dùng để chuyển hằng số

hoặc nội dung của các vùng nhớ đến 1 vùng nhớ khác

Trang 18

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh so sánh

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ So sánh giữa 2 giá trị IN1 và IN2 với nhau

‰ Nếu kết quả so sánh đúng, bit đầu tiên trong ngăn xếp

bằng 1; nếu kết quả so sánh sai, bit đầu tiên trong ngăn xếpbằng 0

Trang 20

‰ So sánh nhỏ hơn hoặc bằng: LDB<= IN1,IN2

Không xét dấu toán hạng

Trang 24

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh logic kết hợp với kết quả so sánh – 8 bit

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ And+So sánh bằng: AB= IN1,IN2

‰ And+So sánh khác: AB<> IN1,IN2

‰ And+So sánh lớn hơn: AB> IN1,IN2

‰ And+So sánh lớn hơn hoặc bằng: AB>= IN1,IN2

‰ And+So sánh nhỏ hơn: AB> IN1,IN2

‰ And+So sánh nhỏ hơn hoặc bằng: AB<= IN1,IN2

Trang 25

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh logic kết hợp với kết quả so sánh – 8 bit

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ Or+So sánh bằng: OB= IN1,IN2

‰ Or+So sánh khác: OB<> IN1,IN2

‰ Or+So sánh lớn hơn: OB> IN1,IN2

‰ Or+So sánh lớn hơn hoặc bằng: OB>= IN1,IN2

‰ Or+So sánh nhỏ hơn: OB> IN1,IN2

‰ Or+So sánh nhỏ hơn hoặc bằng: OB<= IN1,IN2

Trang 26

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh logic kết hợp với kết quả so sánh – 16 bit

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ And+So sánh bằng: AW= IN1,IN2

‰ And+So sánh khác: AW<> IN1,IN2

‰ And+So sánh lớn hơn: AW> IN1,IN2

‰ And+So sánh lớn hơn hoặc bằng: AW>= IN1,IN2

‰ And+So sánh nhỏ hơn: AW> IN1,IN2

‰ And+So sánh nhỏ hơn hoặc bằng: AW<= IN1,IN2

Trang 27

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh logic kết hợp với kết quả so sánh – 16 bit

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ Or+So sánh bằng: OW= IN1,IN2

‰ Or+So sánh khác: OW<> IN1,IN2

‰ Or+So sánh lớn hơn: OW> IN1,IN2

‰ Or+So sánh lớn hơn hoặc bằng: OW>= IN1,IN2

‰ Or+So sánh nhỏ hơn: OW> IN1,IN2

‰ Or+So sánh nhỏ hơn hoặc bằng: OW<= IN1,IN2

Trang 28

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh logic kết hợp với kết quả so sánh – 32 bit

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ And+So sánh bằng: AD= IN1,IN2

‰ And+So sánh khác: AD<> IN1,IN2

‰ And+So sánh lớn hơn: AD> IN1,IN2

‰ And+So sánh lớn hơn hoặc bằng: AD>= IN1,IN2

‰ And+So sánh nhỏ hơn: AD> IN1,IN2

‰ And+So sánh nhỏ hơn hoặc bằng: AD<= IN1,IN2

Trang 29

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh logic kết hợp với kết quả so sánh – 32 bit

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ Or+So sánh bằng: OD= IN1,IN2

‰ Or+So sánh khác: OD<> IN1,IN2

‰ Or+So sánh lớn hơn: OD> IN1,IN2

‰ Or+So sánh lớn hơn hoặc bằng: OD>= IN1,IN2

‰ Or+So sánh nhỏ hơn: OD> IN1,IN2

‰ Or+So sánh nhỏ hơn hoặc bằng: OD<= IN1,IN2

Trang 30

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh logic kết hợp với kết quả so sánh – số thực

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ And+So sánh bằng: AR= IN1,IN2

‰ And+So sánh khác: AR<> IN1,IN2

‰ And+So sánh lớn hơn: AR> IN1,IN2

‰ And+So sánh lớn hơn hoặc bằng: AR>= IN1,IN2

‰ And+So sánh nhỏ hơn: AR> IN1,IN2

‰ And+So sánh nhỏ hơn hoặc bằng: AR<= IN1,IN2

Trang 31

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh logic kết hợp với kết quả so sánh – số thực

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ Or+So sánh bằng: OR= IN1,IN2

‰ Or+So sánh khác: OR<> IN1,IN2

‰ Or+So sánh lớn hơn: OR> IN1,IN2

‰ Or+So sánh lớn hơn hoặc bằng: OR>= IN1,IN2

‰ Or+So sánh nhỏ hơn: OR> IN1,IN2

‰ Or+So sánh nhỏ hơn hoặc bằng: OR<= IN1,IN2

Trang 36

™ Retentive on Delay Timer

™ Off Delay Timer

Trang 40

CHƯƠNG 4:

Retentive On Delay Timer

02 Jan 2011 403011 - PLC

Trang 42

CHƯƠNG 4:

Bộ đếm - Counter

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ Bộ đếm dùng để đếm cạnh lên của các tín hiệu

‰ Bộ đếm có thể được đếm lên hay đếm xuống

‰ Ký hiệu của bộ đếm là C PLC S7-200 có 256 bộ đếm: C255

C0-‰ C là vùng nhớ 2 byte chứa giá trị của bộ đếm C cũng là

cờ báo trạng thái của bộ đếm

Trang 46

CHƯƠNG 4:

Bộ đếm lên xuống

02 Jan 2011 403011 - PLC

Trang 51

CHƯƠNG 4:

Nhóm lệnh các hàm số lượng giác

02 Jan 2011 403011 - PLC

‰ Lệnh Sine: SIN IN,OUT

‰ Lệnh Cosine: COS IN,OUT

‰ Lệnh Tang: TAN IN,OUT

Ngày đăng: 07/08/2014, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w