Các nguồn sức điện động mắc nối tiếp Tương đương với một nguồn sức điện động duy nhất có trị sốbằng tổng đại số các sức điện động : Ví dụ: b.. Các nguồn dòng điện mắc song song Tương
Trang 1CHƯƠNG II
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH DC
Trang 32.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI
TƯƠNG ĐƯƠNG MẠCH
a Các nguồn sức điện động mắc nối tiếp
Tương đương với một nguồn sức điện động duy nhất có trị sốbằng tổng đại số các sức điện động :
Ví dụ:
b Các nguồn dòng điện mắc song song
Tương đương với một nguồn dòng duy nhất có trị số bằngtổng đại số các nguồn dòng đó:
Trang 42.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI TƯƠNG
ĐƯƠNG MẠCH
c.Các phần tử điện trở mắc nối tiếp
d Các phần tử điện trở mắc song song
Trang 52.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG MẠCH
e Nguồn sức điện động mắc nối tiếp với một điện trở tương đương với một nguồn dòng mắc song song với điện trở đó
và ngược lại
(a)(b) nếu : e =r.j Hoặc:
r
u
i1
r e
j
Trang 62.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP BiẾN ĐỔI
TƯƠNG ĐƯƠNG MẠCH
f Phép biến đổi sao - tam giác:
31 23
12
13 23 3
31 23
12
12 23 2
31 23
12
12 13 1
R R
R
R
R R
R R
R
R
R R
R R
R
R
R R
3 31
1
3 2 3
2 23
3
2 1 2
1 12
R
R R R
R R
R
R R R
R R
R
R
R R
R R
Trang 72.2 PHƯƠNG PHÁP DÒNG NHÁNH
Gỉa sử mạch có N nhánh ( N cặp u,i), d nút, với một nhánh tachọn 1 biến trạng thái -ẩn số N: số ẩn số Số phương trìnhcần có
B1: Áp dụng định luật K1 viết (d-1) phương trình cho (d-1) nút
B2: Áp dụng định luật K2 viết (N-d+1) phương trình cho
Trang 92.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT
Thường sử dụng cho mạch chứa ít nút và chứa nguồn
dòng, nếu mạch có nguồn áp phải chuyển nguồn áp thành nguồn dòng
Ví dụ:
Cho mạch điện như hình vẽ Tính I1, I2, I3, I4
Trang 104 2
2
3 3
4 1
1
J I
I I
J
J I
I I
J
) (
( )
(
0 )
( )
(
3 1
2 3 2
1 4 1
2 2
3 1
2 3 2
1 4 1
1 1
J Y
Y Y
J
J Y
Y Y
Trang 113 1
2
1 4
3 2
4 3
4 3
4 3
1
) (
) (
J J
J J
Y Y
Y Y
Y
Y Y
Y Y
2 4
3 2 4
3 1
3 1
4 3
2 3
4 1
1
) (
) (
) (
) (
J J
Y Y
Y Y
Y
J J
Y Y
Y Y Y
Trang 122.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT
Y11 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 1
(-) Y12 là dẫn nạp nối giữa hai nút (1) và (2)
(-) Y21 là dẫn nạp nối giữa hai nút (2) và (1)
Y22 là tổng dẫn nạp của các nhánh nối với nút 2
Jn1là tổng nguồn dòng tại nút 1, dòng vào nút mang dấu (+), dòng ra khỏi nút mang dấu (-)
Jn2 là tổng nguồn dòng tại nút 2, dòng vào nút mang dấu
(+), dòng ra khỏi nút mang dấu (-)
Trang 132.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT
Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp thế nút
Bước 1: Chọn một nút làm nút gốc
Bước 2: Viết phương trình thế nút cho các nút còn lại
Bước 3: Giải hệ phương trình nút tìm điện thế trên các nút của mạch điện Có điện thế trên các nút, tính dòng điện trên các nhánh cũng như tính các giá trị của bài toán yêu cầu
Trang 142.3 PHƯƠNG PHÁP THẾ NÚT
Ví dụ: Cho mạch điện như hình vẽ Tính IR ?
Giải:
Trang 1532 2
b a
b a
v v
v v
) ( 4
16
A v
8
1 8
1 4
1 ( 4
1
5 3 4
1 )
8
1 8
1 4
1 (
b a
b a
v v
v v
Trang 162.4 PHƯƠNG PHÁP DÒNG MẮC LƯỚI
Thường sử dụng cho mạch chứa ít mắc lưới và chứa
nguồn áp, nếu mạch có nguồn dòng phải chuyển nguồn dòng thành nguồn áp
Ví dụ: Cho mạch điện như hình vẽ Tính I1, I2, I3
Trang 172.4 PHƯƠNG PHÁP DÒNG MẮC LƯỚI
Các bước giải mạch điện sử dụng phương pháp thế nút
Bước 1: Chọn dòng điện cho các mắc lưới Thường chiều của các dòng mắc lưới chọn cùng chiều với nhau và cùng chiều kim đồng hồ
Bước 2: Viết phương trình lưới
Bước 3: Giải hệ phương trình lưới tìm dòng điện trên các lưới dòng điện trên các nhánh cũng như tính các giá trị của bài toán yêu cầu
Trang 182 3
2 1
3
3 1
2 3 1
3 1
)(
)(
E E
I Z Z
I Z
E E
I Z I
Z Z
m m
m m
Trang 193 1
2
1 3
2 3
3 3
E E
E E
I
I Z
Z Z
Z Z
Z
m m
1 22
21
12 11
m
m m
m
E
E I
I Z
Z
Z Z
Trong đó:
Z11 là tổng trở kháng của lưới 1
Trang 202.4 PHƯƠNG PHÁP DÒNG MẮC LƯỚI
Z22 là tổng trở kháng của lưới 2
Em1là tổng các nguồn sức điện động của lưới 1, dòng của lưới đi ra từ cực (+) của nguồn mang dấu (+), dòng của lưới
đi ra từ cực âm của nguồn mang dấu (-)
Em2 là tổng các nguồn sức điện động của lưới 2, dòng của lưới đi ra từ cực (+) của nguồn mang dấu (+), dòng của lưới
đi ra từ cực âm của nguồn mang dấu (-)
Trang 2135 10
12 2
10
I I
I
I I
) ( 3
1
A I
) ( 2 / 3 2
/ 9 3
); ( 2 / 9 ),
( 3
3 1
3
3 2
1 1
A I
I I
A I
I I
A I
I A I
I
m m
m m
Trang 222.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
Trang 232.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
2 Nguyên lí tỷ lệ
Nếu tất cả các nguồn kích thích trong một mạch tuyến tính
tăng lên K lần thì tất cả đáp ứng cũng tăng lên K lần
một cửa
Trang 242.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
Tính VTh:
Điện áp nhìn từ hai đầu ab khi tháo bỏ điện trở R
IR
R Z
V I
Th Th
R
Trang 252.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
Trang 262.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
Cách 2 : Lần lượt hở mạch và ngắn mạch hai cực a và b để xác định điện áp hở mạch U hm và ngắn mạch I nm
Cách 3 : Cung cấp vào mạch một điện áp E t giữa hai đầu ab
(hoặc nguồn dòng I t ) đo dòng điện I t (hoặc điện áp E t )
nm
hm Th
I
U
Z
t Th
I
E
Z
) (
2 6 3
18
A R
Z
V I
Trang 272.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
b) Định lí Norton: Có thể thay thế tương đương một mạng
một cửa tuyến tính bởi một nguồn dòng bằng dòng điện
trên cửa khi ngắn mạch mắc song song với trở kháng
Thévenin mạng một cửa
Z I
Trang 282.5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN CỦA MẠCH ĐiỆN
2 6
3
3
6
A R
Z
Z
I I
Th
Th N