Sự tồn tại bền vững và phát triển theo con đường tiến bộ xã hội và để hoạt động, nói chung, thì mọi doanh nghiệp đều cần phải có các yếu tố: (Man) con người (Money) tiền bạc (Material) nguyên vật liệu (Method) kỹ thuật, công nghệ (Management) khoa học và nghệ thuật quản trị
Trang 1Chuyên đề 1:
Giới thiệu chung về
QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
Nhóm 1:
1 NGUYỄN NGỌC QUANG
2 NHIÊU QUỐC TRÂN
3 ĐINH THỊ THUỲ VÂN
4 NGUYỄN THANH GIÀU
5 NGÔ VĂN QUỐC
Trang 2Chức năng, nhiệm vụ của phòng HRM III
Vai trò của CBQL trực tuyến và chức năng đối
với hoạt động QTNLL IV
Những thách thức đối với QTNNL thế kỷ 21 V
Khái quát về quản trị nguồn nhân lực I
Các mô hình quản trị nguồn nhân lực II
Trang 3Quản trị nguồn nhân lực là gì?
Trang 5Nhân lực là gì?
1
Phần
con và Phần
…
Số lượng
Mặt xã
hội
Chất lượng
Về mặt con người
Về mặt nguồn lực
Trang 6Quản trị nguồn nhân lực là gì?
2
Sự tồn tại bền vững và phát triển theo con đường tiến bộ xã hội và
để hoạt động, nói chung, thì mọi doanh nghiệp đều cần phải có các yếu tố:
• (Man) con người
• (Money) tiền bạc
• (Material) nguyên vật liệu
• (Method) kỹ thuật, công nghệ
• (Management) khoa học và nghệ thuật quản trị
Trong các nguồn lực đầu vào đó, thì nguồn nhân lực – là
quan trọng nhất, có tính quyết định đối với kết quả kinh
doanh của doanh nghiệp vì:
Các nguồn lực khác không có khả năng tự thân mà phải thông qua nguồn lực con người mới phát huy được tác dụng Các nguồn lực khác dùng thì hết, trái lại nguồn lực con
người càng dùng càng phát triển
Trang 7Quản trị nguổn nhân lực là gì?
Trang 8Quản trị nguổn nhân lực là gì?
2
Tham khảo:
* Theo TS Trần Kim Dung, “ Quản trị nguồn nhân lực (QTNNL)
là hệ thống các triết lý, chính sách, và hoạt động chức năng về thu hút, đào tạo – phát triển và duy trì nguồn nhân lực của một
tổ chức nhằm đạt được kết quả tối ưu cho cả tổ chức và nhân viên”
Theo Noe, Hollenbeck, Gerhart, Wright (2003 -Human resource management), “Quản trị nguồn nhân lực là chức năng tổ chức gồm các hoạt động nhằm giúp cho doanh nghiệp giải quyết một cách có hiệu quả mối quan hệ với cán bộ, nhân viên của mình trong giai đoạn khác nhau của quá trình tuyển dụng”
Quản trị nguồn nhân lực bao gồm các hoạt động được thiết kế
để cung cấp và điều phối các nguồn lực con người của một tổ chức
Trang 9Sự khác biệt giữa Quản trị nhân sư và Quản trị NNL
Thị trường, công nghệ Thị trường, công nghệ và chất
lượng nguồn nhân lực
TIÊU CHÍ QUẢN TRỊ NHÂN SỰ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
Thị trường, công nghệ Thị trường, công nghệ và chất
lượng nguồn nhân lực
Trang 10Sự khác biệt giữa Quản trị nhân sư và Quản trị NNL
TIÊU CHÍ QUẢN TRỊ NHÂN SỰ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC
6 Cơ sở tạo ra năng suất và
Thêm vào yế tố công việc phù hợp với năng lực, sở trường
8 Mối quan hệ giữa chiến
lược, chính sách quản trị con
người với chiến lược và
chính sách kinh doanh của
tổ chức
Phục vụ cho chiến lược, chính sách kinh doanh của tổ chức
Phối hợp với chiến lược, chính sách kinh doanh của tổ chức.
9 Thái độ đối với sự thay
đổi
Không muốn thay đổi, chống lại sự thay đổi Thích nghi với sự thay đổi
Trang 11Quá trình phát triển của Quản trị NNL
4
Hệ thống hội
nghề thủ công
Quản trị theo khoa học
Quan hệ con người
Khoa học tổ chức
* Chú trọng vào tổ
chức
1898-1974
Trang 12Bản chất của Quản trị NNL 5
Giúp cho tổ chức đạt được các mục tiêu đề ra
Cung cấp cho tổ chức nguồn nhân lực được đào tạo tốt và có động lực làm việc.
Tăng sự thoả mãn của nhân viên đối với công việc và nhu cầu tự khẳng định
Đảm bảo việc tuân thủ pháp luật và đạo đức về
sử dụng lao động
Sử dụng các kỹ năng và khả năng của lực lượng lao động một cách có hiệu quả
Trang 14Các mô hình quản trị nguồn nhân lực II
Mô hình QTNNL tổng thể
Mục tiêu QTNL
Tuyển dụng NL, Hoà nhập môi trường
Làm việc
Đạo toà &
phát triển NL Đánh giá thành tích (cho PT & duy trì)
Định mức lương bổng (khuyến khích, duy trì NL)
Trang 15Các mô hình quản trị nguồn nhân lực II
C
Sự lựa chọn chính sách QTNNL B
Các nhân
tố tác động
A Đối tượng
liên quan
D Kết quả NNL
E Kết quả lâu dài
Mô hình QTNNL của Harvard
Trang 16Các mô hình quản trị nguồn nhân lực II
Đào tạo
và phát triển
Tuyển dụng
Và Tuyển chọn
Đãi ngộ
Hệ thống đánh giá thành tích
Thàn htích
Mô hình QTNNL của Michigan
Trang 17Các mô hình quản trị nguồn nhân lực II
- Chiến lược và tác nghiệp
Các yếu tố ảnh hưởng bên ngoài
Trang 18Chức năng, nhiệm vụ của phòng HRM III
Chức năng của phòng
HRM Chức năng thông tin và dịch vụ về nhân lực
Chức năng duy trì
và sử dụng nguồn
nhân lực
Trang 19Chức năng, nhiệm vụ của phòng HRM III
Hoạch định và dự báo nhu cầu nhân sự
Nhiệm vụ:
Thu hút, tuyển mộ nhân viên
Tuyển chọn nhân viên
Huấn luyện , đào tạo , phát triển nguồn nhân lực
Bố trí sử dụng và quản lý nhân viên
Thúc đẩy , động viên nhân viên
Trả công lao động, phúc lợi và các đãi ngộ khác
Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên
An toàn và sức khỏe
Thực hiện giao tế nhân sự
Giải quyết các tương quan nhân sự (các quan hệ lao động như:
khen thưởng, kỷ luật, sa thải, tranh chấp lao động …).
Trang 20Vai trò của CBQL trực tuyến và chức năng đối
với hoạt động QTNLL IV
Vai trò của bộ phận nhân sự
Huấn luyện các nhà quản trị trong việc phỏng vấn tuyển dụng
Thiết lập các quy trình nhân sự
Phát triển/lựa chọn phương pháp
quản trị nguồn nhân lực
Giám sát/ đánh giá các hoạt động
quản trị nguồn nhân lực
Tư vấn/ hỗ trợ các nhà quản trị
về các vấn đề nhân sự
Phát triển những kỷ thuật phỏng
vấnn hiệu quả và đúng luật định
Thực hiện phỏng vấn và thi tuyển
Xác minh ứng viên
Chọn ứng viên tốt nhất để nhà quản trị phỏng vấn sau cùng
Thực hiện phỏng vấn chung cuộc
và tuyển dụng ứng viên vào những vị trí công việc thích hợp
Trang 21Vai trò của CBQL trực tuyến và chức năng đối
với hoạt động QTNLL IV
Tư vấn cho bộ phận nhân sự về thông báo tuyển dụng
Đưa ra quyết định về việc có phỏng vấn chung cuộc hay không Tham gia vào chương trình huấn luyện về kỹ năng phỏng vấn
Phản hồi cho bộ phận nhân sự
về quyết định tuyển dụng hay từ chối Xác minh thông tin về ứng viên
Thực hiện quy trình kỷ luật
Đề xuất tăng lương
Giải quyết các khiếu nại
Vai trò của các nhà quản trị
Trang 22Những thách thức đối với QTNNL thế kỷ 21 V
Sự toàn cầu hoá
Trang 23Những thách thức đối với QTNNL thế kỷ 21 V
Tăng cường ứng dụng công nghệ
tạo ra các nhóm làm việc ảo
Các cuộc họp trao đổi trực tuyến
Trang 24Những thách thức đối với QTNNL thế kỷ 21 V
Sự toàn cầu hoá
Trang 25Những thách thức đối với QTNNL thế kỷ 21 V
Chi phí phúc lợi cho nhân viên gia tăng
3
Làm sao đảm bảo được chi phí thấp mà vẫn
có nguồn nhân lực chất lượng?
Luật Lao động ở các nước ngày càng hoàn thiện, bảo vệ người lao động nhiều hơn.
Các công ty phải dành nhiều chi phí hơn cho các chế độ phúc lợi, bảo hiểm, lương hưu…
Đây cũng là một trong số những yếu tố thu hút nguồn nhân lực đầu vào.
Trang 26Những thách thức đối với QTNNL thế kỷ 21 V
Môi trường làm việc ngày càng linh hoạt
Thu hút được nguồn nhân lực trẻ, đòi hỏi nhiều tự do.
Trang 27Những thách thức đối với QTNNL thế kỷ 21 V
Những thay đổi về nhân khẩu học
Thế hệ trẻ sẽ giữ nhiều vị trí quản lý hơn trong tương lai
Thay thế, đào tạo, tận dụng nguồn nhân
lực đa văn hóa, sự thay đổi giới tính… trong
nhân viên thách thức một trình độ quản lý
con người mới.
Trang 28Những thách thức đối với QTNNL thế kỷ 21 V
Tái cấu trúc tổ chức ở cấp công ty
6
Tác động đến các cấp quản lý và nhân viên.
Vai trò nhân viên ???