Quan hệ giữa dạ ng giả n đồ pha và tí nh chấ t của hợ p kimQuan hệ giữa dạ ng giả n đồ pha và tí nh chấ t của hợ p kimQuan hệ giữa dạ ng giả n đồ pha và tí nh chấ t của hợ p kim a... Dun
Trang 142
Đ/điể m:
Đ/điể m: rắ n mới R2 nằ m giữ a Lbt& R1 trê n GĐP, p/ứ bao tinh khô ng xả y ra hoà n toà n, vì R2 tạ o thà nh bao bọ c lấ y R1 tạ o nê n lớ p mà ng ngă n cá ch khô ng cho phả n ứ ng tiế p tụ c
GĐP có phả n ứng cùng tí ch (eutectoid) (eutectoid):::: R → [R1+R2]
Đ/điể m:
Đ/điể m: khá c vớ i phả n ứng cù ng tinh, cù ng tí ch là pha rắ n → 2 pha rắ n
Ví dụ : GĐP Fe - C: Feγ(C)0,8→ [Feα + Fe3C] (sẽ khả o sá t sau)
Sự tiế t pha khỏ i dung dị ch rắ n
Tiế t pha βII & αII (hì nh 3.12) là cá c phầ n tử nhỏ mị n, phâ n tá n, phâ n bố đ ề u trong nề n pha mẹ → hoá bề n → hóa bề n tiế t pha
3.2.8
3.2.8 Quan hệ giữa dạ ng giả n đồ pha và tí nh chấ t của hợ p kimQuan hệ giữa dạ ng giả n đồ pha và tí nh chấ t của hợ p kimQuan hệ giữa dạ ng giả n đồ pha và tí nh chấ t của hợ p kim
a
a Tí nh chất cá c pha thà nh phầ nTí nh chất cá c pha thà nh phầ nTí nh chất cá c pha thà nh phầ n
Hợ p kim có tổ chứ c mộ t pha → tí nh chấ t của hợp kim là tí nh chấ t của pha đó
HK có tổ chứ c bao gồ m hỗ n hợ p củ a nhiề u pha thì tí nh chấ t củ a hợ p kim là sự tổ ng hợ p hay kế t hợ p tí nh chấ t củ a cá c pha thà nh phầ n (khô ng phả i là cộ ng đ ơ n thuầ n), gồ m cá c
tr− ờ ng hợ p:
HK là DDR (dung dị ch rắ n) + cá c pha trung gian: Quan hệ tí nh chấ t - nồ ng đ ộ thô ng th− ờ ng đ − ợ c xá c đ ị nh bằ ng thự c nghiệ m
Đ/điể m tí nh chấ t và sự hì nh thà nh:
Đ/điể m tí nh chấ t và sự hì nh thà nh:
D
Dung dị ch rắ nung dị ch rắ nung dị ch rắ n (tí nh chấ t gầ n giố ng vớ i KL dung mô i), th− ờng rấ t dẻ o, dai và mề m, Pha trung gian
Pha trung gian : : : tí nh chấ t khá c hẳ n vớ i cá c cấ u tử nguyê n chấ t: cứ ng hoặ c rấ t cứ ng, giò n P
Pha trung gian chỉ xuấ t hiệ n ha trung gian chỉ xuấ t hiệ n ha trung gian chỉ xuấ t hiệ n khi đ − a cấ u tử thứ hai và o vớ i l− ợ ng v− ợt quá giớ i hạ n hò a tan
b
b Tí nh chất của hỗ n hợ p cá c phaTí nh chất của hỗ n hợ p cá c phaTí nh chất của hỗ n hợ p cá c pha: Quan hệ tuyế n tí nh:: Quan hệ tuyế n tí nh:: Quan hệ tuyế n tí nh: hì nh 3.16, đ ơn giả n nhấ t
Tí nh chấ t củ a hỗ n hợ p : Σ =∑1
n i
i X T
T , trong đ ó Ti và Xi là tí nh chấ t và tỷ lệ củ a pha i, đ ố i
vớ i hợ p kim 2 pha: PHK = T1X1 + T2.X2 hay PHK = T1 + X2.(T2 - T1) Vớ i Xi∈ GĐP (hì nh 3.16)
Hì nh 3.16 Tí nh chất của hợp kim và giản đồ pha - quan hệ tuyến tí nh
q/hệ tuyế n tí nh chỉ đ ú ng khi cù ng cỡ hạ t và cá c pha phâ n bố đ ề u đ ặ n
A
Σ
L
L+B A+L
PΣ
A+B
%B → Am Bn
A
Σ
L
α +L
PΣ
L+AmBn α
α+Am Bn
A
Σ
L L+ α
PΣ α
PA
PB
A
Σ
L α+L
PΣ
L+ β α
β
α+β
Pβ
Pα
PA
PB
Trang 243 Quan hệ phi tuyế n:
Quan hệ phi tuyế n: Trong trư ờ ng hợ p hạ t nhỏ đi hoặ c to lê n, tí nh chấ t đạ t đ ư ợ c sẽ thay
đ ổ i
tuỳ theo trư ờ ng hợ p: hạ t nhỏ di → độ dai tă ng = bề n
+ dẻ o tă ng
Chí nh vì thế mà tí nh chấ t củ a hợ p kim có thể khô ng
cò n tuâ n theo quan hệ tuyế n tí nh nhấ t là tạ i đ iể m
cù ng tinh, cù ng tí ch và lâ n cậ n (hì nh 3.17)
Hì nh 3.17 Quan hệ phi tuyế n giữ a tí nh chấ t và GĐP
3.3
3.3 Giản đồ pha Fe Giản đồ pha Fe Giản đồ pha Fe C (Fe C (Fe C (Fe Fe Fe3C)C)
Giả n đ ồ pha Fe - C (chỉ xé t hệ Fe - Fe3C) khá phứ c tạ p, rấ t đ iể n hì nh đ ể minh họ a cá c tư ơ ng tá c thư ờ ng gặ p và đ ư ợ c sử dụ ng rấ t nhiề u trong thự c tế
Ngoà i ra cò n có giả n đ ồ Fe - grafit là hệ câ n bằ ng ổ n chủ yế u là dù ng trong gang
3.3.1
3.3.1 Tươ ng tá c giữa Fe và CTươ ng tá c giữa Fe và CTươ ng tá c giữa Fe và C
Fe,
Fe, khá dẻ o (dễ biế n dạ ng nguộ i), dai, tuy bề n, cứ ng hơ n Al, Cu nhiề u song vẫ n cò n rấ t thấ p so vớ i yê u cầ u sử dụ ng
Khi đ ư a C và o Fe giữ a → hóa bề n, rẻ hơn → HK Fe-C trở nê n thông dụng
a
a Sự hò a tan của Sự hò a tan của Sự hò a tan của CCC và o và o và o FeFeFe
Tạ o dung dị ch rắ n xen kẽ :
Tạ o dung dị ch rắ n xen kẽ : bá n kí nh nguyê n tử rC = 0,077nm, rFe = 0,1241nm) → C chỉ có thể hò a tan có hạ n và o Fe ở dạ ng dung dị ch rắ n xen kẽ
Fe có 2 kiể u mạ ng tinh thể : lftk A2 (no < 911oC - Feα và 1392 ữ 1539oC - Feδ) và lftm A1 (911 ữ 1392o
C - Feγ), khả nă ng hò a tan cacbon và o cá c pha Fe khá c nhau:
Feα và Feδδδδ vớ i mạ ng vớ i mạ ng ạ ng A2A2A2 tuy mậ t đ ộ xế p thấ p, có nhiề u lỗ hổ ng, song mỗ i lỗ hổng lạ i có
kí ch thư ớ c quá nhỏ (lỗ tá m mặ t có r = 0,02, lỗ bố n mặ t lớ n hơ n có r = 0,036), lớ n nhấ t
cũ ng chỉ bằ ng 50% kí ch thư ớ c củ a nguyê n tử sắ t → Feα chỉ hoà tan đ ư ợ c ≤0,02%C và
Feδ ≤0,1%C
Feα v và Feà Feδδδδ, Feγγγγ với mạ ng A1 với mạ ng A1:::: tuy có mậ t độ xế p cao hơ n, như ng lỗ hổ ng lạ i có kí ch thư ớ c
lớ n hơ n (lỗ bố n mặ t r = 0,028nm, lỗ tá m mặ t r = 0,051nm), vẫ n cò n hơ i nhỏ như ng nhờ cá c nguyê n tử sắ t có thể giã n ra → Feγ hò a tan đ ư ợ c cacbon ≤2,14%C
b
b Tươ ng tá c hó a họ c Tươ ng tá c hó a họ c Tươ ng tá c hó a họ c giữa Fe và Cgiữa Fe và Cgiữa Fe và C
Austenit (γ) là DDR của C trong Feγ, mạ ng A1, g/hạ n hoà tan: 727oC -0,8%C, 1147o C-2,14%C
Ferit (α) là DDR của C trong Feα, mạ ng A2, giớ i hạ n hoà tan: 20oC-0,006%C, 727oC-0,8%C
Fe3C là pha xen kẽ , có kiể u mạ ng phứ c tạ p, có thà nh phầ n 6,67%C + 93,33%Fe
3.3.2
3.3.2 Giản đồ pha Fe Giản đồ pha Fe Giản đồ pha Fe Fe Fe3C và các tổ chứcC và các tổ chức
a
a Giản đồ pha Fe Giản đồ pha Fe Giản đồ pha Fe Fe Fe3C C
Hì nh 3.18 vớ i cá c ký hiệ u cá c tọ a đ ộ
(no, oC - %C) như sau:
Mộ t số đườ ng có ý nghĩ a thực tế rấ t quan trọ ng:
Mộ t số đườ ng có ý nghĩ a thực tế rấ t quan trọ ng:
- ABCD là đ ư ờ ng lỏ ng đ ể xá c đ ị nh nhiệ t đ ộ chả y → đúc
- AHJECF là đ ư ờ ng rắ n → kế t tinh hoà n toà n → đ ú c
- PSK (727oC) là đư ờ ng cù ng tí ch → nhiệ t luyệ n
- ES - giớ i hạ n hò a tan cacbon trong Feγ→ hoá nhiệ t luyệ n, nhiệ t luyệ n
A
Σ
L α+L
PΣ
L+ β α
β
α+β
Pβ
Pα
Trang 344
- PQ - giớ i hạ n hò a tan cacbon trong Feα→ nhiệ t luyệ n ké m quan trong hơn
A (1539 - 0) B (1499 - 0,5)
C (1147 - 4,3) H (1499 - 0,10)
P (727 - 0,02) Q (0 - 0,006)
S (727 - 0,80) D (~1250 - 6,67)
E (1147 - 2,14) K (727 - 6,67)
G (911 - 0) F (1147 - 6,67)
J (1499 - 0,16) N (1392 - 0)
Hì nh 3.18 Giản đồ pha Fe - C
(Fe - Fe3C)
b Các chuyể n biế n khi là m nguộ i chậ m
b Các chuyể n biế n khi là m nguộ i chậ m
- Chuyể n biế n bao tinh xả y ra ở 1499oC: δH + LB→ γJ hay δ0,10+ L0,50→ γ0,16 (3.1)
- Chuyể n biế n cù ng tinh xả y ra ở 1147oC: LC→ (γE + Xê ) hay L4,3→ (γ2,14+ Xê ) (3.2)
- Chuyể n biế n cù ng tí ch xả y ra ở 727oC: γS→ [αP + Xê ] hay γ0,8→ [α0,02+ Xê ] (3.3)
- Sự tiế t pha Fe3C d− ra khỏ i dung dị ch rắ n củ a cacbon: γ, no< ES →XêII và α, no< PQ
→XêIII
c
c Cá c tổ chức mộ t phaCá c tổ chức mộ t phaCá c tổ chức mộ t pha
Ferit
Ferit (αααα, F, F, F), đ ã nê u ở trê n, Ferit là pha tồ n tạ i ở nhiệ t đ ộ th− ờ ng, tỷ lệ cao nhấ t (tớ i 90%), quan trọ ng đ ó i vớ i cơ tí nh củ a hợ p kim Fe - C Tổ chứ c tế vi củ a ferit (xem hì nh 3.22) có dạ ng cá c hạ t sá ng, đ a cạ nh
Austenit
Austenit [γγγγ, AAA, FeFeγγγγ(C)], đ ã nê u trê n, khá c vớ i F, (C) γγγγ không có tí nh sắ t từ, chỉ tồn tạ i ở nhiệ t
đ ộ cao (> 727oC), chỉ tồ n tạ i ở nhiệ t đ ộ cao hoặ c TKG austenit, Γ13,… nh−ng lạ i có vai trò quyế t đ ị nh trong biế n dạ ng nó ng và nhiệ t luyệ n
Tí nh chấ t củ a γγγγ: : : : có tí nh dẻ o rấ t cao (mạ ng A1)
Nhờ γγγγ có tí nh dẻ o cao có tí nh dẻ o cao → thể tiế n hà nh biế n dạ ng nóng mọi hợp kim Fe - C với C < 2,14% →
Là m nguộ i austenit vớ i tố c đ ộ ≠ → tổ chức ≠ → cơ tí nh ≠: nguội chậ m → P+F mề m, nguộ i nhanh → mactenxit cứng Tổ chức tế vi của γγγγ gồm cá c hạ t sá ng, có thể với mà u
đ ậ m nhạ t khá c nhau đ ô i chú t, có cá c đ − ờ ng song tinh
Xê m
Xê mentitentitentit (XXXêêêê , FeFe3C): là pha xen kẽ vớ i kiể u mạ ng phứ c tạ p có cô ng thứ c FeC 3C và thà nh phầ n 6,67%C, cứ ng và giò n, cù ng vớ i ferit nó tạ o nê n cá c tổ chứ c khá c nhau củ a hợ p kim
Fe - C
Ng− ờ i ta phâ n biệ t 4 loạ i Xê :
- XeI tiế t ra từ pha lỏ ng khi là m nguộ i HK > 4,3%C XêI có dạ ng thẳ ng, thô to (hì nh 3.24b)
đ ô i khi có thể thấ y đ− ợ c bằ ng mắ t th− ờ ng
γ
γ+L
L
P
α
G
J
B
A
H
Q
δ
F+P p
P+XêI P+XêII+Lê Lê + XêI
727
1147
A3
Acm
L+Xê
3 C
910
1200
o C
%C →
500
D
F
K γ+Xê II γ+Xê II +Lê Lê + XêI
S
Trang 445
- XeII đ ư ợ c tạ o thà nh là m nguộ i γ theo đường ES HK có 0,80<%C< 2,14, Dạ ng lưới bao quanh hạ t γγγγ (peclit) hì nh 3.23, lưới liê n tục là m giả m mạ nh tí nh dẻ o và dai của hợp kim, lư ớ i rá ch tă ng cứ ng và chị u mà i mò n tố t
- XeIII đ ư ợ c tạ o thà nh khi là m nguộ i F dư ớ i đ ư ờ ng PQ, quá nhỏ thư ờ ng đ ư ợ c bỏ qua
- Xê cù ng tí ch đ ư ợ c tạ o thà nh do chuyể n biế n cù ng tí ch → peclit, rấ t quan trọng, xé t sau Grafit
Grafit chỉ đ ư ợ c tạ o thà nh trong gang vì có Si, khả o sá t trong gang sau nà y
d
d Cá c tổ chức hai phaCá c tổ chức hai phaCá c tổ chức hai pha
Peclit
Peclit (có thể ký hiệ u bằ ng PPP, [Fe[Feα + Fe3C]C])
Đ/n: là hỗ n hợ p cù ng tí ch củ a F và Xê đ ư ợ c tạ o thà nh từ phả n ứ ng cù ng tí ch (3.3)
Đ/đ iể m: Trong P có 88% F và 12% Xê phâ n bố đ ề u → kế t hợp dẻ o với pha cứng → bề n cao, cứ ng như ng cũ ng đ ủ dẻ o, dai là vậ t liệ u kế t cấ u và cô ng cụ tố t, gồ m: P tấ m và peclit hạ t
Peclit tấ m (hì nh 3.21a): thư ờng gặ p hơ n, F & Xê đ ề u ở dạ ng tấ m nằ m xen kẽ nhau
Peclit hạ t (hì nh 3.21b): í t gặ p hơ n, Xê thu gọ n lạ i thà nh dạ ng hạ t nằ m phâ n bố đ ề u trê n
nề n F So vớ i peclit tấ m, peclit hạ t có đ ộ bề n, đ ộ cứ ng thấ p hơ n, đ ộ dẻ o, đ ộ dai cao hơ n
đ ô i chú t Peclit hạ t thư ờ ng đ ư ợ c tạ o thà nh khi giữ nhiệ t lâ u ở (600 ữ 700oC)
Lê đê burit
Lê đê burit (Lê hay [[[[P + XeP + XeP + Xe]) trê n 727oC là [γ+Xê ] dưới 727oC là [P+Xê ]
Hì nh 3.21: Lê = hỗ n hợ p củ a peclit tấ m (cá c hạ t tố i nhỏ ) trê n nề n xê mentit sá ng
Lê đ ê burit cứ ng và giò n vì tỷ lệ Xê cao (%Xê =(4,3-0,8)/(6,67-0,8)=59,6%) và chỉ có trong gang trắ ng
3.3.3
3.3.3 Phâ n loạ iPhâ n loạ iPhâ n loạ i
a
a Khái niệ m Khái niệ m Khái niệ m chung về thé p, gangchung về thé p, gangchung về thé p, gang
Thé p và gang đ ề u là hợ p kim Fe-C, trong đ ó : < 2,14%C là thé p, ≥ 2,14%C là gang
Đ/đ iể m: tấ t cả cá c thé p khi đ ư ợ c nung nó ng trê n đ ư ờ ng GSE tư ơ ng ứ ng đ ề u có 1 pha γ
Tí nh đ ú c củ a thé p là thấ p (no chả y cao, co nhiề u), í t đ ư ợ c sử dụ ng đ ể chế tạ o vậ t đ ú c Gang khô ng thể nung nó ng đ ể có tổ chứ c mộ t pha γ mà bao giờ cũng còn Xê (hay grafit)
→ không biế n dạ ng nguội lẫ n nóng được (kể cả loạ i được gọi là gang rè n), tí nh đúc tốt
b Các loạ i thé p, gang theo giả n đồ pha Fe
b Các loạ i thé p, gang theo giả n đồ pha Fe C C C
Thé p C:
Thé p C: loạ i chỉ chứ a C và 1 lượ ng không đ á ng kể cá c nguyê n tố khá c, gồ m 3 loạ i: -
Thé p trư ớ c cù ng tí ch: %C <0,8%, bê n trá i đ iể m S, tổ chứ c F (sá ng) + P (tối) (hì nh 3.22)
- Thé p cù ng tí ch: thé p chứ a 0,80%C → tổ chức peclit
- Thé p sau cù ng tí ch: vớ i thà nh phầ n > 0,80%C (thư ờ ng chỉ tớ i 1,50%, cá biệ t có thể tớ i
2.0 ữ 2,2%), tổ chức P+XêII (hì nh 3.23)
Hì nh 3.21 Tổ chứ c tế vi củ a:
a) Pec lit tấ m
b) Peclit hạ t
c) Lê đ ê burit
b)
Trang 546
Gang
Gang:::: t− ¬ ng øng ví i G§P Fe-C (Fe-Fe3C) lµ gang tr¾ ng, Ý t dï ng v× qu¸ cø ng, giß n, kh« ng thÓ gia c« ng c¾ t ® − î c gå m 3 lo¹ i:
- Gang tr¾ ng tr− í c cï ng tinh ví i %C< 4,3%, cã tæ chø c P+ XªII + Lª (h× nh 3.24a)
- Gang tr¾ ng cï ng tinh cã 4,3%C, ® ó ng ® iÓ m C hay l© n cË n, ví i tæ chø c chØ lµ Lª (h× nh
3.21)
- Gang tr¾ ng sau cï ng tinh ví i > 4,3%C ë bª n ph¶ i ® iÓ m C, cã tæ chø c Lª + XªI (h× nh 3.24b)
H× nh 3.23 Tæ chøc tÕ vi
cña thÐp sau cïng tÝ ch H× nh 3.24 Tæ chøc tÕ vi cña gang tr¾ng (x500):
(1,20%C) (x500) tr−íc cïng tinh (a) vµ sau cïng tinh (b) c
c C¸ c ®iÓ m tíi h¹ n cña thÐ pC¸ c ®iÓ m tíi h¹ n cña thÐ pC¸ c ®iÓ m tíi h¹ n cña thÐ p
A (tõ tiÕ ng Ph¸ p arrª t=dõ ng, c- chauffer=nung nã ng, r- refroidir=lµ m ngué i)
A ví i 1, 2, 3, 4, vµ cm, chó ng ® −î c gä i lµ c¸ c ® iÓ m (hay nhiÖ t ® é ) tí i h¹ n, gå m:
A1 - ® − ê ng PSK (727oC) ø ng ví i chuyÓ n biÕ n austenit ↔ peclit, cã trong mäi lo¹ i thÐ p
A3 - ® − ê ng GS (911 ÷ 727o
C) ø ng ví i b¾ t ® Ç u tiÕ t ra F khá i γ khi lµ m nguéi hay kÕ t thóc
hß a tan ferit vµ o austenit khi nung nã ng, chØ cã trong thÐ p tr− í c cï ng tÝ ch
Acm ®− ê ng ES (1147 ÷ 727oC) ø ng ví i b¾ t ® Ç u tiÕ t ra XªII khá i γ khi lµ m nguéi hay kÕ t thó c hß a tan XªII vµ o γ khi nung nãng, chØ cã trong thÐ p sau cïng tÝ ch AA0 (210oC) - ® iÓ m Curi cñ a Xª , A2- (768oC) - ® iÓ m Curi cñ a ferit,
Cï ng mé t thÐ p bao giê cò ng cã : Ac1 > A1 > Ar1; Ac3 > A3 > Ar3 ,
H× nh 3.22 Tæ chøc tÕ vi cña
thÐp tr−íc cïng tÝ ch (x500):
a 0,10%C,
b 0,40%C,
c.0,60%C
Trang 636
Phần II
Hợp kim và biến đổi tổ chức
Chương 3 Hợp kim và giản đồ pha
3.1
3.1 Cấ u trúc tinh thể của hợ p kimCấ u trúc tinh thể của hợ p kimCấ u trúc tinh thể của hợ p kim
3.1.1
3.1.1 Khái niệ m về hợ p kimKhái niệ m về hợ p kimKhái niệ m về hợ p kim
a
a Đị nh nghĩ aĐị nh nghĩ aĐị nh nghĩ a
Hợ p kim là hỗ n hợ p củ a kim loạ i vớ i mộ t hoặ c nhiề u kim loạ i hoặ c á kim khá c
La tô ng= hợ p kim Cu + Zn → hợp kim đơn giả n chỉ gồm 2 nguyê n tố
Gang: Fe+Mn+Si và C+P+S, nguyê n tố chí nh là Fe (kim loạ i) → hợp kim phức tạ p
Nguyê n tố kim loạ i chí nh (> 50%) đ ư ợ c gọ i là nề n hay nguyê n tố cơ sở
b
b ưu việ t của hợ p kimu việ t của hợ p kimu việ t của hợ p kim so với kim loạ i so với kim loạ i so với kim loạ i
Hợ p kim: đ ộ bề n, đ ộ cứ ng, tí nh chố ng mà i mò n cao hơ n, tí nh cô ng nghệ tố t hơ n: đ ú c, cắ t
gọ t, nhiệ t luyệ n đ ể hoá bề n tố t hơ n, rẻ hơ n
Kim loạ i nguyê n chấ t: dẫ n nhiệ t, dẫ n đ iệ n tố t (dâ y dẫ n, trang sứ c, đ iệ n cự c Pt, Au)
c
c Mộ t số khái niệ mMộ t số khái niệ mMộ t số khái niệ m
• Pha: cùng cấ u trúc, cùng trạ ng thá i, cùng kiể u và thông số mạ ng, cá c tí nh chấ t cơ - lý -
hó a xá c đ ị nh, phâ n cá ch nhau bở i mặ t phâ n chia pha
• Cấ u tử là cá c phầ n độc lậ p có khối lượng không đổi, chúng tạ o nê n cá c pha trong hợp kim
• Hệ là tậ p hợp cá c pha, có thể ở câ n bằ ng hoặ c không câ n bằ ng
Tạ o thà nh hỗ n hợ p cơ họ c A + B
K
Khihihi có tương tá c: có tương tá c: có tương tá c: 2 trư ờ ng hợ p xả y ra:
- hò a tan thà nh dung dị ch rắ n, tổ chứ c mộ t pha như kim loạ i nguyê n chấ t (hì nh 3.2b) dung mô i
- phả n ứ ng vớ i nhau thà nh hợ p chấ t hó a họ c, tạ o thà nh kiể u mạ ng mớ i khá c hẳ n
3.1.2
3.1.2 Dung dị ch rắ nDung dị ch rắ nDung dị ch rắ n
a Khái niệ m
a Khái niệ m phâ n loạ i phâ n loạ i phâ n loạ i
Đ/n:
Đ/n: là hợ p kim trong đ ó 1 hay nhiề u nguyê n tố hoà tan và o mạ ng tinh thể củ a kim loạ i chiế m đ a số đ ư ợ c gọ i là nề n Dung mô i chiế m đ a số , nguyê n tố chiế m tỷ lệ í t hơ n là chấ t tan
Đ/điể m:
Đ/điể m: kiể u mạ ng củ a dung mô i, nồng đ ộ chấ t tan có thể thay đ ổ i trong một phạ m vi mà khô ng là m mấ t đ i sự đ ồ ng nhấ t đ ó Dung dị ch rắ n là củ a B trong A: A(B), mạ ng củ a A
• Trạ ng thá i không câ n bằ ng (3) = không ổn đị nh: thường
gặ p: khi tô i→cơ tí nh (bề n, cứng) cao hơn, xu
hư ớ ng→(1&2)
• Trạ ng thá i giả ổn đị nh (2) muốn sang (1) phả i thắ ng ∆G
• ổn đị nh (1)
d
d Phâ n loạ i cá c tươ ng tá cPhâ n loạ i cá c tươ ng tá cPhâ n loạ i cá c tươ ng tá c
Chế tạ o hợ p kim = nấ u chả y % xá c đ ị nh rồ i là m nguộ i
Từ pha lỏ ng đ ồ ng nhấ t khi là m nguộ i sẽ có tư ơ ng tá c tạ o
nê n cá c pha khá c nhau
∆G
1
3
2
Hì nh 3.1 Sơ đ ồ cá c vị trí
ổ n đ ị nh (1), giả ổ n đ ị nh (2)
và khô ng ổ n đ ị nh (3)
Trang 737 Cá c kiể u:
Cá c kiể u: thay thế và xen kẽ (hì nh 3.3)
Hì nh 3.3 Sơ đồ sắp xếp nguyên tử hòa tan thay thế
và xen kẽ vào dung môi có mạng lập phương tâm mặt,
mặt (100)
b
b Dung dị ch rắ n thay thếDung dị ch rắ n thay thếDung dị ch rắ n thay thế
Đ/n:
Đ/n: nguyê n tử chấ t tan thay thế vị trí nguyê n tử dung mô i
Đ/kiệ n:
Đ/kiệ n: sai khá c dnguyê n tử khô ng quá 15% Tí nh chấ t hoá lý tư ơ ng tự nhau
Phâ n loạ i:
Phâ n loạ i: theo giới hạ n h/tan gồ m 2 loạ i: dd rắ n hoà tan có hạ n và dd rắ n hoà tan vô hạ n
theo sự phâ n bố ng/tử chấ t tan, có 2 loạ i: dd rắ n có tr/tự và dd rắ n o có tr/tự G
Giớ i hạ n hò a tan là nồ ng đ ộ chấ t tan lớ n nhấ t mà vẫ n bả o tồ n đ ư ợc mạ ng tinh thể
Điề u kiệ n hoà t
Điề u kiệ n hoà tan vô hạ n:an vô hạ n:an vô hạ n: chỉ có thể (có khi o) xả y ra khi thỏ a mã n cả 4 yế u tố sau:
Hì nh 3.4 Sơ đồ thay thế để tạo dung dịch rắn hòa tan vô hạn giữa hai kim loại A và B
1- cù ng kiể u mạ ng, 2-đ ư ờ ng kí nh nguyê n tử khá c nhau í t (< 8%)
3-thoả mã n giớ i hạ n nồ ng đ ộ đ iệ n tử : ví dụ : mạ ng lftm → Ce ≤ 1,36, lftk → Ce ≤ 1,48, 4-có cù ng hoá trị , tí nh â m đ iệ n sai khá c nhau í t
Ngoà i ra, tí nh lý - hó a (đ ặ c biệ t là nhiệ t đ ộ chả y) giố ng nhau → dễ tạ o thà nh dung dị ch rắ n hò a tan vô hạ n Ví dụ : Ag - Au (mạ ng A1, ∆r = 0,20%, cùng nhóm IB), Cu - Ni (mạ ng A1, ∆r = 2,70%, IB và VIII), Feα - Cr (mạ ng A2, ∆r = 0,70%, VIB và VIII)
D
Dung dị ch rắ n ung dị ch rắ n ung dị ch rắ n cócócó trậ t tự trậ t tự trậ t tự:::: cá c nguyê n tử chấ t tan sắ p xế p có trậ t tự trong mạ ng tinh thể dung mô i, (đư ợ c nguộ i rấ t chậ m trong khoả ng nO nhấ t đ ị nh) Đa số trư ờ ng hợ p là khô ng trậ t tự
c
c Dung dị ch rắ n xen kẽDung dị ch rắ n xen kẽDung dị ch rắ n xen kẽ
Đ/n:
Đ/n: cá c nguyê n tử hò a tan nằ m xen kẽ và o cá c lỗ hổ ng trong mạ ng tinh thể dung môi
Điề u kiệ n:
Điề u kiệ n: bá n kí nh nguyê n tử chấ t tan phả i rấ t nhỏ : N (0,071nm), C (0,077nm) và đô i khi cả B (0,091nm) mớ i có khả nă ng xen kẽ và o cá c lỗ hổ ng giữ a cá c nguyê n tử lớ n như Fe (0,1241nm), Cr (0,1249nm), W (0,1371nm), Mo (0,136nm), Lỗ hổ ng lớ n nhấ t trong mạ ng
A1 là loạ i 8 mặ t chỉ bằ ng 0,414dng/tử , ngoà i H, o có á kim nà o bỏ lọ t → đẩ y cá c nguyê n
tử chủ bao quanh giã n ra, gâ y ra xô lệ ch mạ nh mạ ng (hì nh 3.5)
chỉ có dung dị ch rắ n xen hò a tan có hạ n
Hì nh 3.5 Sự xô lệch mạng trong dd rắn:
a hòa tan thay thế khi rht > rchủ,
b hòa tan xen kẽ rht> rlỗ hổng
d
d Cá c đặ c tí nh của dung dị ch rắ nCá c đặ c tí nh của dung dị ch rắ nCá c đặ c tí nh của dung dị ch rắ n
Có kiể u mạ ng tinh thể củ a kim loạ i dung mô i → có đặ c trưng cơ, lý, hóa tí nh của kim loạ i
nề n:
1) Mạ ng tinh thể , đ ơ n giả n và xí t chặ t (A1, A2 ) củ a kim loạ i vớ i liê n kế t kim loạ i
2) Cơ tí nh giố ng kim loạ i cơ sở :
xen kẽ
b-xen kẽ
Trang 838 dẻ o, có giả m đ i 1 chú t song vẫ n đ ủ cao, dễ biế n dạ ng dẻ o, cá biệ t tă ng đ ộ dẻ o: Cu(Zn)
vớ i 30%Zn cò n dẻ o hơ n cả Cu → chi tiế t dậ p sâ u, đồ dá t = latông
tă ng đ ộ bề n, đ ộ cứ ng, khả nă ng chị u tả i hơ n hẳ n kim loạ i nguyê n chấ t
nồ ng đ ộ chấ t tan cà ng lớ n → dẻ o cà ng giả m, bề n cà ng tă ng Quá lớn → gâ y ra giòn, dễ
bị gã y, vỡ → chọn nồng độ thí ch hợp
3) Dẫ n nhiệ t, dẫ n đ iệ n tố t như ng ké m hơ n kim loạ i nguyê n chấ t, thay đ ổ i tí nh chố ng ă n
mò n
Dung dị ch rắ n là pha cơ bả n chiế m tớ i 90% thậ m chí 100% trong vậ t liệ u kế t cấ u
3.1.3
3.1.3 Pha trung gianPha trung gianPha trung gian
Trê n giả n đ ồ pha 2 phí a là dung dị ch rắ n, ở giữ a là cá c pha trung gian
a
a Bả n chấ t và phâ n loạiBả n chấ t và phâ n loạiBả n chấ t và phâ n loại
Đặ c đ iể m: 1) Có mạ ng tinh thể phứ c tạ p và khá c hẳ n vớ i nguyê n tố thà nh phầ n
2) Có tỷ lệ chí nh xá c giữ a cá c nguyê n tố theo cô ng thứ c hó a họ c AmBn 3) Tí nh chấ t : khá c hẳ n cá c nguyê n tố thà nh phầ n → giòn
4) Có nhiệ t đ ộ chả y xá c đ ị nh, khi tạ o thà nh tỏ a nhiệ t
5) khá c vớ i cá c hợ p chấ t hó a họ c thô ng thư ờ ng, cá c pha trung gian khô ng hoà n toà n tuâ n theo quy luậ t hó a trị → không có thà nh phầ n hóa học chí nh xá c theo công thức, có liê n
kế t kim loạ i Cá c pha trung gian trong hợ p kim thư ờ ng gặ p: pha xen kẽ , pha đ iệ n tử và pha Laves
b
b Pha Pha Pha xen kẽxen kẽxen kẽ
Đ/n:
Đ/n: Là pha tạ o nê n giữ a cá c kim loạ i chuyể n tiế p (có bá n kí nh nguyê n tử lớ n) vớ i cá c á kim có bá n kí nh nguyê n tử bé như C, N, H (và B): cacbit, nitrit, hyđ rit (và borit)
Đ/điể m:
Đ/điể m: Mạ ng tinh thể củ a pha xen kẽ ∈ tương quan kí ch thước nguyê n tử giữa á kim (X)
và kim loạ i (M): khi rX / rM < 0,59 → một trong ba kiể u mạ ng là A1, A2, A3 (tuy không giữ lạ i kiể u mạ ng vố n có như ng vẫ n mang đ ặ c đ iể m kim loạ i), cá c nguyê n tử á kim xen kẽ
và o cá c lỗ hổ ng trong mạ ng, tạ o nê n hợ p chấ t vớ i cá c cô ng thứ c đ ơ n giả n như M4X, M2X khi rX / rM > 0,59 → mạ ng tinh thể phức tạ p (được gọi là pha xen kẽ với mạ ng phứ c tạ p) tư ơ ng ứ ng vớ i cô ng thứ c M3X, M7X3, M23X6
T
T/chấ t:/chấ t:/chấ t: Nhiệ t đ ộ chả y rấ t cao (thư ờ ng > 2000 ữ 3000o
C), rấ t cứ ng (HV > 2000 ữ 5000) và giò n → hóa bề n, nâ ng cao tí nh chống mà i mòn và chị u nhiệ t của hợp kim
H và N có kí ch thư ớ c nguyê n tử nhỏ nê n rX / rM < 0,59, → Fe4N, Fe2N, Mo2N, Cr2N
có mạ ng đ ơ n giả n C có rX / rM>0,57 nê n tạ o Fe3C, Mn3C, Cr7C3, Cr23C6,WC, TiC, Mo2C, VC
→ mạ ng phức tạ p → tă ng độ cứng và tí nh chống mà i mòn của hợp kim
c
c Pha điệ n tử Pha điệ n tử Pha điệ n tử (Hum - Rothery)
Đ/n:
Đ/n: Là pha có kiể u mạ ng xá c đ ị nh, tạ o thà nh với nồng đ ộ đ iệ n tử N xá c đ ị nh (số đ iệ n
tử hó a trị /số nguyê n tử ): 3/2 (21/14), 21/13 và 7/4 (21/12), mỗ i tỷ lệ ứ ng vớ i mộ t cấ u trú c mạ ng phứ c tạ p nhấ t đ ị nh Thư ờ ng là hợ p kim củ a Cu, Ag, Au vớ i Zn, Sn, Cd Vớ i Cu1+,
Zn2+ ta có :
Ce = 21/14 → pha β mạ ng A1: CuZn, AgZn, AuZn (Ce=(1.1+1.2)/2=3/2)
Ce = 21/13 → pha γ mạ ng lf phức tạ p: Cu5Zn8, Ag5Sn8 (Ce=(5.1+8.2)13=21/13)
Ce = 21/12 → pha ε, mạ ng lgxc: CuZn3, AgZn3 (Ce=(1.1+3.2)/4=7/4=21/12) d
d Pha LavesPha LavesPha Laves
Đ/n:
Đ/n: Pha tạ o bở i hai nguyê n tố A, B có tỷ lệ bá n kí nh nguyê n tử rA / rB = 1,2 (1,1 ữ 1,6)
vớ i cô ng thứ c AB2 có kiể u mạ ng A3: MgZn2, MgNi2 hay A1 (MgCu2) Do giò n nê n chỉ
đ ư ợ c dù ng trong HKTG hoặ c cá c pha hoá bề n
Trang 939 3.2
3.2 Giản đồ pha của hệ hai cấ u tửGiản đồ pha của hệ hai cấ u tửGiản đồ pha của hệ hai cấ u tử
Đ/n:
Đ/n: GĐP là giả n đ ồ biể u thị sự biế n đổ i thà nh phầ n và trạ ng thá i pha ở câ n bằ ng theo nhiệ t đ ộ và thà nh phầ n củ a hệ dư ớ i á p suấ t khô ng đ ổ i (1 at)
Cá ch biể u diễ n:
Cá ch biể u diễ n:
Đặ c đ iể m: GĐP chỉ đ ú ng và phù hợ p vớ i hợ p kim ở trạ ng thá i câ n bằ ng (nguộ i rấ t chậ m hay ủ ), Cô ng dụng:Cô ng dụng:Cô ng dụng: xá c đ ị nh cấ u trú c của hợ p kim, xá c đị nh no chả y, chuyể n biế n pha →
nấ u luyệ n và xử lý nhiệ t, gia cô ng (biế n dạ ng, đ ú c, rè n, cá n, ké o, ), rấ t quan trọ ng
3.2.1
3.2.1 Quy tắ c pha và ứng dụngQuy tắ c pha và ứng dụngQuy tắ c pha và ứng dụng
Quy tắ c pha củ a Gibbs: T= N-F+2 khi P=1at thì T=N-F+1
T
T===0 0 → hệ bấ t biế n, cả % và no, lú c đ ó F = N + 1 (số pha=số cấ u tử +1) Ví dụ kim loạ i nguyê n chấ t (N = 1) khi nó ng chả y: T=1-2+1=0 → nhiệ t độ không đổi
T=1:
T=1: → Ví dụ, khi kế t tinh HK 2 nguyê n: (T = 2 - 2 + 1=1) kế t tinh hoặ c nóng chả y trong khoả ng nhiệ t đ ộ hoặ c %
T
T = 2 = 2 = 2:::: hệ cù ng một lúc có thể thay đ ổ i cả hai yế u tố nhiệ t đ ộ và thà nh phầ n
Đặ c điể m:
Đặ c điể m: T ≥ 0 → số pha nhiề u nhấ t của hệ (ở trạ ng thá i câ n bằ ng!) Fmax = N + 1 → hệ
mộ t cấ u tử Fmax = 2, hai cấ u tử Fmax = 3, ba cấ u tử Fmax = 4
3.2.2 Quy tắ c đò n bẩ y3.2.2 Quy tắ c đò n bẩ y3.2.2 Quy tắ c đò n bẩ y
Đ/n:
Đ/n: là quy tắ c cho phé p xá c đ ị nh tỷ lệ củ a cá c pha, cá c tổ chứ c trê n GĐP
Biể u thức:
Biể u thức:
QA.XA=QB.XA
Trong vù ng 2 pha: đ iể m
khả o sá t cà ng gầ n pha nà o
thì tỷ lệ pha ấ y cà ng lớ n
β
α
α
β
α
β
+
=
β
+
=
α
X
X
X
%
X
X
X
%
FA.XA=FB.XB
FA=FB(XB/XA)
Mα.Xα=Mβ.Xβ 3.2.3
3.2.3 Giản đồ lGiản đồ lGiản đồ loạ i Ioạ i Ioạ i I
Đ/n:
Đ/n: Là GĐP củ a hệ 2 cấ u tử không có bấ t kỳ tươ ng tá c nà o vớ i nhau
Mô tả :
Mô tả : AEB là đ ư ờ ng lỏ ng, CED (245oC) là đ ư ờ ng rắ n, là nhiệ t đ ộ chả y (kế t tinh): B, A (hì nh 3.9a), đ iể n hì nh là hệ Pb - Sb ở hì nh 3.9b (Pb chả y 327oC), (Sb chả y- 631oC)
khoả ng giữ a hai đ ư ờ ng lỏ ng và đ ư ờ ng đ ặ c: khoả ng kế t tinh
a) b)
Hì nh 3.9 Dạng tổng quát của giản đồ pha loại I (a) và giản đồ pha Pb - Sb (b)
Hợ p kim 1: 60%Sb + 40%Pb Bắ t đ ầ u đ ô ng đ ặ c ở 1 (500oC), kế t thú c đ ô ng đ ặ c ở 2 (245oC)
FA
FB
T
%B →
M
L
L+B A+L
B+(A+B)
E
A
B
A+
(A+B)
L+Sb Pb+L E
327
631
%Sb →
13
60
245
Sb+[Pb+Sb]
37
b’’
Trang 1040 + > 500oC → lỏng hoà n toà n L, < 245o
C rắ n hoà n toà n, trong khoả ng (500 ữ 245o
C) 2 pha (lỏ ng + rắ n) = (L + Sb) Khi là m nguộ i thì tinh thể B (Sb) tạ o thà nh cà ng nhiề u
- tạ i đ iể m a tỷ lệ pha rắ n %Sb= a’’a/a’’a’=(60-37)/(100-37)= 36,5%, pha lỏ ng %L=63,5%
- tạ i đ iể m b tỷ lệ pha rắ n %Sb= b’’b/b’’b’= (60-13)/(100-13)=54%, pha lỏ ng %L=46%
đ ổ i
trê n đ iể m 1 T=2-1+1=2 → thay đổi cả % và no
mà pha lỏ ng (hệ ) vẫ n bả o tồ n tạ i đ iể m cù ng tinh E T=2-3+1=0 → đông đặ c cùng tinh thì no khô ng đ ổ i giố ng KL ng/chấ t
Phả n ứ ng cù ng tinh: LE→ (A + B) hay L13%Sb→ (Pb + Sb)
Hợ p kim có thà nh phầ n ở chí nh đ iể m E → hợp kim cùng tinh, có nhiệ t độ chả y thấ p nhấ t,
Hợ p kim < 13%Sb = HK tr− ớ c cù ng tinh, HK>13%Sb →sau cùng tinh (tự khả o sá t HKTCT) 3.2.4
3.2.4 Giản đồ loạ i IIGiản đồ loạ i IIGiản đồ loạ i II
Đ/n: là GĐP củ a hệ 2 cấ u tử hoà tan vô hạ n ở trạ ng thá i rắ n và lỏ ng (hì nh 3.10)
Hệ đ iể n hì nh Cu - Ni ở hì nh 3.10.a và hệ Al2O3 - Cr2O3 ở hì nh 3.10b
Sơ đồ biểu diễn sự hình thành tổ chức khi kết tinh ở các nhiệt độ khác nhau
a) b)
3.2.5
3.2.5 Giản đồ loạ i IIIGiản đồ loạ i IIIGiản đồ loạ i III
Đ/n:
Đ/n: Là giả n đ ồ pha của hệ hai cấ u tử , hò a tan có hạ n ở trạ ng thá i rắ n và có tạ o thà nh
cù ng tinh, hì nh 3.12 Hệ đ iể n hì nh là Pb-Sn Dạ ng khá giố ng vớ i giả n đ ồ loạ i I, khá c nhau
ở đ â y là
+ T− ơ ng tự nh− giả n đ ồ loạ i I, nhiệ t đ ộ chả y củ a HK giả m khi tă ng cấ u tử thứ hai
cá c dung dị ch rắ n có hạ n α và
β thay thế cho cá c cấ u tử A và
B
AEB - đ− ờ ng lỏ ng, ACEDB-
đ − ờ ng rắ n
Hì nh 3.12 Giản đồ loại III, hệ
Pb - Sn và sơ đồ hình thành
tổ chức khi kết tinh ở trạng
thái cân bằng của hợp kim
F
G
A
B
245
200
183
100 13,3
300
Pb
%Sn
E
a a’
2
3
4
1 2’
α
α+Sn
o C
1
α 13,3%Sn 2 L40%Sn
%Cr2O3
Cr2O3
Al2O3 20 40 60 80
2000
2100
2200
L L+ α
α
2266
2045
%Ni
Ni
Cu 20 40 60 80
1000
1200
1400
1083
đ − ờ ng
đ − ờ ng
L
α L+ α
1
2 2’’
0
1’